1/199
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
仍
réng - vẫn
仍然
réngrán - vẫn, vẫn còn
日常
rìcháng - hằng ngày
容易
róngyì - dễ dàng
如何
rúhé - như thế nào
散步
sànbù - đi dạo
沙发
shāfā - ghế sofa
沙子
shāzi - cát
伤
shāng - bị thương, làm tổn thương
伤心
shāngxīn - buồn lòng, đau lòng
商品
shāngpǐn - hàng hóa, sản phẩm
商业
shāngyè - thương mại, kinh doanh
上来
shànglái - đi lên đây
上面
shàngmiàn - bên trên, phía trên
上去
shàngqù - đi lên đó
上升
shàngshēng - tăng lên, đi lên
上衣
shàngyī - áo trên, áo khoác
设备
shèbèi - thiết bị
设计
shèjì - thiết kế
设立
shèlì - thiết lập, thành lập
社会
shèhuì - xã hội
身份证
shēnfènzhèng - căn cước, chứng minh nhân dân
深
shēn - sâu
深刻
shēnkè - sâu sắc
深入
shēnrù - đi sâu, sâu rộng
升
shēng - tăng lên, nâng lên
生
shēng - sống, sống sượng, lạ
生产
shēngchǎn - sản xuất
生存
shēngcún - sinh tồn, tồn tại
生动
shēngdòng - sinh động
生命
shēngmìng - sinh mạng, cuộc sống
生意
shēngyì - kinh doanh, buôn bán
生长
shēngzhǎng - sinh trưởng, phát triển
声明
shēngmíng - tuyên bố
胜
shèng - thắng
胜利
shènglì - thắng lợi
失去
shīqù - mất đi
石头
shítou - đá
石油
shíyóu - dầu mỏ
时
shí - thời gian, lúc
时代
shídài - thời đại
时刻
shíkè - thời khắc, thời điểm
实际上
shíjìshàng - thực tế là
实力
shílì - thực lực
实行
shíxíng - thực hiện, thi hành
实验
shíyàn - thí nghiệm
实验室
shíyànshì - phòng thí nghiệm
食品
shípǐn - thực phẩm
使
shǐ - khiến, làm cho
始终
shǐzhōng - từ đầu đến cuối, luôn luôn
世纪
shìjì - thế kỷ
世界
shìjiè - thế giới
世界杯
shìjièbēi - World Cup
市场
shìchǎng - thị trường
事故
shìgù - sự cố, tai nạn
事件
shìjiàn - sự kiện, vụ việc
事实
shìshí - sự thật
事实上
shìshíshàng - trên thực tế
事业
shìyè - sự nghiệp
试题
shìtí - đề thi, câu hỏi thi
试验
shìyàn - thử nghiệm
适合
shìhé - phù hợp
适应
shìyìng - thích ứng
适用
shìyòng - thích hợp, áp dụng được
室
shì - phòng
收费
shōufèi - thu phí
收看
shōukàn - xem, theo dõi
收听
shōutīng - nghe, thu nghe
收音机
shōuyīnjī - radio, máy thu thanh
手续
shǒuxù - thủ tục
手指
shǒuzhǐ - ngón tay
首都
shǒudū - thủ đô
首先
shǒuxiān - trước hết
受
shòu - chịu, nhận
受伤
shòushāng - bị thương
书架
shūjià - giá sách
输
shū - thua
输入
shūrù - nhập vào
熟人
shúrén - người quen
属
shǔ - thuộc về; cầm tinh
属于
shǔyú - thuộc về
束
shù - bó, chùm
数量
shùliàng - số lượng
双
shuāng - đôi, cặp
双方
shuāngfāng - hai bên
思想
sīxiǎng - tư tưởng, suy nghĩ
死
sǐ - chết
速度
sùdù - tốc độ
随
suí - theo, tùy theo
所
suǒ - nơi, lượng từ
所长
suǒzhǎng - trưởng sở, trưởng phòng
台
tái - đài, sân khấu, lượng từ
谈
tán - nói chuyện, bàn
谈话
tánhuà - nói chuyện, cuộc trò chuyện
谈判
tánpàn - đàm phán
汤
tāng - canh, súp
糖
táng - đường, kẹo
特色
tèsè - đặc sắc, đặc điểm
提前
tíqián - trước thời hạn, sớm
提问
tíwèn - đặt câu hỏi