1/325
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Dưới đây là toàn bộ danh sách từ vựng đã được định dạng lại chính xác theo cấu trúc: `Từ vựng / Cụm từ
Định nghĩa theo Từ điển Cambridgevà phân tách giữa các dòng bằng dấu***`.
imbibe
tinge of
Một chút, một vệt mờ, sắc thái nhẹ (màu sắc hoặc cảm xúc)
unified
Thống nhất, hợp nhất (được gộp lại làm một)
self-effacement
Sự khiêm tốn, sự xóa mình (không muốn ai chú ý đến mình)
diverge from
Đi theo hướng khác, khác biệt, rẽ ra khỏi
stances of
Các lập trường, quan điểm về một vấn đề nào đó
proficient
Thành thạo, điêu luyện, giỏi (đã sửa chính tả từ "proficent")
ambiguous
Mơ hồ, nhập nhằng, có thể hiểu theo nhiều nghĩa
unpretentious
Tự nhiên, không phô trương, giản dị, dễ mến
span
Khoảng thời gian; Quãng đường, nhịp (cầu)
segment
Phân khúc, đoạn, miếng (phần được chia nhỏ ra)
cite in
Trích dẫn trong (một tài liệu, bài báo, cuốn sách)
incensed by
Giận điên người, nổi giận lôi đình vì điều gì
apprised of
Được thông báo về, được cho biết về
receptive to
Cởi mở, dễ tiếp thu (ý tưởng mới, lời phê bình)
proposal
Đề xuất, kế hoạch kiến nghị, lời cầu hôn
economy of scale
Kinh tế quy mô (sản xuất quy mô càng lớn, giá thành càng rẻ)
supposition
Giả định, giả thuyết, sự suy đoán chưa có bằng chứng
surmise
Phỏng đoán, ngờ rằng (chưa có sự thật chắc chắn)
contrive
Xoay xở, cố gắng làm được (bằng cách mưu mẹo); Sắp đặt, phát minh
questioned
Bị nghi ngờ, bị chất vấn, bị đặt dấu hỏi
supplemental to
Bổ sung cho, phụ trợ cho
predictive of
Có tính dự đoán, là dấu hiệu báo trước của cái gì
subsumed in
Bị gộp vào, bị bao hàm trong (một nhóm hoặc danh mục lớn hơn)
nuisance costs
Các chi phí phiền toái, chi phí lặt vặt gây tổn thất nhỏ nhưng khó chịu
charter
Hiến chương, điều lệ; Thuê trọn gói (máy bay, tàu)
prolong
Kéo dài, gia hạn (thời gian)
rectify
Sửa sai, hiệu chỉnh, khắc phục (lỗi lầm, hệ thống) (đã sửa từ "recify")
retain
Giữ lại, duy trì, không để mất đi
concede
Thừa nhận (thua cuộc, sự thật) một cách miễn cưỡng; Nhượng bộ
waive
Từ bỏ (quyền lợi, yêu cầu, luật lệ hoặc thủ tục)
irregular
Bất thường, không đều đặn, trái quy tắc
distincter
Rõ ràng hơn, dễ phân biệt hơn (dạng so sánh hơn của "distinct")
misty
Sương mù mờ ảo; Mơ hồ, không rõ ràng
clinical
(Thuộc) lâm sàng; Lạnh lùng, khách quan, không cảm xúc
circumvent
Né tránh, lách (luật, quy định) bằng sự thông minh hoặc mưu mẹo
corroborate
Chứng thực, làm tăng sức nặng (cho một lời khai, lập luận) bằng bằng chứng
disseminate
Lan truyền, phổ biến rộng rãi (thông tin, kiến thức)
implement
Thi hành, thực hiện, áp dụng (kế hoạch, hợp đồng, chính sách)
randomized clinical trials
Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên (phương pháp chuẩn trong y học)
practitioners
Người hành nghề chuyên môn (bác sĩ, luật sư hoặc người thực hành)
adorn
Trang trí, tô điểm, làm cho đẹp hơn
counteract
Chống lại, làm mất tác dụng, triệt tiêu ảnh hưởng tiêu cực
flinging
Ném mạnh, quăng mạnh, liệng mạnh
coalesce
Hợp nhất, hòa vào làm một (các thành phần tạo thành một khối)
desultory
Rời rạc, không kế hoạch, không định hướng
spurious
Giả mạo, sai trái, không xác thực
veritable
Đích thực, thực sự (dùng để nhấn mạnh một sự so sánh)
