[SINH 11] Hô hấp

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 12:17 AM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí

  • Rộng

  • Mỏng và ẩm ướt

  • hệ thống mạch máu dày đặc

  • có sự thông khí

2
New cards

Diện tích bề mặt phổi người nếu dàn ra (theo Campbell)

100 mét vuông

3
New cards

Thể tích lưu thông khí ở người khi ở trạng thái nghỉ ngơi?

500 ml khí

4
New cards

dung tích sống là gì

  • thể tích khí lưu thông trong lúc hít vào tối đa và thở ra tối đa

  • ở nữ: 3,4l

  • ở nam: 4,8l

5
New cards

thể tích cặn

  • là không khí còn lại sau một lần thở ra hết sức

  • Khi già, phổi đàn hồi kém, thể tích cặn tăng lên

6
New cards

4 hình thức TĐK với môi trường ở động vật

  • Qua bề mặt cơ thể

  • quan ống khí

  • qua mang

  • qua phổi

7
New cards

yếu tố quan trọng nhất cho việc TĐK hiệu quả là

sự chênh lệch phân áp khí

8
New cards

đại diện TĐK qua bề mặt cơ thể

Động vật đơn bào và đa bào bậc thấp

Ruột khoang, bọt biển, giun, lưỡng cư

9
New cards
<p>cấu tạo mang</p>

cấu tạo mang

  • gồm các phiến mang gắn vào cung mang với hệ thống mạch máu dày đặc

  • dòng máu trên mang ngược dòng với dòng nước để bảo đảm sự chênh lập phân áp

10
New cards

Dòng di chuyển của nước khi TĐK qua mang

Nước → miệng → cung mang → phiến mang → sợi mang

11
New cards

cấu tạo phổi người

  • các phế nang phân bố thành chùm và hệ thống ống hô hấp (phế quản)

  • phổi phải: 3 thùy

  • phổi trái: 2 thùy

  • trong phổi có khí cặn (nhiều CO2)

12
New cards

Hít thở áp suất dương

  • Đại diện: Lưỡng cư

  • QT: làm phình phổi lên nhờ áp lực của dòng khí

  • Hút khí qua mũi → mũi miệng đóng, đẩy kk xuống khí quản → thở ra bằng việc ép thành cơ thể

13
New cards

Hít thở áp suất âm

  • đại diện: động vật có vú

  • Chủ động làm dãn lồng ngực nhờ sự co dãn của các cơ làm áp suất khí trong phổi thấp hơn áp suất khí môi trường

14
New cards

QT khi hít vào ở động vật có vú

  • khí qua mũi miệng → vào ống hô hấp → phế nang

  • diễn ra chủ động, lồng ngực nở ra khi các cơ liên sườn co

  • cơ hoành co (hạ xuống để lấy đc nhiều khí)

  • giống khi rút piston khỏi ống tiêm để lấy được nhiều thuốc!!!

15
New cards

QT khi thở ra ở động vật có vú

  • Cơ hoành dãn (nâng lên)

  • lồng ngực thu lại khi các cơ liên sườn dãn

  • Thể tích lồng ngực giảm

  • áp suất không khí ở phế nang tăng, ép kk ra ngoài

16
New cards

động vật trên cạn hô hấp hiệu quả nhất?

Chim

17
New cards
<p>Chim hít thở ntn?</p>

Chim hít thở ntn?

  • Hít vào:
    Các túi khí đầy
    không khí mới từ môi trường đi vào túi khí sau, khí từ phổi đi vào túi khí trước

  • Thở ra:
    Các túi khí rỗng, phổi đầy
    không khí từ túi khí trước ra ngoài, không khí từ túi khí sau vào phổi

18
New cards

Tại sao chim lại thích nghi tốt với đời sống bay lượn?

  • Hệ thống túi khí giúp giảm trọng lượng

  • kk đi vào phổi luôn mới, giàu O2