Hackers ielts listening

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Chapter 1

Last updated 3:22 PM on 6/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards

publication

Sự xuất bản/ công bố (U)
Ấn bản (C)

2
New cards

Publish (v)

Xuất bản, công bố

3
New cards

Publisher (n)

Nhà xuất bản, người xuất bản

4
New cards

Published (adj)

Đã được xuất bản/ công bố

5
New cards

unpublished (adj)

Chưa xuất bản/ công bố

6
New cards

dissertation( C)

luận văn, luận án

7
New cards

Dissertator(n)

ng làm luận án tiến sĩ

8
New cards

dissertate (v)

bàn luận, nghị luận

9
New cards

Scuba diving (U.N)

môn lặn có bình khí

10
New cards

research (U.N)

= study/ studies

11
New cards

an offshore dive(C.N)

lặn xa bờ

12
New cards

geographical (adj)

Thuộc về địa lý, có tính chất địa lý= geographic

13
New cards

geography (n)

ngành/ môn địa lý

14
New cards

geographer (n)

nhà địa lý học

15
New cards

geographically (adj)

Về mặt địa lý

16
New cards

context (n)

ngữ cảnh, văn cảnh, bối cảnh, hoàn cảnh

17
New cards

Contextual (adj)

Thuộc về bối cảnh, theo ngữ cảnh

18
New cards

Contextualize (v)

Đặt vào ngữ cảnh, bối cảnh hóa

19
New cards

Contextualization (n)

Sự đặt vào bối cảnh

20
New cards

Decontextualize (v)

Tách ra khỏi bối cảnh

21
New cards

political (adj)

thuộc/ mang tính chính trị

22
New cards

Politics (n)

Nền chính trị, hoạt động chính trị, chính trị học

23
New cards

Politician (n)

Chính trị gia

24
New cards

politically (adv)

về mặt chính trị

25
New cards

Politicize (v)

Chính trị hóa (biến một vấn đề bình thường thành vấn đề chính trị)

26
New cards

ecology (U.N)

sinh thái học, hệ sinh thái

27
New cards

Ecologist (n)

Nhà sinh thái học

28
New cards

Ecological (adj)

Thuộc về sinh thái

29
New cards

ecologically (adv)

về mặt sinh thái

30
New cards

run into a bit of trouble

gặp phải một chút rắc rối

31
New cards

authority (C.N)

Một chuyên gia, một người quyền lực/ 1 cơ quan nhà nước,tổ chức có thẩm quyền

32
New cards

(the) authority (U.C)

quyền lực, uy quyền, sự cho phép

33
New cards

Authoritative (adj)

có tính thẩm quyền, mang tính quyết định, đáng tin cậy

34
New cards

authorize (v)

ủy quyền, cho phép

35
New cards

authoritatively (adv)

một cách có thẩm quyền

36
New cards

Authorization (n)

Sự cho phép

37
New cards

author (n)

Tác giả, Người sáng tạo/ khởi xướng/ tiên phong

38
New cards

author (v)

viết, sáng tác, khởi xướng

39
New cards

field (C.N)

Lĩnh vực, ngành

40
New cards

expertise (U.N)

Kiến thức chuyên môn, sự thành thạo, sự tinh thông

41
New cards

Expert (n)

chuyên gia

42
New cards

expert (adj)

thành thạo, lão luyện

43
New cards

Expertly (adv)

một cách thành thạo, điêu luyện