Thẻ ghi nhớ: PART 5 — Environment, Nature & Climate Change | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:12 PM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

accumulate

tích lũy | tăng dần theo thời gian thông qua sự bổ sung liên tục | R,W

2
New cards

adverse

bất lợi | gây tác động tiêu cực hoặc không mong muốn | R,W

3
New cards

fluctuate

biến động | thay đổi liên tục và không ổn định | R,W

4
New cards

erode

xói mòn | làm mòn dần bởi tác động tự nhiên hoặc thời gian | R,W

5
New cards

eliminate

loại bỏ | xóa bỏ hoàn toàn một vấn đề hoặc yếu tố | W,R

6
New cards

demise

sự sụp đổ | sự kết thúc hoặc biến mất hoàn toàn của một hệ thống | R

7
New cards

recurring

lặp lại | xảy ra nhiều lần theo chu kỳ | R,W

8
New cards

migration

di cư | sự di chuyển của động vật hoặc con người đến nơi khác | R,W

9
New cards

collapse

sụp đổ | mất khả năng duy trì hoạt động bình thường | R,W

10
New cards

deterioration

sự suy giảm | quá trình trở nên tệ hơn theo thời gian | R,W

11
New cards

emit

phát thải | thải ra khí, ánh sáng hoặc năng lượng | R,W

12
New cards

surpass

vượt qua | đạt mức cao hơn hoặc tốt hơn | W,S

13
New cards

remedy

biện pháp khắc phục | giải pháp nhằm sửa chữa một vấn đề | W,R

14
New cards

permeate

thấm vào | lan rộng hoặc thâm nhập vào mọi nơi | R

15
New cards

rupture

rạn nứt | sự vỡ hoặc phá hủy cấu trúc bình thường | R

16
New cards

descent

nguồn gốc | sự bắt nguồn hoặc đi xuống từ một nguồn nào đó | R

17
New cards

resilience

khả năng phục hồi | khả năng thích nghi và hồi phục sau khó khăn | R,W,S

18
New cards

emanate

tỏa ra | phát ra từ một nguồn cụ thể | R

19
New cards

rubble

đống đổ nát | phần còn lại sau sự phá hủy hoặc sụp đổ | R

20
New cards

collide

va chạm | đâm vào nhau gây tác động mạnh | R

21
New cards

emerge

xuất hiện | trở nên rõ ràng hoặc bắt đầu tồn tại | R,W

22
New cards

intensify

gia tăng | trở nên mạnh hơn hoặc nghiêm trọng hơn | R,W

23
New cards

adapt

thích nghi | điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh mới | R,W,S

24
New cards

maintain

duy trì | giữ ở trạng thái ổn định hoặc hiệu quả | R,W

25
New cards

stimulate

kích thích | thúc đẩy sự phát triển hoặc hoạt động | R,W

26
New cards

extract

khai thác | lấy ra tài nguyên hoặc thông tin từ nguồn gốc | R,W

27
New cards

dissolve

hòa tan | tan vào chất khác hoặc biến mất dần | R

28
New cards

ecosystem

hệ sinh thái | cộng đồng sinh vật và môi trường tương tác với nhau | R,W

29
New cards

biodiversity

đa dạng sinh học | sự phong phú của các loài sinh vật trong tự nhiên | R,W

30
New cards

habitat

môi trường sống | nơi sinh vật sinh sống và phát triển | R,W

31
New cards

conservation

bảo tồn | bảo vệ tài nguyên và thiên nhiên khỏi suy thoái | R,W

32
New cards

preservation

gìn giữ | duy trì nguyên trạng và tránh hư hại | R,W

33
New cards

sustainability

tính bền vững | khả năng duy trì lâu dài mà không làm cạn kiệt nguồn lực | R,W

34
New cards

renewable

tái tạo được | có thể được bổ sung hoặc tạo lại tự nhiên | R,W

35
New cards

non-renewable

không tái tạo được | nguồn tài nguyên hữu hạn không thể phục hồi nhanh chóng | R,W

36
New cards

pollution

ô nhiễm | sự xuất hiện của chất gây hại trong môi trường | R,W

37
New cards

contamination

sự nhiễm bẩn | quá trình môi trường bị ảnh hưởng bởi chất độc hại | R,W

38
New cards

emission

khí thải | chất được thải ra môi trường từ hoạt động tự nhiên hoặc con người | R,W

39
New cards

greenhouse gas

khí nhà kính | khí giữ nhiệt trong khí quyển và góp phần làm nóng Trái Đất | R,W

40
New cards

carbon footprint

lượng khí thải carbon | tổng lượng khí nhà kính do cá nhân hoặc tổ chức tạo ra | R,W

41
New cards

deforestation

nạn phá rừng | việc chặt phá rừng trên quy mô lớn | R,W

42
New cards

reforestation

tái trồng rừng | quá trình trồng lại rừng đã mất | R,W

43
New cards

urbanization

đô thị hóa | quá trình mở rộng các thành phố và khu dân cư | R,W

44
New cards

climate change

biến đổi khí hậu | thay đổi lâu dài của khí hậu toàn cầu | R,W

45
New cards

global warming

nóng lên toàn cầu | sự gia tăng nhiệt độ trung bình của Trái Đất | R,W

46
New cards

natural resource

tài nguyên thiên nhiên | nguồn tài nguyên có sẵn trong tự nhiên | R,W

47
New cards

scarcity

sự khan hiếm | tình trạng nguồn lực không đủ đáp ứng nhu cầu | R,W

48
New cards

overconsumption

tiêu thụ quá mức | sử dụng tài nguyên vượt quá khả năng phục hồi | R,W

49
New cards

waste

chất thải | vật liệu không còn giá trị sử dụng | R,W

50
New cards

recycle

tái chế | xử lý vật liệu cũ để tạo ra sản phẩm mới | R,W

51
New cards

reuse

tái sử dụng | dùng lại vật phẩm thay vì vứt bỏ | R,W

52
New cards

biodegradable

phân hủy sinh học | có thể bị phân hủy tự nhiên bởi sinh vật | R,W

53
New cards

environmentalist

nhà bảo vệ môi trường | người hoạt động vì việc bảo vệ thiên nhiên | R,W,S

54
New cards

ecological

thuộc sinh thái học | liên quan đến mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường | R,W

55
New cards

degradation

sự xuống cấp | quá trình chất lượng môi trường giảm sút | R,W

56
New cards

catastrophic

thảm khốc | gây thiệt hại cực kỳ nghiêm trọng | R,W

57
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương | dễ chịu tác động tiêu cực từ môi trường hoặc biến cố | R,W

58
New cards

mitigate

giảm thiểu | làm giảm mức độ nghiêm trọng của vấn đề | W,R

59
New cards

alleviate

làm giảm bớt | giảm tác động tiêu cực hoặc gánh nặng | W,R

60
New cards

safeguard

bảo vệ | thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa thiệt hại | W,R