(3) Academic English Phrasal Verb from CAT

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:29 AM on 5/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

blot out

che khuất, xóa đi ký ức

2
New cards

account for

giải thích cho hoặc chiếm tỉ lệ

3
New cards

let somebody down

làm ai đó thất vọng

4
New cards

pass away

qua đời, mất

5
New cards

look up to

ngưỡng mộ, kính trọng ai đó

6
New cards

smarten up

làm cho gọn gàng, chỉn chu hoặc cải thiện hành vi

7
New cards

succeed in

thành công trong việc gì

8
New cards

cool down

nguội đi hoặc bình tĩnh lại

9
New cards

name somebody/something after

đặt tên theo ai đó hoặc cái gì

10
New cards

hand out

phát ra, phân phát tài liệu

11
New cards

spring from

bắt nguồn từ cái gì

12
New cards

cobble together

gượng ép, chắp vá nhanh chóng

13
New cards

coast along

làm việc hờ hững, không cố gắng

14
New cards

wolf down

ăn ngấu nghiến, ăn cực nhanh

15
New cards

run up against

vấp phải, đối mặt với khó khăn

16
New cards

phase out

loại bỏ, dừng sử dụng dần dần

17
New cards

usher in

mở ra, báo hiệu điều mới bắt đầu

18
New cards

adhere to

tuân thủ quy định, luật lệ

19
New cards

vouch for

bảo đảm, xác nhận sự thật

20
New cards

back up

sao lưu dữ liệu hoặc ủng hộ ai đó

21
New cards

fight back

chống trả hoặc kìm nén cảm xúc

22
New cards

drift apart

dần xa cách, mất liên lạc

23
New cards

pore over

nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng

24
New cards

pencil in

sắp xếp lịch trình tạm thời

25
New cards

pick somebody up on something

chỉnh lỗi, bắt lỗi ai đó

26
New cards

throw off

cởi phăng ra hoặc làm rối, trốn thoát

27
New cards

cream off

lựa chọn, lấy đi phần tinh túy nhất

28
New cards

point out

chỉ ra, vạch ra điều gì

29
New cards

drop out

bỏ học giữa chừng

30
New cards

skirt around

lảng tránh, né tránh vấn đề

31
New cards

fend for yourself

tự lo cho bản thân, tự lập

32
New cards

confide in somebody

tâm sự, chia sẻ bí mật với ai

33
New cards

part with

chia tay, từ bỏ thứ gì một cách khó khăn

34
New cards

peter out

tàn lụi dần, chấm dứt hoàn toàn

35
New cards

piece together

ghép lại, xâu chuỗi tìm ra sự thật

36
New cards

boil down to

tóm lại là, thực chất là vì điều gì

37
New cards

rope somebody in

dụ dỗ, lôi kéo ai tham gia cùng

38
New cards

settle down

ổn định cuộc sống hoặc bình tĩnh lại

39
New cards

breeze through

làm một việc gì đó dễ dàng, thoải mái

40
New cards

side with somebody

ủng hộ, đứng về phe ai