1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allergy
(n) dị ứng
anxiety
(n) mối lo âu, sự lo lắng
appetite
(n) sự ngon miệng, sự thèm ăn
artery
(n) động mạch
asset
(n) tài sản, vốn quý
craving
(n) sự thèm muốn
depression
(n) sự chán nản
diagnosis
(n) sự chẩn đoán
dietician
(n) bác sĩ chuyên khoa ăn uống
disorder
(n) sự khó ở, sự rối loạn
infection
(n) sự làm nhiễm độc, sự tiêm nhiễm, bệnh lây nhiễm.
insomnia
(n) chứng mất ngủ
intake
(n) lượng đi vào cơ thể
junk food
(n) đồ ăn vặt
nutrient
(n) chất dinh dưỡng
nutrition
(n) sự dinh dưỡng
obesity
(n) sự béo phì
onset
(n) sự bắt đầu
risk
(n) sự mạo hiểm
stroke
(n) sự đột quỵ
treatment
(n) sự điều trị
therapy
(n) phương pháp chữa bệnh
acute
(n) cấp tính
allergic
(adj) dị ứng
brisk
(adj) nhanh nhảu
chronic
(adj) thường xuyên, kinh niên (y học)
infectious
(adj) dễ lây nhiễm
moderate
(adj) vừa phải, ôn hòa
obese
(adj) béo phì
persistent
(adj) kiên trì, bền bỉ, ngoan cố, dai dẳng
apt
(adj) có năng khiếu, có khả năng
counteract
(v) chống lại, trung hòa, làm mất tác dụng
curb
(v) kiềm chế, hạn chế, nén lại
disrupt
(v) đập gãy, đập vỡ, phá vỡ
eliminate
(v) khử, loại ra, loại trừ
overdo
(v) làm quá trớn
exaggerate
(v) nói quá, cường điệu, phóng đại = overstate
overeat
(v) ăn nhiều quá
stimulate
(v) kích thích, khuyến khích
trigger
(v) gây nên