1/38
老师
giáo viên
你好
Xin chào ( ni hao )
名字
Tên
什么
gì
叫
gọi là, tên là
是
thì, là
好
tốt
我
tôi, ta, tao
学生
học sinh
不用谢
không có chi
谢谢
cảm ơn
你
bạn
您好
xin chào
不用
không cần
你 叫 什么 名字?
tên bạn là gì?
国
nước
你 是 哪 国 人?
bạn là người nước nào?
王 语
Vương Ngữ
越南
Việt Nam
中国
Trung Quốc
美国
Mỹ
法国
Pháp
日本
Nhật Bản
英国
Anh
问
hỏi
哪
nào, đâu
请坐
mời ngồi
人
người
对不起
xin lỗi
没关系
không sao
贵姓
họ
姓
họ
呢
thì sao
再见
tạm biệt, hẹn gặp lại
泰国
Thái Lan
韩国
Hàn Quốc
加拿大
Canada
巴西
Brazil
南非
Nam Phi