1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accumulate
tích lũy | tăng dần theo thời gian thông qua sự bổ sung liên tục | R,W
adverse
bất lợi | gây tác động tiêu cực hoặc không mong muốn | R,W
fluctuate
biến động | thay đổi liên tục và không ổn định | R,W
erode
xói mòn | làm mòn dần bởi tác động tự nhiên hoặc thời gian | R,W
eliminate
loại bỏ | xóa bỏ hoàn toàn một vấn đề hoặc yếu tố | W,R
demise
sự sụp đổ | sự kết thúc hoặc biến mất hoàn toàn của một hệ thống | R
recurring
lặp lại | xảy ra nhiều lần theo chu kỳ | R,W
migration
di cư | sự di chuyển của động vật hoặc con người đến nơi khác | R,W
collapse
sụp đổ | mất khả năng duy trì hoạt động bình thường | R,W
deterioration
sự suy giảm | quá trình trở nên tệ hơn theo thời gian | R,W
emit
phát thải | thải ra khí, ánh sáng hoặc năng lượng | R,W
surpass
vượt qua | đạt mức cao hơn hoặc tốt hơn | W,S
remedy
biện pháp khắc phục | giải pháp nhằm sửa chữa một vấn đề | W,R
permeate
thấm vào | lan rộng hoặc thâm nhập vào mọi nơi | R
rupture
rạn nứt | sự vỡ hoặc phá hủy cấu trúc bình thường | R
descent
nguồn gốc | sự bắt nguồn hoặc đi xuống từ một nguồn nào đó | R
resilience
khả năng phục hồi | khả năng thích nghi và hồi phục sau khó khăn | R,W,S
emanate
tỏa ra | phát ra từ một nguồn cụ thể | R
rubble
đống đổ nát | phần còn lại sau sự phá hủy hoặc sụp đổ | R
collide
va chạm | đâm vào nhau gây tác động mạnh | R
emerge
xuất hiện | trở nên rõ ràng hoặc bắt đầu tồn tại | R,W
intensify
gia tăng | trở nên mạnh hơn hoặc nghiêm trọng hơn | R,W
adapt
thích nghi | điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh mới | R,W,S
maintain
duy trì | giữ ở trạng thái ổn định hoặc hiệu quả | R,W
stimulate
kích thích | thúc đẩy sự phát triển hoặc hoạt động | R,W
extract
khai thác | lấy ra tài nguyên hoặc thông tin từ nguồn gốc | R,W
dissolve
hòa tan | tan vào chất khác hoặc biến mất dần | R
ecosystem
hệ sinh thái | cộng đồng sinh vật và môi trường tương tác với nhau | R,W
biodiversity
đa dạng sinh học | sự phong phú của các loài sinh vật trong tự nhiên | R,W
habitat
môi trường sống | nơi sinh vật sinh sống và phát triển | R,W
conservation
bảo tồn | bảo vệ tài nguyên và thiên nhiên khỏi suy thoái | R,W
preservation
gìn giữ | duy trì nguyên trạng và tránh hư hại | R,W
sustainability
tính bền vững | khả năng duy trì lâu dài mà không làm cạn kiệt nguồn lực | R,W
renewable
tái tạo được | có thể được bổ sung hoặc tạo lại tự nhiên | R,W
non-renewable
không tái tạo được | nguồn tài nguyên hữu hạn không thể phục hồi nhanh chóng | R,W
pollution
ô nhiễm | sự xuất hiện của chất gây hại trong môi trường | R,W
contamination
sự nhiễm bẩn | quá trình môi trường bị ảnh hưởng bởi chất độc hại | R,W
emission
khí thải | chất được thải ra môi trường từ hoạt động tự nhiên hoặc con người | R,W
greenhouse gas
khí nhà kính | khí giữ nhiệt trong khí quyển và góp phần làm nóng Trái Đất | R,W
carbon footprint
lượng khí thải carbon | tổng lượng khí nhà kính do cá nhân hoặc tổ chức tạo ra | R,W
deforestation
nạn phá rừng | việc chặt phá rừng trên quy mô lớn | R,W
reforestation
tái trồng rừng | quá trình trồng lại rừng đã mất | R,W
urbanization
đô thị hóa | quá trình mở rộng các thành phố và khu dân cư | R,W
climate change
biến đổi khí hậu | thay đổi lâu dài của khí hậu toàn cầu | R,W
global warming
nóng lên toàn cầu | sự gia tăng nhiệt độ trung bình của Trái Đất | R,W
natural resource
tài nguyên thiên nhiên | nguồn tài nguyên có sẵn trong tự nhiên | R,W
scarcity
sự khan hiếm | tình trạng nguồn lực không đủ đáp ứng nhu cầu | R,W
overconsumption
tiêu thụ quá mức | sử dụng tài nguyên vượt quá khả năng phục hồi | R,W
waste
chất thải | vật liệu không còn giá trị sử dụng | R,W
recycle
tái chế | xử lý vật liệu cũ để tạo ra sản phẩm mới | R,W
reuse
tái sử dụng | dùng lại vật phẩm thay vì vứt bỏ | R,W
biodegradable
phân hủy sinh học | có thể bị phân hủy tự nhiên bởi sinh vật | R,W
environmentalist
nhà bảo vệ môi trường | người hoạt động vì việc bảo vệ thiên nhiên | R,W,S
ecological
thuộc sinh thái học | liên quan đến mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường | R,W
degradation
sự xuống cấp | quá trình chất lượng môi trường giảm sút | R,W
catastrophic
thảm khốc | gây thiệt hại cực kỳ nghiêm trọng | R,W
vulnerable
dễ bị tổn thương | dễ chịu tác động tiêu cực từ môi trường hoặc biến cố | R,W
mitigate
giảm thiểu | làm giảm mức độ nghiêm trọng của vấn đề | W,R
alleviate
làm giảm bớt | giảm tác động tiêu cực hoặc gánh nặng | W,R
safeguard
bảo vệ | thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa thiệt hại | W,R