CHƯƠNG 7: TCDN

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:05 PM on 5/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

dn là gì

là các tổ chức kinh tế có tên gọi riêng, có ts, có trụ sở gd ổn định, đc phép đăng ký kd theo quy định của pháp luật nhằm tiến hành ổn định hđ kd

2
New cards

phân loại dn căn cứ vào …

khả năng cung ứng vốn cho nền kinh tế

3
New cards

có mấy loại dn

dn tc (nhtm, công ty tc, bh,…)

dn phi tc (dn sx hh thông thường, ko có khả năng cung ứng vốn)

4
New cards

tcdn là gì

là phương thức huy động, phân bổ, sử dụng nguồn lực tc của các dn nhằm đạt tới mục tiêu kd của dn

5
New cards

tcdn có mấy mục tiêu

3

tđh sản lg

tđh ln

tđn giá trị dn

6
New cards

mục tiêu tđh giá trị sản lượng dùng khi nào

thời bao cấp

7
New cards

hạn chế mục tiêu tđh sản lg

lãng phí tntn

sx sp không phù hợp » tồn đọng, thất thoát

trầm trọng căn bệnh chạy theo thành tích

8
New cards

mục tiêu tđh lợi nhuận dùng khi nào

gđ chuyển từ cơ chế bao cấp sang cơ chế thị trg

9
New cards

hạn chế mục tiêu tđh ln

gây tình trạng lãi giả lỗ thật

ko đảm bảo chu trình vận động của vốn

ko chú trọng đến clc phát triển dn

có thể dẫn tới vppl

10
New cards

mục tiêu tđh giá trị dn dùng khi nào

kinh tế thị trg

11
New cards

ưu điểm mục tiêu tđh giá trị dn

phát huy toàn bộ ưu điểm mục tiêu tđh ln

chú trọng tới chu trình vận động vốn

đảm bảo tối đa lợi ích của nhà đầu tư

chú trọng pt clc lâu dài của dn

12
New cards

các quyết định tcdn

qđ tìm nguồn tài trợ

qđ đầu tư

qđ pp ln

qđ quản trị rủi ro tc

13
New cards

qđ tìm nguồn tài trợ là gì

là tìm kiếm, lựa chọn, khai thác nguồn tc » hình thành nguồn vốn kd của dn

14
New cards

qđ tìm nguồn tài trợ bao gồm

qđ lựa chọn cấu trúc nguồn vốn

qđ lựa chọn nguồn tài trợ

15
New cards

qđ đầu tư là gì

pp và sử dụng vốn kd » tiến hành hđ sxkd của dn

16
New cards

qđ đầu tư bao gồm

qđ cấu trúc nguồn vốn

qđ đầu tư ts

qđ đẩy nhanh tốc độ luân chuyển của vốn

17
New cards

qđ phân phối ln là gì

phân chia kqkd để đảm bảo lợi ích cho các chủ thể có liên quan

18
New cards

qđ pp ln bao gồm

chia lợi tức cho các nhà đtu

lập các quỹ chuyên dùng

tái đầu tư

19
New cards

qđ quản trị rủi ro tc là gì

nhằm ngăn ngừa, hạn chê,s khắc phục những rủi ro có thể xảy ra với sxkd

20
New cards

qđ quản trị rủi ro tc bao gồm

qđ tham gia bảo hiểm cho ts của dn (rủi ro thấp)

qđ lập các quỹ dp rủi ro

21
New cards

có mấy nhân tố ảnh hưởng tcdn

2

nhân tố bên trong

nhân tố bên ngoài (mtkd)

22
New cards

nhân tố bên trong ảnh hưởng tcdn

hình thức pháp lý của dn

đđ kinh tế - kỹ thuật của ngành kd: chi phối trực tiếp qđ đầu tư và qđ quản trị rủi ro

tình hình tc và phát triển của dn

các chủ thể ra qđ tc

23
New cards

nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tcdn

sự tăng trưởng/ uy thoái nền kinh tế

sự bđ của giá cả, tỷ giá, ls,….

cs kinh tế của nn

sự phát triển kh kt

sự phát triển tttc

24
New cards

vốn kd là gì

biểu hiện = tiền của toàn bộ tsvh và tshh của dn đc đầu tư vào kd nahwmf mục đích kiếm lời

