1/8
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
đặc điểm của hệ TKTV
điều hòa chức năng tự động của cơ thể
chi phối tim, mạch máu, tuyến nội tạng, cơ trơn
Hệ TKTV gồm
hệ giao cảm: tăng nhịp tim, tăng co bóp, tăng HA, giãn đồng tử, giãn cơ trơn phế quản
hệ đối giao cảm: giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim, giảm HA, co đồng tử, co cơ trơn phế quan
chất DTTK của hệ giao cảm, đối giao cảm
giao cảm: acteylcholin+ (nor)adrenaline
đối giao cảm: acetyl cholin
chất DTTK TV chính
acetylcholin
Hệ dẫn truyền TK gồm
trung khu (não+tủy sống)
sợi tiền hachj
hạch TKTV
sợi hậu hạch
2 nhóm thụ thể chi phối hệ giao cảm/ đối giao cảm là
thụ thể adrenegic (a+b)
thụ thể cholinergic (m+n)
thụ thể adrenegic (a+b)
sợi hậu hạch hệ giao cảm
a: a1-cơ trơn+mạch máu+tuyến tiền liệt
a: a2-sợ hậu hạch, tiền hạch→ức chế hệ giao cảm
b: b1-tim-tăng nhịp tim, co bóp, HA
b: b2-cơ trơn PQ-giãn cơ trơn PQ
b:b3-mô mỡ, tim
thụ thể cholinergic (m+n)
trên hạch TKTV
M (Muscarinic): m1-não, nhận thức, m2-cơ trơn PQ→co cơ trơn PQ, m3-tim, giảm nhịp tim, co bóp
N (Nicotinic)): Nn-hạch TKTV, Nm-cơ xương
phân loại thuốc tác động lên hệ TKTV
thuốc tác động trực tiếp-gián tiếp
theo hệ tác động: adrenergic, cholinergic
theo tác dụng dược lý: [cường GC+liệt GC, cường DGC+liệt DGC]/ [ức chế tại nơi tiếp hợp+liệt hạch]