DC reading 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:09 PM on 4/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

index n /ˈɪndeks/

chỉ số

2
New cards

mid-income country n

nước thu nhập trung bình

3
New cards

satisfy one’s basic needs

thoả mãn nhu cầu cơ bản

4
New cards

status n /ˈsteɪtəs/

địa vị

5
New cards

on a national level

ở cấp độ quốc gia

6
New cards

come out number one

xếp hạn thứ nhất

7
New cards

be similar to

giống với

8
New cards

facts and figures

thông tin chính xác

9
New cards

magazine article

bài báo tạp chí

10
New cards

fill in v

điền vào

11
New cards

questionnaire n /ˌkwestʃəˈneə(r)/

bảng câu hỏi điều tra

12
New cards

consider sth to be sth

coi cái gì là cái gì

13
New cards

far away from

xa nơi đây

14
New cards

pharmaceutical (adj): /ˌfɑːməˈsuːtɪkl/,

thuộc ngành dược

15
New cards

do a course:

tham gia khoá học

16
New cards

the entire length of:

cả quãng đường của 1 nơi nào

17
New cards

major population centres:

các vùng trung tâm đông dân

18
New cards

material for classes:

tài liệu cho học tập

19
New cards

put together a team:

lập một nhóm bằng việc ghép những người khác nhau

20
New cards

expedition (n): /ˌekspəˈdɪʃn/

cuộc thám hiểm

21
New cards

geographer n /dʒiˈɒɡrəfə(r)/

nhà địa lý học

22
New cards

biologist n /baɪˈɒlədʒɪst/

nhà sinh vật học

23
New cards

set off

khởi hành

24
New cards

cover a distance:

kéo dài (một khoảng cách nào đó)

25
New cards

settle down:

trở nên ổn định

26
New cards

to run for:

kéo dài

27
New cards

make the most of:

tận dụng

28
New cards

to be never heard of:

chưa được ai biết đến

29
New cards

at this stage:

ở thời điểm này

30
New cards

prestige (n): /preˈstiːʒ/

sự uy tín

31
New cards

immense responsibility:

trách nhiệm to lớn

32
New cards

operational demand

nhu cầu hoạt động

33
New cards

new intake (n) :

: sự tuyển dụng người mới

34
New cards

closely match the requirement:

khớp với các yêu cầu

35
New cards

recruitment process (n phr):

quy trình tuyển dụng

36
New cards

brief (adj): /briːf/

ngắn gọn

37
New cards

notify (v): /ˈnəʊtɪfaɪ/

thông báo

38
New cards

assessment (n): /əˈsesmənt/

sự đánh giá / bài đánh giá

39
New cards

attain (v): /əˈteɪn/

đạt được

40
New cards

emergency procedures

phr): quy trình cho trường hợp khẩn cấp

41
New cards

cover (v): /ˈkʌvə(r)/

bao gồm

42
New cards

undertake (v): /ˌʌndəˈteɪk/

(v): thực hiện

43
New cards

be offered a role as:

được nhận vào làm việc với vai trò là

44
New cards

trainee (n): /ˌtreɪˈniː/

thực tập sinh

45
New cards

extend an offer of employment:

gia hạn lời mời làm việc

46
New cards

traffic-free (adj):

cấm xe cộ, không có giao thông

47
New cards

pedestrian (n): /pəˈdestriən/

(n): người đi bộ

48
New cards

motorised vehicle:

phương tiện cơ giới

49
New cards

car ownership:

quyền sở hữu xe ô tô

50
New cards

exhaust fumes:

khí thải

51
New cards

resistance (n): /rɪˈzɪstəns/

(n): sự kháng cự

52
New cards

shopkeeper (n): /ˈʃɒpkiːpə(r)/

chủ cửa hàng

53
New cards

demonstration (n): /ˈdemənstreɪt/

cuộc biểu tình

54
New cards

statistics (n): /stəˈtɪstɪk/

số liệu thống kê

55
New cards

maintenance (n): /ˈmeɪntənəns/

bảo trì bảo dưỡng

56
New cards

prospered (adj): /ˈprɒspə(r)d/

(adj): thành công, phát đạt

57
New cards

electrical appliances:

thiết bị điện gia dụng

58
New cards

on the outskirts = in the surburb

vùng ngoại ô

59
New cards

out-of-town retail zones:

khu vực bán lẻ ngoài thành phố

60
New cards

facility (n): /fəˈsɪləti/

tiện ích

61
New cards

regulate (v): /ˈreɡjuleɪt/

điều chỉnh, quản lý

62
New cards

oversee (v): /ˌəʊvəˈsiː/

giám sát

63
New cards

operation (n): /ˌɒpəˈreɪʃn/

hoạt động

64
New cards

air traffic control:

điều khiển không lưu

65
New cards

procedure (n): /prəˈsiːdʒə(r)/

quy trình, thủ tục

66
New cards

manually (adv): /ˈmænjuəli/

bằng tay

67
New cards

in the vicinity of:

trong vùng lân cận của

68
New cards

beacon (n): /ˈbiːkən/

đèn hiệu

69
New cards

metropolitan (adj): /ˌmetrəˈpɒlɪtən/

đô thị

70
New cards

rudimentary (adj): /ˌruːdɪˈmentri/

cơ bản, sơ khai

71
New cards

fortuitous (adj): /fɔːˈtjuːɪtəs/

ngẫu nhiên

72
New cards

advent (n): /ˈædvent/

sự ra đời

73
New cards

jet engine:

động cơ máy bay

74
New cards

margin (n): /ˈmɑːdʒɪn/

tỉ lệ

75
New cards

element (n): = factor /ˈelɪmənt/

nguyên tố, yếu tố

76
New cards

put into effect:

đưa vào hiệu lực

77
New cards

extend (v): /ɪkˈstend/

mở rộng

78
New cards

virtually (adv): /ˈvɜːtʃuəli/

(adv): gần như, hầu như

79
New cards

blanket (v): /ˈblæŋkɪt/

trùm lại, bịt lại

80
New cards

bind (v): /baɪnd/

trói buộc, giới hạn

81
New cards

restriction (n): /rɪˈstrɪkʃn/

(n): sự hạn chế

82
New cards

impose (v): /ɪmˈpəʊz/

áp đặt

83
New cards

meteorological condition:

điều kiện địa chất

84
New cards

reliance (n): /rɪˈlaɪəns/

sự phụ thuộc

85
New cards

visibility (n): /ˌvɪzəˈbɪləti/

tầm nhìn

86
New cards

necessitate (v): /nəˈsesɪteɪt/

đòi hỏi

87
New cards

altitude (n): /ˈæltɪtjuːd/

độ cao

88
New cards

navigational (adj): /ˌnævɪˈɡeɪʃənl/

định vị

89
New cards

devise (v): /dɪˈvaɪz/

tạo ra, đặt ra

90
New cards

license (n): /ˈlaɪsns/

bằng