1/17
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
Rộng
Mỏng và ẩm ướt
hệ thống mạch máu dày đặc
có sự thông khí
Diện tích bề mặt phổi người nếu dàn ra (theo Campbell)
100 mét vuông
Thể tích lưu thông khí ở người khi ở trạng thái nghỉ ngơi?
500 ml khí
dung tích sống là gì
thể tích khí lưu thông trong lúc hít vào tối đa và thở ra tối đa
ở nữ: 3,4l
ở nam: 4,8l
thể tích cặn
là không khí còn lại sau một lần thở ra hết sức
Khi già, phổi đàn hồi kém, thể tích cặn tăng lên
4 hình thức TĐK với môi trường ở động vật
Qua bề mặt cơ thể
quan ống khí
qua mang
qua phổi
yếu tố quan trọng nhất cho việc TĐK hiệu quả là
sự chênh lệch phân áp khí
đại diện TĐK qua bề mặt cơ thể
Động vật đơn bào và đa bào bậc thấp
Ruột khoang, bọt biển, giun, lưỡng cư

cấu tạo mang
gồm các phiến mang gắn vào cung mang với hệ thống mạch máu dày đặc
dòng máu trên mang ngược dòng với dòng nước để bảo đảm sự chênh lập phân áp
Dòng di chuyển của nước khi TĐK qua mang
Nước → miệng → cung mang → phiến mang → sợi mang
cấu tạo phổi người
các phế nang phân bố thành chùm và hệ thống ống hô hấp (phế quản)
phổi phải: 3 thùy
phổi trái: 2 thùy
trong phổi có khí cặn (nhiều CO2)
Hít thở áp suất dương
Đại diện: Lưỡng cư
QT: làm phình phổi lên nhờ áp lực của dòng khí
Hút khí qua mũi → mũi miệng đóng, đẩy kk xuống khí quản → thở ra bằng việc ép thành cơ thể
Hít thở áp suất âm
đại diện: động vật có vú
Chủ động làm dãn lồng ngực nhờ sự co dãn của các cơ làm áp suất khí trong phổi thấp hơn áp suất khí môi trường
QT khi hít vào ở động vật có vú
khí qua mũi miệng → vào ống hô hấp → phế nang
diễn ra chủ động, lồng ngực nở ra khi các cơ liên sườn co
cơ hoành co (hạ xuống để lấy đc nhiều khí)
giống khi rút piston khỏi ống tiêm để lấy được nhiều thuốc!!!
QT khi thở ra ở động vật có vú
Cơ hoành dãn (nâng lên)
lồng ngực thu lại khi các cơ liên sườn dãn
Thể tích lồng ngực giảm
áp suất không khí ở phế nang tăng, ép kk ra ngoài
động vật trên cạn hô hấp hiệu quả nhất?
Chim

Chim hít thở ntn?
Hít vào:
Các túi khí đầy
không khí mới từ môi trường đi vào túi khí sau, khí từ phổi đi vào túi khí trước
Thở ra:
Các túi khí rỗng, phổi đầy
không khí từ túi khí trước ra ngoài, không khí từ túi khí sau vào phổi
Tại sao chim lại thích nghi tốt với đời sống bay lượn?
Hệ thống túi khí giúp giảm trọng lượng
kk đi vào phổi luôn mới, giàu O2