1/53
These flashcards cover the vocabulary terms and their meanings from the lecture on City Life.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
affect(v)
ảnh hưởng, tác động
Affectless(adj)
Vô cảm
Affectlessness(n)
Sự vô cảm
Affectingly(adv)
Một cách xúc động
effect(n)
tác động, hậu quả
Effect(v)
Gây ra điều gì
Effective(adj)
Hiệu quả
Effectiveness(n)
Sự hiệu quả
Ineffectiveness(n)
Sự vô hiệu quả
Ineffective(adj)
Không hiệu quả
Effectual(adj)
Có giá trị Pháp lí
Ineffectual(adj)
Vô hiệu (chính sách)
announce(v)
thông báo
announcement(n)
bản thông báo, lời thông báo
compete (with/against sb) (v)
thi đấu, cạnh tranh
competition(n)
cuộc thi đấu, sự cạnh tranh
competitor(n)
người thi đấu
competitive(adj)
cạnh tranh; giỏi bằng/hơn người khác
congested(adj)
đông đúc
(Traffic) congestion(n)
tình trạng ùn tắc giao thông
construct(v)
xây dựng
construction(n)
sự xây dựng
construction site(n)
công trường xây dựng
dust(n)
bụi
Dust(v)
Phủi bụi
dusty(adj)
đầy bụi
entertain(v)
giải trí, tiêu khiển
entertainment(n)
hoạt động giải trí
entertaining(adj)
thú vị
exhaust(n)
khí thải
exhausted(adj)
kiệt sức
expend
tiêu xài
expense
khoản chi phí
expensive
đắt tiền
fancy
muốn, thích (làm gì)
get around
đi lại
modern
hiện đại
modernize
hiện đại hóa
modernization
sự hiện đại hóa
occurrence
điều xảy ra
occur
xảy ra
packed with
đông kín
pick sb up
đón, rước (ai đó)
pollute
gây ô nhiễm
pollution
sự (gây) ô nhiễm
polluted
bị ô nhiễm
pollutant
chất gây ô nhiễm
price
giá cả
pricey
đắt tiền
private
riêng tư, cá nhân
privacy
sự riêng tư
probable
có thể xảy ra/tồn tại, có thật
probably
có thể xảy ra, có thể đúng sự thật