Delf A2 - note bổ sung p2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/241

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:36 AM on 4/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

242 Terms

1
New cards

méchant

xấu tính, độc ác, không dễ thương

2
New cards

gentil(e)

tốt bụng, dễ thương

3
New cards

la lecture

việc đọc, sự đọc

4
New cards

réagir (v.)

phản ứng

5
New cards

la réaction

phản ứng (n)

6
New cards

prudent(e)

(adj.) thận trọng, cẩn thận

7
New cards

imprudent(e)

bất cẩn

8
New cards

récent(e)

(adj) gần đây, mới

9
New cards

manquer (de qqc)

(v.) : thiếu

10
New cards

se concentrer sur qqc

tập trung vào cái gì

11
New cards

la concentration:

sự tập trung

12
New cards

un salarié / une salariée (n.) :

người làm công ăn lương, nhân viên

13
New cards
la semaine dernière
tuần trước
14
New cards
l’année dernière
năm ngoái
15
New cards
le dernier jour
ngày cuối cùng
16
New cards
le dernier train
chuyến tàu cuối cùng
17
New cards
la dernière page
trang cuối cùng
18
New cards
avancer (v.)
tiến lên, tiến về phía trước
19
New cards
le trottoir (n.m.)
vỉa hè
20
New cards
être assis(e)
đang ngồi
21
New cards
être debout
(đứng)
22
New cards
un bruit (n.m.)
tiếng ồn, âm thanh
23
New cards
une panne (n.f.)
sự hỏng hóc
24
New cards
la circulation (n.f.)
giao thông
25
New cards
les résultats (n.m.pl.)
kết quả
26
New cards
un ouvrier (n.m.)
công nhân
27
New cards
l’ascenseur (n.m.)
thang máy
28
New cards
se déplacer (v.)
di chuyển
29
New cards
prendre le bain
tắm bồn
30
New cards
prendre un bain
tắm bồn (thường nói)
31
New cards
prendre une douche
tắm vòi sen
32
New cards
le facteur (n.m.)
người đưa thư
33
New cards
la grève (n.f.)
cuộc đình công
34
New cards
donner quelque chose à quelqu’un
đưa / cho ai cái gì
35
New cards
montrer quelque chose à quelqu’un
chỉ / cho ai xem cái gì
36
New cards
rejoindre (v.)
tham gia, gia nhập, đến gặp
37
New cards
participer à qqc
tham gia vào cái gì
38
New cards
ravi(e) (adj.)
rất vui, vui mừng
39
New cards
recevoir (v.)
nhận
40
New cards
envoyer
gửi
41
New cards
content(e) (adj.)
vui, hài lòng
42
New cards
mécontent(e)
(không hài lòng)
43
New cards
avoir besoin de + nom
cần cái gì
44
New cards
avoir envie de + nom
muốn cái gì
45
New cards
éteindre (v.)
tắt (đèn, điện thoại…)
46
New cards
allumer
bật
47
New cards
le village (n.m.)
ngôi làng
48
New cards
le souvenir (n.m.)
kỷ niệm
49
New cards
se souvenir de + N
nhớ về
50
New cards
tranquillement (adv.)
một cách yên tĩnh, nhẹ nhàng
51
New cards
avoir lieu (v.)
diễn ra
52
New cards
être en forme
khỏe, có phong độ tốt
53
New cards
être fatigué(e)
(mệt)
54
New cards
la discussion (n.f.)
cuộc thảo luận
55
New cards
discuter
thảo luận
56
New cards
faire la vaisselle
rửa bát
57
New cards
le permis de conduire
giấy phép lái xe
58
New cards
s’habituer à + N
làm quen, thích nghi với
59
New cards
le moral
tinh thần, tâm trạng
60
New cards
s’occuper de + N
chăm sóc, lo cho, phụ trách
61
New cards
s’entraîner
luyện tập
62
New cards
l’entraînement
(sự luyện tập)
63
New cards
apercevoir
nhìn thấy thoáng qua
64
New cards
voir

nhìn thấy

65
New cards
gagner de l’argent
kiếm tiền
66
New cards
la discothèque
hộp đêm, vũ trường
67
New cards
le dossier
hồ sơ, tài liệu
68
New cards
le document

tài liệu

69
New cards
le mari
người chồng
70
New cards
les nouvelles
tin tức
71
New cards
l’actualité

thời sự

72
New cards
réfléchir
suy nghĩ, cân nhắc
73
New cards
souhaiter
mong muốn, chúc
74
New cards
le souhait

lời chúc / mong muốn

75
New cards
la réussite
sự thành công
76
New cards
réussir
thành công
77
New cards
Une élection (f.)
Một cuộc bầu cử.
78
New cards
Les vacances scolaires (f.)
Kỳ nghỉ hè/Kỳ nghỉ của trường học.
79
New cards
Apprendre à + Verbe
Học làm một việc gì đó.
80
New cards
Savoir + Verbe infinitif
Biết làm một việc gì đó (diễn tả kỹ năng, khả năng).
81
New cards
Être à la mode
Đang hợp mốt, hợp thời trang.
82
New cards
Rendre visite à + Nom (personne)
Đi thăm/Đến thăm (chỉ dùng cho người).
83
New cards
Partir en voyage
Đi du lịch/Đi công tác.
84
New cards
Déménager (v)
Chuyển nhà, thay đổi nơi ở.
85
New cards

Rêver de qqc (v)

Mơ về điều gì đó.

86
New cards
être prêt(e) (adj)
Sẵn sàng
87
New cards
Un colis (m.)
Một kiện hàng.
88
New cards
Pousser (v)
Đẩy (nghĩa bóng
89
New cards
Pousser quelqu’un à faire quelque chose
(Thúc đẩy ai đó làm việc gì).
90
New cards
Une croisière (f.)
Một chuyến du ngoạn bằng tàu thủy/du thuyền.
91
New cards
Donner mal à la tête
Gây đau đầu.
92
New cards
Le meilleur ami / La meilleure amie (n)
Người bạn thân nhất.
93
New cards
Aérer (v)
Làm thông thoáng, hóng gió.
94
New cards
Le cousin / La cousine (n)
Anh, chị, em họ.
95
New cards
Le voisin / La voisine (n)
Người hàng xóm.
96
New cards
Se promener (v.)
Đi dạo (tự mình đi).
97
New cards

Promener qqn / un animal (v)

Dắt ai đó hoặc vật nuôi đi dạo.

98
New cards
Arroser qqch (v)
Tưới nước.
99
New cards
En cas de + N
Trong trường hợp…
100
New cards
Perdre (v)
Làm mất, thua cuộc.