1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
index n /ˈɪndeks/
chỉ số
mid-income country n
nước thu nhập trung bình
satisfy one’s basic needs
thoả mãn nhu cầu cơ bản
status n /ˈsteɪtəs/
địa vị
on a national level
ở cấp độ quốc gia
come out number one
xếp hạn thứ nhất
be similar to
giống với
facts and figures
thông tin chính xác
magazine article
bài báo tạp chí
fill in v
điền vào
questionnaire n /ˌkwestʃəˈneə(r)/
bảng câu hỏi điều tra
consider sth to be sth
coi cái gì là cái gì
far away from
xa nơi đây
pharmaceutical (adj): /ˌfɑːməˈsuːtɪkl/,
thuộc ngành dược
do a course:
tham gia khoá học
the entire length of:
cả quãng đường của 1 nơi nào
major population centres:
các vùng trung tâm đông dân
material for classes:
tài liệu cho học tập
put together a team:
lập một nhóm bằng việc ghép những người khác nhau
expedition (n): /ˌekspəˈdɪʃn/
cuộc thám hiểm
geographer n /dʒiˈɒɡrəfə(r)/
nhà địa lý học
biologist n /baɪˈɒlədʒɪst/
nhà sinh vật học
set off
khởi hành
cover a distance:
kéo dài (một khoảng cách nào đó)
settle down:
trở nên ổn định
to run for:
kéo dài
make the most of:
tận dụng
to be never heard of:
chưa được ai biết đến
at this stage:
ở thời điểm này
prestige (n): /preˈstiːʒ/
sự uy tín
immense responsibility:
trách nhiệm to lớn
operational demand
nhu cầu hoạt động
new intake (n) :
: sự tuyển dụng người mới
closely match the requirement:
khớp với các yêu cầu
recruitment process (n phr):
quy trình tuyển dụng
brief (adj): /briːf/
ngắn gọn
notify (v): /ˈnəʊtɪfaɪ/
thông báo
assessment (n): /əˈsesmənt/
sự đánh giá / bài đánh giá
attain (v): /əˈteɪn/
đạt được
emergency procedures
phr): quy trình cho trường hợp khẩn cấp
cover (v): /ˈkʌvə(r)/
bao gồm
undertake (v): /ˌʌndəˈteɪk/
(v): thực hiện
be offered a role as:
được nhận vào làm việc với vai trò là
trainee (n): /ˌtreɪˈniː/
thực tập sinh
extend an offer of employment:
gia hạn lời mời làm việc
traffic-free (adj):
cấm xe cộ, không có giao thông
pedestrian (n): /pəˈdestriən/
(n): người đi bộ
motorised vehicle:
phương tiện cơ giới
car ownership:
quyền sở hữu xe ô tô
exhaust fumes:
khí thải
resistance (n): /rɪˈzɪstəns/
(n): sự kháng cự
shopkeeper (n): /ˈʃɒpkiːpə(r)/
chủ cửa hàng
demonstration (n): /ˈdemənstreɪt/
cuộc biểu tình
statistics (n): /stəˈtɪstɪk/
số liệu thống kê
maintenance (n): /ˈmeɪntənəns/
bảo trì bảo dưỡng
prospered (adj): /ˈprɒspə(r)d/
(adj): thành công, phát đạt
electrical appliances:
thiết bị điện gia dụng
on the outskirts = in the surburb
vùng ngoại ô
out-of-town retail zones:
khu vực bán lẻ ngoài thành phố
facility (n): /fəˈsɪləti/
tiện ích
regulate (v): /ˈreɡjuleɪt/
điều chỉnh, quản lý
oversee (v): /ˌəʊvəˈsiː/
giám sát
operation (n): /ˌɒpəˈreɪʃn/
hoạt động
air traffic control:
điều khiển không lưu
procedure (n): /prəˈsiːdʒə(r)/
quy trình, thủ tục
manually (adv): /ˈmænjuəli/
bằng tay
in the vicinity of:
trong vùng lân cận của
beacon (n): /ˈbiːkən/
đèn hiệu
metropolitan (adj): /ˌmetrəˈpɒlɪtən/
đô thị
rudimentary (adj): /ˌruːdɪˈmentri/
cơ bản, sơ khai
fortuitous (adj): /fɔːˈtjuːɪtəs/
ngẫu nhiên
advent (n): /ˈædvent/
sự ra đời
jet engine:
động cơ máy bay
margin (n): /ˈmɑːdʒɪn/
tỉ lệ
element (n): = factor /ˈelɪmənt/
nguyên tố, yếu tố
put into effect:
đưa vào hiệu lực
extend (v): /ɪkˈstend/
mở rộng
virtually (adv): /ˈvɜːtʃuəli/
(adv): gần như, hầu như
blanket (v): /ˈblæŋkɪt/
trùm lại, bịt lại
bind (v): /baɪnd/
trói buộc, giới hạn
restriction (n): /rɪˈstrɪkʃn/
(n): sự hạn chế
impose (v): /ɪmˈpəʊz/
áp đặt
meteorological condition:
điều kiện địa chất
reliance (n): /rɪˈlaɪəns/
sự phụ thuộc
visibility (n): /ˌvɪzəˈbɪləti/
tầm nhìn
necessitate (v): /nəˈsesɪteɪt/
đòi hỏi
altitude (n): /ˈæltɪtjuːd/
độ cao
navigational (adj): /ˌnævɪˈɡeɪʃənl/
định vị
devise (v): /dɪˈvaɪz/
tạo ra, đặt ra
license (n): /ˈlaɪsns/
bằng