1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
dn là gì
là các tổ chức kinh tế có tên gọi riêng, có ts, có trụ sở gd ổn định, đc phép đăng ký kd theo quy định của pháp luật nhằm tiến hành ổn định hđ kd
phân loại dn căn cứ vào …
khả năng cung ứng vốn cho nền kinh tế
có mấy loại dn
dn tc (nhtm, công ty tc, bh,…)
dn phi tc (dn sx hh thông thường, ko có khả năng cung ứng vốn)
tcdn là gì
là phương thức huy động, phân bổ, sử dụng nguồn lực tc của các dn nhằm đạt tới mục tiêu kd của dn
tcdn có mấy mục tiêu
3
tđh sản lg
tđh ln
tđn giá trị dn
mục tiêu tđh giá trị sản lượng dùng khi nào
thời bao cấp
hạn chế mục tiêu tđh sản lg
lãng phí tntn
sx sp không phù hợp » tồn đọng, thất thoát
trầm trọng căn bệnh chạy theo thành tích
mục tiêu tđh lợi nhuận dùng khi nào
gđ chuyển từ cơ chế bao cấp sang cơ chế thị trg
hạn chế mục tiêu tđh ln
gây tình trạng lãi giả lỗ thật
ko đảm bảo chu trình vận động của vốn
ko chú trọng đến clc phát triển dn
có thể dẫn tới vppl
mục tiêu tđh giá trị dn dùng khi nào
kinh tế thị trg
ưu điểm mục tiêu tđh giá trị dn
phát huy toàn bộ ưu điểm mục tiêu tđh ln
chú trọng tới chu trình vận động vốn
đảm bảo tối đa lợi ích của nhà đầu tư
chú trọng pt clc lâu dài của dn
các quyết định tcdn
qđ tìm nguồn tài trợ
qđ đầu tư
qđ pp ln
qđ quản trị rủi ro tc
qđ tìm nguồn tài trợ là gì
là tìm kiếm, lựa chọn, khai thác nguồn tc » hình thành nguồn vốn kd của dn
qđ tìm nguồn tài trợ bao gồm
qđ lựa chọn cấu trúc nguồn vốn
qđ lựa chọn nguồn tài trợ
qđ đầu tư là gì
pp và sử dụng vốn kd » tiến hành hđ sxkd của dn
qđ đầu tư bao gồm
qđ cấu trúc nguồn vốn
qđ đầu tư ts
qđ đẩy nhanh tốc độ luân chuyển của vốn
qđ phân phối ln là gì
phân chia kqkd để đảm bảo lợi ích cho các chủ thể có liên quan
qđ pp ln bao gồm
chia lợi tức cho các nhà đtu
lập các quỹ chuyên dùng
tái đầu tư
qđ quản trị rủi ro tc là gì
nhằm ngăn ngừa, hạn chê,s khắc phục những rủi ro có thể xảy ra với sxkd
qđ quản trị rủi ro tc bao gồm
qđ tham gia bảo hiểm cho ts của dn (rủi ro thấp)
qđ lập các quỹ dp rủi ro
có mấy nhân tố ảnh hưởng tcdn
2
nhân tố bên trong
nhân tố bên ngoài (mtkd)
nhân tố bên trong ảnh hưởng tcdn
hình thức pháp lý của dn
đđ kinh tế - kỹ thuật của ngành kd: chi phối trực tiếp qđ đầu tư và qđ quản trị rủi ro
tình hình tc và phát triển của dn
các chủ thể ra qđ tc
nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tcdn
sự tăng trưởng/ uy thoái nền kinh tế
sự bđ của giá cả, tỷ giá, ls,….
