Vocabulary for IELTS LISTENING - CAM 11

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/287

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:43 AM on 5/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

288 Terms

1
New cards

enquire

hỏi thăm, điều tra

2
New cards

raise money for a charity

gây qũy cho một tổ chức từ thiện

3
New cards

cost

(v) chi trả

4
New cards

midnight

(n) nửa đêm 

5
New cards

a deposit

tiền đặt cọc

6
New cards

returnable

(a) có thể hoàn trả

7
New cards

pay the actual rent of the room

trả tiền thuê phòng thực tế

8
New cards

suppose

(v) cho là, nghĩ rằng

9
New cards

good quality cookers

những cái bếp chất lượng

10
New cards

cover the cost

trang trải chi phí

11
New cards

entry charges

phí vào cửa

12
New cards

get a licence 

lấy giấy phép

13
New cards

straightforward

(a) dễ hiểu; thẳng thắn

14
New cards

caretaker

người quản lý ( thường là tòa nhà, trường học,..)

15
New cards

entry

sự vào, lối vào

16
New cards

aware

(a) ý thức được

17
New cards

throughout

khắp, suốt (thời gian, không gian)

18
New cards

a band

một ban nhạc

19
New cards

front door

cửa trước

20
New cards

stage door

cửa sân khấu

21
New cards

fiddle

(v) chơi vi ô lông; gian lận

22
New cards

have speeches

có các bài phát biểu

23
New cards

a legal requirement

yêu cầu pháp lý

24
New cards

premises

bất động sản, tài sản, cơ sở vật chất, hoặc nhà cửa

25
New cards

inform

(v) thông báo 

26
New cards

detergent

chất tẩy rửa

27
New cards

presume

(v) cho rằng là, đoán chừng

28
New cards

stack up neatly 

sắp xếp chồng lên nhau một cách gọn gàng, ngăn nắp

29
New cards

cut in

bắt đầu vận hành (máy móc)

30
New cards

open-air museum

bảo tàng ngoài trời

31
New cards

countryside

vùng nông thôn

32
New cards

be dressed in clothes of

mặc quần áo của

33
New cards

frighten or injure the animals

làm hoảng sợ hoặc làm bị thường động vật

34
New cards

breed

(n) giống loài

35
New cards

have sharp points

có đầu nhọn

36
New cards

uneven

(a) gồ ghề, không bằng phẳng

37
New cards

slip

(v) trượt ngã

38
New cards

lambs

những con cừu con

39
New cards

bring along

mang theo

40
New cards

guide dogs

chó dẫn đường

41
New cards

the layout of

bố cục của / cách sắp xếp của

42
New cards

farmland

đất nông nghiệp

43
New cards

a traditional figure

một hình tượng / nhận vật truyền thống

44
New cards

scarecrow

bù nhìn

45
New cards

a permanent sculpture

một bức điêu khắc cố định / lâu dài

46
New cards

crop

cây trồng, mùa vụ

47
New cards

look ahead of

nhìn về phía trước

48
New cards

a maze

mê cung

49
New cards

make out of hedges

làm bằng hàng rào cây

50
New cards

branch off

rẽ nhánh

51
New cards

further up

Xa hơn về phía trên / Lên cao hơn nữa

52
New cards

go towards

Đi về phía / Đi theo hướng / Hướng tới

53
New cards

originally

(adv) ban đầu, nguyên gốc

54
New cards

woodwork

nghề mộc, đồ gỗ

55
New cards

basket-making

nghề đan giỏ / làm giỏ tre

56
New cards

take the side path 

Đi theo lối mòn bên cạnh / Đi theo con đường phụ / Rẽ vào đường nhánh

57
New cards

learn traditional crafts

học các nghề thủ công truyền thống

58
New cards

do clear up

"Nhất định phải dọn dẹp" / "Xin hãy dọn dẹp" / "Nhớ dọn dẹp"

59
New cards

a covered picnic area

khu vực dã ngoại có mái che

60
New cards

farmyard

sân trang trại

61
New cards

cross the bridge

băng qua cầu

62
New cards

footpath

đường mòn / lối đi bộ 

63
New cards

set off on tour

bắt đầu chuyến tham quan

64
New cards

course

khóa học / hành trình

65
New cards

gender

giới tính

66
New cards

physics

môn vật lý

67
New cards

article

bài báo, bài viết 

68
New cards

a unusual combination

một sự kết hợp khác thường

69
New cards

be majoring in

học chuyên ngành về

70
New cards

a mix of psychologists and physicists

sự kết hợp giữa các nhà tâm lý và vật lý học

71
New cards

engineering

ngành kỹ thuật

72
New cards

STEM disciplines

các ngành học STEM

73
New cards

do physics courses

học các khóa học vật lý

74
New cards

underrepresented

(a) ít được đại diện / có số lượng tham gia thấp

75
New cards

introductory physics courses

các khoa học vật lý nhập môn / cơ bản

76
New cards

do enrol on courses

đăng kí các khóa học

77
New cards

poorly

badly / not well

78
New cards

find out

tìm ra, phát hiện ra

79
New cards

basically

(adv) về cơ bản 

80
New cards

the relatively low level of

mức độ tương đối thấp của

81
New cards

assume

cho rằng, giả định

82
New cards

expect

mong đợi, kỳ vọng

83
New cards

get poor results

nhận kết quả kém

84
New cards

make any assumptions

đưa ra bất kỳ giả định nào

85
New cards

values-affirmation

sự khẳng định giá trị bản thân

86
New cards

put thoughts into words

diễn đạt suy nghĩ thành lời

87
New cards

poor performance

thành tích kém

88
New cards

psychological factors

các yếu tố tâm lý

89
New cards

pity

điều đáng tiếc

90
New cards

underperform

thể hiện kém hơn mức mong đợi, học kém, làm việc kém.

91
New cards

beforehand

trước đó, từ trước

92
New cards

in comparison with

so sánh với

93
New cards

leave out a lot of details 

bỏ qua quá nhiều chi tiết 

94
New cards

several times

nhiều lần 

95
New cards

fulfil expectation

đáp ứng kỳ vọng

96
New cards

investigate

điều tra, nghiên cứu

97
New cards

factual

(a) thuộc về sự thật, thực tế

98
New cards

an oral task

nhiệm vụ nói, bài tập nói

99
New cards

a general knowledge topic

một chủ đề kiến thức tổng quát

100
New cards

original research

nghiên cứu gốc / ban đầu