notional
Dựa trên suy đoán, trên lý thuyết chứ không có thực
indistinct
Không rõ ràng, mơ hồ, mờ nhạt
irrelevant
Không liên quan, lạc đề
indisputable
Không thể tranh cãi, không thể phủ nhận vì quá rõ ràng
implicit
Ngầm hiểu, ẩn ý, không nói ra rõ ràng
laced
Được trộn thêm, pha thêm, cài cắm thêm (chất kích thích, rượu hoặc ẩn ý)
proclaim
Tuyên bố công khai, trịnh trọng (thông báo điều quan trọng)
repudiate
Từ chối công nhận, bác bỏ, phủ nhận (cáo buộc, thỏa thuận)
situate
Đặt ở vị trí, đặt vào hoàn cảnh, xác định ngữ cảnh
distant past
Quá khứ xa xôi
contemporary styles
Những phong cách đương đại (hiện đại, cùng thời)
rambling
Kéo dài lê thê, lan man (lời nói); Đi rông, mọc hoang (cây cối)
contract
Thu nhỏ, co lại; Ký hợp đồng; Nhiễm bệnh
baring
Phơi bày, để lộ ra (đang ở dạng V-ing)
reign
Trị vì, thống trị; Thịnh hành (noun: triều đại, thời gian trị vì)
exhaustive
Toàn diện, thấu đáo, kiểm tra không bỏ sót chi tiết nào
account
Ghi chép, báo cáo, bản mô tả sự việc
superficial
Hời hợt, nông cạn, chỉ ở bề mặt
legitimate
Hợp pháp, chính đáng, có căn cứ rõ ràng
competent at
Có đủ năng lực, khả năng thực hiện tốt việc gì
transposed with
Được hoán đổi vị trí với nhau
mediated by
Được điều phối bởi, làm trung gian bởi
decoupled from
Được tách rời khỏi, không còn liên quan đến nhau
antecedent to
Có trước (cái gì), là tiền đề cho cái gì
reducible to
Có thể quy về, có thể đơn giản hóa thành
mixed
Không rõ ràng, lẫn lộn, có cả tốt lẫn xấu (cảm xúc, kết quả)
painstakingly
Một cách cẩn thận, tỉ mỉ, chịu khó tốn công sức
envisioned
Được mường tượng, được hình dung, được mường tượng trong tương lai
arduous
Gian khổ, cực nhọc, tốn nhiều công sức và thể lực
contentious
Gây tranh cãi, mang tính gây gổ (vấn đề nhạy cảm dễ bất đồng)
silhouettes
Hình bóng, hình bóng đen (trên nền sáng)
pollsters
Người hoặc cơ quan tiến hành thăm dò dư luận
enact
Ban hành (luật); Đóng vai, diễn lại một sự việc
retirees
Những người đã nghỉ hưu
outstrip
Vượt qua, bỏ xa (về số lượng, tốc độ, bằng cấp, giá trị)
disparage
Gièm pha, chê bai, làm giảm giá trị, coi thường ai/cái gì
stymie
Ngăn trở, làm sa lầy, làm khó dễ (khiến kế hoạch không tiến triển)
wealth creation
Sự tạo ra của cái, sự tích lũy tài sản (thuật ngữ kinh tế)
benign
Lành tính, tốt bụng, ôn hòa, không gây hại
hominids
Họ Người (bao gồm người hiện đại và các tổ tiên cổ xưa)
discern
Nhận ra, thấy rõ, phân biệt được bằng mắt hoặc trí óc
yield
Sản sinh ra, mang lại (kết quả, câu trả lời, lợi nhuận)
explicable
Có thể giải thích được, có thể hiểu được lý do
ravelling
Sự tháo gỡ, làm sáng tỏ; Hoặc làm cho rối tung lên (tùy ngữ cảnh)
darting
Lao nhanh, phóng nhanh, chạy vụt đi (như mũi tên)
perceptible
Có thể cảm nhận được, có thể nhận thấy qua giác quan
dwindling
Đang suy giảm, ngày càng ít đi, nhỏ lại (số lượng, tài nguyên)
manifest
Biểu hiện, lộ ra, chứng minh rõ ràng (hiển hiện ra bên ngoài)
realized
Được thực hiện hóa, được đạt được; Được nhận thức rõ
ambivalence toward
Sự mâu thuẫn trong tư tưởng, cảm xúc lẫn lộn (vừa yêu vừa ghét) đối với
renunciation of
Sự từ bỏ, sự khước từ (quyền lợi, đức tin, thói quen)
mastery over
Sự thành thạo, sự làm chủ, quyền kiểm soát tối cao đối với