1/275
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mechanism (n)
cơ chế
cast light on
làm sáng tỏ
give way to
nhường chỗ cho
stave off = prevent
ngăn chặn
a saving grace
điểm cứu vãn, cứu cánh
shield sb/sth from sth/sb
bảo vệ khỏi
onset (n)
sự khởi đầu (mang tính tiêu cực)
mandatory (a)
bắt buộc
configuration (n) = organization (n)
su sap xep, cau hinh
personalized (a)
mang tính cá nhân hóa
mandatory subjects (n)
môn học bắt buộc
adaptive (a)
thích nghi
conformity (n)
sự tuân theo
objectivity (n)
sự khách quan
afforestation (n)
sự trồng rừng
there is no telling
không thể dự đoán được
down on one's uppers
cực kỳ nghèo khổ
be hoist with one's own petard
gậy ông đập lưng ông
not have the faintest/idea
không hiểu, không rõ
gild the lily
thêm thắt những thứ không cần thiết
toil away at work
cống hiến hết mình, làm việc chăm chỉ
lose no time in doing sth
làm cái gì ngay lập tức
nowhere near as + adj + as
còn lâu mới bằng
shoulder the burden
gánh vác, gánh nặng
far-reaching (a)
có tác động sâu rộng
dog-eat-dog
cá lớn nuốt cá bé, cạnh tranh khốc liệt
far-sighted (a)
nhìn xa trông rộng
contract (v)
nhiễm bệnh
respiratory disease (n)
bệnh hô hấp
I wouldn't go that far
tôi không nghĩ đến mức như vậy
in the wake of
theo sau, hệ quả của
at the mercy of
phó mặc cho, dưới sự kiểm soát của
enrollment (n)
sự ghi danh, nhập học
inclusive (a)
bao trùm, toàn diện
put sth on the map
ghi danh, làm cái gì trở nên nổi tiếng
raise one's profile
nâng cao vị thế, hình ảnh của ai
target (n)
mục tiêu
means of = mode of
phương thức
numerical (a)
thuộc về số học
characteristic (n) = personality (n) = virtue (n) = quality (n)
phẩm chất, tính cách
induct (v)
bổ nhiệm, giới thiệu
instrumental (a)
cần thiết
reap what you sow
gieo nhân nào gặt quả nấy
reap the benefits of
gat hai loi ich
omnivore (n)
động vật ăn tạp
vegetative (a)
trong trạng thái sống thực vật
flora (n) = vegetation (n)
thực vật
intrepid (a)
dũng cảm
foolhardy (a)
liều lĩnh
anterior (a)
ở phía trước
exterior (a)
ở phía ngoài
posterior (a)
ở phía sau
nasty (a)
nham hiểm
be overcome with/by sth
bị choáng ngợp bởi thứ gì
turn up the heat on sb
gây áp lực lên ai
put a bow on
hoàn thiện, hoàn tất việc gì
keep the lid on
giữ kín bí mật / kìm nén cảm xúc / kiểm soát
throw/pour cold water on
dội gáo nước lạnh, không đồng tình
adulate (v)
nịnh nọt
muster out
giải ngũ
muster up = gather up = accumulate (v)
gom lại
fleck of paint
vết đốm trên sơn
salient (a) = noticeable (a) = outstanding (a)
nổi bật
perfunctory (a)
hời hợt, qua loa
ephemeral (a)
phù du, nhất thời
bask in
chìm đắm trong chiến thắng, lời khen
palm off
đùn đẩy trách nhiệm
muddle through
xoay xở
carry the day
thành công
jump the gun
hành động một cách vội vàng
superior (a) to
tốt hơn
rock the boat
làm xáo trộn
cat -> copycat (n)
người hay đạo nhái, bắt chước
replicate (v)
sao chép
ferociously (adv)
dữ dội, mãnh liệt
monetizing (a) -> monetize (v)
kiếm tiền, chuyển hóa thành tiền
attention span
ktg tập trung
analogy (n) = comparison (n)
phép so sánh
characterization (n) = depiction (n) = description (n)
sự mô tả
fanatical (a) about
cuồng tín, mê muội
fanatic (n)
người cuồng tín
fanaticism (n)
sự cuồng tín
bunk->debunk (v)
vạch trần, giải mã
catastrophic (a) = disastrous (a)
tai hại, thảm hoạ
atone (v)
chuộc lỗi
sleep fitfully
ngủ chập chờn
over the hump
vượt qua giai đoạn khó khăn
built different (slang)
không phải dạng vừa đâu
be thrilled to bits
cực kỳ vui sướng
out of sorts
không khỏe
sheer pleasure
niềm vui thuần túy
synonymous with
đồng nghĩa với
front (n) -> forefront (n)
tiên phong, dẫn đầu
at the forefront of at the helm
ở vị trí dẫn đầu
turn upside down
đảo lộn
loot (n)
đồ ăn trộm được
recover (v) = recoup (v)
lấy lại được
go into details about sth
trình bày chi tiết về cái gì
on the pretext of
viện cớ, dưới cái cớ
take leave of
chào tạm biệt