1/42
Chapter 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
publication
Sự xuất bản/ công bố (U)
Ấn bản (C)
Publish (v)
Xuất bản, công bố
Publisher (n)
Nhà xuất bản, người xuất bản
Published (adj)
Đã được xuất bản/ công bố
unpublished (adj)
Chưa xuất bản/ công bố
dissertation( C)
luận văn, luận án
Dissertator(n)
ng làm luận án tiến sĩ
dissertate (v)
bàn luận, nghị luận
Scuba diving (U.N)
môn lặn có bình khí
research (U.N)
= study/ studies
an offshore dive(C.N)
lặn xa bờ
geographical (adj)
Thuộc về địa lý, có tính chất địa lý= geographic
geography (n)
ngành/ môn địa lý
geographer (n)
nhà địa lý học
geographically (adj)
Về mặt địa lý
context (n)
ngữ cảnh, văn cảnh, bối cảnh, hoàn cảnh
Contextual (adj)
Thuộc về bối cảnh, theo ngữ cảnh
Contextualize (v)
Đặt vào ngữ cảnh, bối cảnh hóa
Contextualization (n)
Sự đặt vào bối cảnh
Decontextualize (v)
Tách ra khỏi bối cảnh
political (adj)
thuộc/ mang tính chính trị
Politics (n)
Nền chính trị, hoạt động chính trị, chính trị học
Politician (n)
Chính trị gia
politically (adv)
về mặt chính trị
Politicize (v)
Chính trị hóa (biến một vấn đề bình thường thành vấn đề chính trị)
ecology (U.N)
sinh thái học, hệ sinh thái
Ecologist (n)
Nhà sinh thái học
Ecological (adj)
Thuộc về sinh thái
ecologically (adv)
về mặt sinh thái
run into a bit of trouble
gặp phải một chút rắc rối
authority (C.N)
Một chuyên gia, một người quyền lực/ 1 cơ quan nhà nước,tổ chức có thẩm quyền
(the) authority (U.C)
quyền lực, uy quyền, sự cho phép
Authoritative (adj)
có tính thẩm quyền, mang tính quyết định, đáng tin cậy
authorize (v)
ủy quyền, cho phép
authoritatively (adv)
một cách có thẩm quyền
Authorization (n)
Sự cho phép
author (n)
Tác giả, Người sáng tạo/ khởi xướng/ tiên phong
author (v)
viết, sáng tác, khởi xướng
field (C.N)
Lĩnh vực, ngành
expertise (U.N)
Kiến thức chuyên môn, sự thành thạo, sự tinh thông
Expert (n)
chuyên gia
expert (adj)
thành thạo, lão luyện
Expertly (adv)
một cách thành thạo, điêu luyện