CD2: B1-1: THUỐC TKTV

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/8

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:28 AM on 4/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

9 Terms

1
New cards

đặc điểm của hệ TKTV

  • điều hòa chức năng tự động của cơ thể

  • chi phối tim, mạch máu, tuyến nội tạng, cơ trơn

2
New cards

Hệ TKTV gồm

  • hệ giao cảm: tăng nhịp tim, tăng co bóp, tăng HA, giãn đồng tử, giãn cơ trơn phế quản

  • hệ đối giao cảm: giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim, giảm HA, co đồng tử, co cơ trơn phế quan

3
New cards

chất DTTK của hệ giao cảm, đối giao cảm

  • giao cảm: acteylcholin+ (nor)adrenaline

  • đối giao cảm: acetyl cholin

4
New cards

chất DTTK TV chính

acetylcholin

5
New cards

Hệ dẫn truyền TK gồm

  • trung khu (não+tủy sống)

  • sợi tiền hachj

  • hạch TKTV

  • sợi hậu hạch

6
New cards

2 nhóm thụ thể chi phối hệ giao cảm/ đối giao cảm là

  • thụ thể adrenegic (a+b)

  • thụ thể cholinergic (m+n)

7
New cards
  • thụ thể adrenegic (a+b)

  • sợi hậu hạch hệ giao cảm

  • a: a1-cơ trơn+mạch máu+tuyến tiền liệt

  • a: a2-sợ hậu hạch, tiền hạch→ức chế hệ giao cảm

  • b: b1-tim-tăng nhịp tim, co bóp, HA

  • b: b2-cơ trơn PQ-giãn cơ trơn PQ

  • b:b3-mô mỡ, tim

8
New cards
  • thụ thể cholinergic (m+n)

  • trên hạch TKTV

  • M (Muscarinic): m1-não, nhận thức, m2-cơ trơn PQ→co cơ trơn PQ, m3-tim, giảm nhịp tim, co bóp

  • N (Nicotinic)): Nn-hạch TKTV, Nm-cơ xương

9
New cards

phân loại thuốc tác động lên hệ TKTV

  • thuốc tác động trực tiếp-gián tiếp

  • theo hệ tác động: adrenergic, cholinergic

  • theo tác dụng dược lý: [cường GC+liệt GC, cường DGC+liệt DGC]/ [ức chế tại nơi tiếp hợp+liệt hạch]