cs kinh tế của nn
sự phát triển kh kt
sự phát triển tttc
vốn kd là gì
biểu hiện = tiền của toàn bộ tsvh và tshh của dn đc đầu tư vào kd nahwmf mục đích kiếm lời
nguồn vốn kd
là khả năng tc mà dn có thể khia thác đc » vốn kd
có mấy loại nguồn vốn theo tc sở hữu
2
nv csh
các khoản nợ phải trả
nv csh là gì
là nv thuộc sh của dn
nguồn gốc nv csh
nsnn cấp
phát hành cp
tiết kiệm, tài trợ, biếu tặng
ln ko pp
ưu điểm nv csh
dn có thể chủ động đưa ra qđ tc
nhược điểm nv csh
quy mô hạn chế
hiệu quả sd ko cao
các khoản npt là gì
nv có theer khai thác và sử dugnj trong 1 tg nhất định » hoàn trả chủ nợ
nguồn gốc các khoản npt
vay từ nhtm và tctd
phát hành tp
thuê ts của cty tc
nợ khác
ưu điểm khoản npt
đáp ứng đầy đủ nhu cầu sd vốn của dn
góp phần nâng cao hq sử dụng vốn
hạn chế các khoản npt
tón kém cp và tg
chịu sự chi phối của chủ nợ
phân loại nvkd theo tg sử dụng vốn
2
nv dài hạn
nv ngắn hạn
nv ngắn hạn bao gồm
các khoản chiếm dụng
npt nh
nv dài hạn bao gồm
nv csh
các khoản npt dài hạn
có mấy cách phân loại nvkd
2
theo tc sở hữu
theo tg sd vốn
ưu điểm nv từ phát hành cp
đảm bảo nvkd dài hạn
ko chịu gánh nặng từ cổ tức
rủi ro huy động vôn thấp
tăng vcsh cho dn
hạn chế nv từ phát hành cp
cp phát hành cao
kn kiểm soát dn giảm
dn chịu gánh nặng tc từ cổ tức cp ưu đãi
ưu điểm nv từ phát hành tp
cp phát hành tương đối thấp
bảo toàn quyền kiểm soát dn
có thể đáp ứng đc nhu cầu vốn lớn
lợi tức cố định
hạn chế nv từ ph tp
ko thể thực hiện bất kỳ khi nào
thủ tục phát hành phức tạp
khi kqkd giảm » gây khó khăn cho dn
ưu điểm nv từ vay dh
cp vay thấp
tg huy động vốn nhanh
thích hợp với mọi loại hình dn
hạn chế nv từ vay dh
số vốn huy động bị giới hạn
dn ko chủ động với cp đi vay
phải có ts thế chấp hoặc tín chấp
tg hoàn trả và ls ko linh hoạt
ưu điểm nv từ thuê ts
thực hiện đc ngay khi vcsh còn hạn chế
tránh đc rủi ro giảm giá trị ts
đk thực hiện dễ dàng
tiết kiệm thuế
hạn chế từ nv thuê ts
cp sử dụng vốn vay cao hơn các nv khác
phạm vi thực hiện hẹp
cp thuê ts cố định gây áp lực tc cho dn
tscđ là gì
ts có giá trị lớn, thời gian sd dài, chức năng tư liệu lđ
điều kiện tscđ
giá trị > 30 tr
tg sd > 1 năm
phân loại tscđ
tscđ hh: có hình thái vc cụ thể
tscđ vô hình: ko có hình thái vc cụ thể
đặc điểm mặt hiện vật của tscđ
tscđ tham gia vào nhiều chu kỳ sx nhưng ko biến đổi hình thái ban đầu
giá trị + giá trị sd tscđ giảm dần do hao mòn
hao mòn tscđ
hao mòn hh: giảm gtri + gtri sd
hao mòn vh: giảm giá trị
đặc điểm về mặt giá trị tscđ
1 phần giá trị tscđ dịch chuyển vào giá thành sp mới tạo ra
phần còn lại cố định tỏng tscđ
giá trị tscđ đc thu hồi dần từng phần tương ứng với giá trị hm của tscđ đc dịch chuyển vào giá thành sp
bp thu hồi tscđ
bp khấu hao
bp khấu hao là gì
giữ lại 1 phần tscđ đã dịch chueyenr vào giá thành sp được tiêu thụ
đầu tư tscđ như thế nào
tính toàn fv, pv, ls hoàn vốn nội bộ,tg thu hồi vốn của dòng tiền… để lựa chọn ts đầu tư
sử dụng nv dài hạn
tại sao khi đầu tư tscđ lại ko sử dụng nv ngắn hạn
vì ko kịp để kiếm lời
quản lý tscđ về mặt hiện vật
phân loại tscđ theo nhiều tiêu thức » xđ trọng tâm quản lý
tăng cường quản lý, tránh hư hỏng mất mát
thực hiện duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ
quản lý tscđ về mặt giá trị
tx đánh giá và đánh giá lại tscđ
lụa chọn pp khấu hao phù hợp
tslđ là gì
thỏa mãn 1 trong các đk
có giá trị nhỏ
tg sử dụng ngắn
có chức năng đối tượng lđ
có mấy cách phân loại tslđ
2
tslđ trong sx
tslđ trong lưu thông
tslđ trong sx
tslđ ở khâu dự trữ
tslđ trong khâu sx
tslđ trong lưu thông
vốn = tiền
đặc điểm về hiện vật tslđ
tslđ tham gia vào từng chu kỳ và tahy đổi hình thái hiện vật ban đầu
tslđ sx và tslđ lưu thông luôn vận động, thay thế và chuyển hóa lãn nhau
đặc điểm về giá trị tslđ
chuyển 1 lần vào giá thành sp và đc thu hồi toàn bộ khi sp đc tiêu thụ
đầu tư tslđ
= nv ngắn hạn
xđ chính xác nhu cầu vốn lđ cho từng thời kỳ