1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Hydrogen
Kí hiệu là H, Số hiệu nguyên tử (Z) là 1, Khối lượng nguyên tử (M) là 1.
Lithium
Kí hiệu là Li, Số hiệu nguyên tử (Z) là 3, Khối lượng nguyên tử (M) là 7.
Sodium
Kí hiệu là Na, Số hiệu nguyên tử (Z) là 11, Khối lượng nguyên tử (M) là 23.
Potassium
Kí hiệu là K, Số hiệu nguyên tử (Z) là 19, Khối lượng nguyên tử (M) là 39.
Rubidium
Kí hiệu là Rb, Số hiệu nguyên tử (Z) là 37, Khối lượng nguyên tử (M) là 85.
Caesium
Kí hiệu là Cs, Số hiệu nguyên tử (Z) là 55, Khối lượng nguyên tử (M) là 133.
Francium
Kí hiệu là Fr, Số hiệu nguyên tử (Z) là 87. Beryllium
Magnesium
Kí hiệu là Mg, Số hiệu nguyên tử (Z) là 12, Khối lượng nguyên tử (M) là 24.
Calcium
Kí hiệu là Ca, Số hiệu nguyên tử (Z) là 20, Khối lượng nguyên tử (M) là 40.
Strontium
Kí hiệu là Sr, Số hiệu nguyên tử (Z) là 38, Khối lượng nguyên tử (M) là 88.
Barium
Kí hiệu là Ba, Số hiệu nguyên tử (Z) là 56, Khối lượng nguyên tử (M) là 137.
Radium
Kí hiệu là Ra, Số hiệu nguyên tử (Z) là 88. Scandium
Yttrium
Kí hiệu là Y, Số hiệu nguyên tử (Z) là 39, Khối lượng nguyên tử (M) là 89.
Lanthanide
Họ gồm 15 nguyên tố hóa học.
Actinide
Họ gồm 15 nguyên tố hóa học. Titanium
Zirconium
Kí hiệu là Zr, Số hiệu nguyên tử (Z) là 40, Khối lượng nguyên tử (M) là 91.
Hafnium
Kí hiệu là Hf, Số hiệu nguyên tử (Z) là 72, Khối lượng nguyên tử (M) là 178.
Rutherfordium
Kí hiệu là Rf, Số hiệu nguyên tử (Z) là 104. Vanadium
Niobium
Kí hiệu là Nb, Số hiệu nguyên tử (Z) là 41, Khối lượng nguyên tử (M) là 93.
Tantalum
Kí hiệu là Ta, Số hiệu nguyên tử (Z) là 73, Khối lượng nguyên tử (M) là 181.
Dubnium
Kí hiệu là Db, Số hiệu nguyên tử (Z) là 105. Chromium
Molybdenum
Kí hiệu là Mo, Số hiệu nguyên tử (Z) là 42, Khối lượng nguyên tử (M) là 96.
Tungsten
Kí hiệu là W, Số hiệu nguyên tử (Z) là 74, Khối lượng nguyên tử (M) là 184.
Seaborgium
Kí hiệu là Sg, Số hiệu nguyên tử (Z) là 106. Manganese
Technetium
Kí hiệu là Tc, Số hiệu nguyên tử (Z) là 43.
Rhenium
Kí hiệu là Re, Số hiệu nguyên tử (Z) là 75, Khối lượng nguyên tử (M) là 186.
Bohrium
Kí hiệu là Bh, Số hiệu nguyên tử (Z) là 107. Iron
Ruthenium
Kí hiệu là Ru, Số hiệu nguyên tử (Z) là 44, Khối lượng nguyên tử (M) là 101.
Osmium
Kí hiệu là Os, Số hiệu nguyên tử (Z) là 76, Khối lượng nguyên tử (M) là 190.
Hassium
Kí hiệu là Hs, Số hiệu nguyên tử (Z) là 108.
Cobalt
Kí hiệu là Co, Số hiệu nguyên tử (Z) là 27, Khối lượng nguyên tử (M) là 59.
Rhodium
Kí hiệu là Rh, Số hiệu nguyên tử (Z) là 45, Khối lượng nguyên tử (M) là 103.
Iridium
Kí hiệu là Ir, Số hiệu nguyên tử (Z) là 77, Khối lượng nguyên tử (M) là 192.
Meitnerium
Kí hiệu là Mt, Số hiệu nguyên tử (Z) là 109.
Nickel
Kí hiệu là Ni, Số hiệu nguyên tử (Z) là 28, Khối lượng nguyên tử (M) là 59.
Palladium
Kí hiệu là Pd, Số hiệu nguyên tử (Z) là 46, Khối lượng nguyên tử (M) là 106.
Platinum
Kí hiệu là Pt, Số hiệu nguyên tử (Z) là 78, Khối lượng nguyên tử (M) là 195.
Darmstadtium
Kí hiệu là Ds, Số hiệu nguyên tử (Z) là 110.