25
New cards

nguồn vốn kd

là khả năng tc mà dn có thể khia thác đc » vốn kd

26
New cards

có mấy loại nguồn vốn theo tc sở hữu

2

nv csh

các khoản nợ phải trả

27
New cards

nv csh là gì

là nv thuộc sh của dn

28
New cards

nguồn gốc nv csh

nsnn cấp

phát hành cp

tiết kiệm, tài trợ, biếu tặng

ln ko pp

29
New cards

ưu điểm nv csh

dn có thể chủ động đưa ra qđ tc

30
New cards

nhược điểm nv csh

quy mô hạn chế

hiệu quả sd ko cao

31
New cards

các khoản npt là gì

nv có theer khai thác và sử dugnj trong 1 tg nhất định » hoàn trả chủ nợ

32
New cards

nguồn gốc các khoản npt

vay từ nhtm và tctd

phát hành tp

thuê ts của cty tc

nợ khác

33
New cards

ưu điểm khoản npt

đáp ứng đầy đủ nhu cầu sd vốn của dn

góp phần nâng cao hq sử dụng vốn

34
New cards

hạn chế các khoản npt

tón kém cp và tg

chịu sự chi phối của chủ nợ

35
New cards

phân loại nvkd theo tg sử dụng vốn

2

nv dài hạn

nv ngắn hạn

36
New cards

nv ngắn hạn bao gồm

các khoản chiếm dụng

npt nh

37
New cards

nv dài hạn bao gồm

nv csh

các khoản npt dài hạn

38
New cards

có mấy cách phân loại nvkd

2

theo tc sở hữu

theo tg sd vốn

39
New cards

ưu điểm nv từ phát hành cp

đảm bảo nvkd dài hạn

ko chịu gánh nặng từ cổ tức

rủi ro huy động vôn thấp

tăng vcsh cho dn

40
New cards

hạn chế nv từ phát hành cp

cp phát hành cao

kn kiểm soát dn giảm

dn chịu gánh nặng tc từ cổ tức cp ưu đãi

41
New cards

ưu điểm nv từ phát hành tp

cp phát hành tương đối thấp

bảo toàn quyền kiểm soát dn

có thể đáp ứng đc nhu cầu vốn lớn

lợi tức cố định

42
New cards

hạn chế nv từ ph tp

ko thể thực hiện bất kỳ khi nào

thủ tục phát hành phức tạp

khi kqkd giảm » gây khó khăn cho dn

43
New cards

ưu điểm nv từ vay dh

cp vay thấp

tg huy động vốn nhanh

thích hợp với mọi loại hình dn

44
New cards

hạn chế nv từ vay dh

số vốn huy động bị giới hạn

dn ko chủ động với cp đi vay

phải có ts thế chấp hoặc tín chấp

tg hoàn trả và ls ko linh hoạt

45
New cards

ưu điểm nv từ thuê ts

thực hiện đc ngay khi vcsh còn hạn chế

tránh đc rủi ro giảm giá trị ts

đk thực hiện dễ dàng

tiết kiệm thuế

46
New cards

hạn chế từ nv thuê ts

cp sử dụng vốn vay cao hơn các nv khác

phạm vi thực hiện hẹp

cp thuê ts cố định gây áp lực tc cho dn

47
New cards

tscđ là gì

ts có giá trị lớn, thời gian sd dài, chức năng tư liệu lđ

48
New cards

điều kiện tscđ

giá trị > 30 tr

tg sd > 1 năm

49
New cards

phân loại tscđ

tscđ hh: có hình thái vc cụ thể

tscđ vô hình: ko có hình thái vc cụ thể

50
New cards

đặc điểm mặt hiện vật của tscđ

tscđ tham gia vào nhiều chu kỳ sx nhưng ko biến đổi hình thái ban đầu

giá trị + giá trị sd tscđ giảm dần do hao mòn

51
New cards

hao mòn tscđ

hao mòn hh: giảm gtri + gtri sd

hao mòn vh: giảm giá trị

52
New cards

đặc điểm về mặt giá trị tscđ

1 phần giá trị tscđ dịch chuyển vào giá thành sp mới tạo ra

phần còn lại cố định tỏng tscđ

giá trị tscđ đc thu hồi dần từng phần tương ứng với giá trị hm của tscđ đc dịch chuyển vào giá thành sp

53
New cards

bp thu hồi tscđ

bp khấu hao

54
New cards

bp khấu hao là gì

giữ lại 1 phần tscđ đã dịch chueyenr vào giá thành sp được tiêu thụ

55
New cards

đầu tư tscđ như thế nào

tính toàn fv, pv, ls hoàn vốn nội bộ,tg thu hồi vốn của dòng tiền… để lựa chọn ts đầu tư

sử dụng nv dài hạn

56
New cards

tại sao khi đầu tư tscđ lại ko sử dụng nv ngắn hạn

vì ko kịp để kiếm lời

57
New cards

quản lý tscđ về mặt hiện vật

phân loại tscđ theo nhiều tiêu thức » xđ trọng tâm quản lý

tăng cường quản lý, tránh hư hỏng mất mát

thực hiện duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ

58
New cards

quản lý tscđ về mặt giá trị

tx đánh giá và đánh giá lại tscđ

lụa chọn pp khấu hao phù hợp

59
New cards

tslđ là gì

thỏa mãn 1 trong các đk

có giá trị nhỏ

tg sử dụng ngắn

có chức năng đối tượng lđ

60
New cards

có mấy cách phân loại tslđ

2

tslđ trong sx

tslđ trong lưu thông

61
New cards

tslđ trong sx

tslđ ở khâu dự trữ

tslđ trong khâu sx

62
New cards

tslđ trong lưu thông

vốn = tiền

63
New cards

đặc điểm về hiện vật tslđ

tslđ tham gia vào từng chu kỳ và tahy đổi hình thái hiện vật ban đầu

tslđ sx và tslđ lưu thông luôn vận động, thay thế và chuyển hóa lãn nhau

64
New cards

đặc điểm về giá trị tslđ

chuyển 1 lần vào giá thành sp và đc thu hồi toàn bộ khi sp đc tiêu thụ

65
New cards

đầu tư tslđ

= nv ngắn hạn

xđ chính xác nhu cầu vốn lđ cho từng thời kỳ

66
New cards
67
New cards
68
New cards
69
New cards
70
New cards
71
New cards
72
New cards
73
New cards
74
New cards
75
New cards
76
New cards