1/22
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
老师
giáo viên
你好
Xin chào ( ni hao )
名字
Tên
什么
gì
叫
gọi là, tên là
是
thì, là
好
tốt
我
tôi, ta, tao
学生
học sinh
不用谢
không có chi
谢谢
cảm ơn
你
bạn
您好
xin chào
不用
không cần
你 叫 什么 名字?
tên bạn là gì?
国
nước
你 是 那 国 人?
bạn là người nước nào?
越南
Việt Nam
中国
Trung Quốc
美国
Mỹ
法国
Pháp
日本
Nhật Bản
英国
Anh