NTHH từ nhóm IA đến nhóm IB

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:48 AM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

Hydrogen

Kí hiệu là H, Số hiệu nguyên tử (Z) là 1, Khối lượng nguyên tử (M) là 1.

2
New cards

Lithium

Kí hiệu là Li, Số hiệu nguyên tử (Z) là 3, Khối lượng nguyên tử (M) là 7.

3
New cards

Sodium

Kí hiệu là Na, Số hiệu nguyên tử (Z) là 11, Khối lượng nguyên tử (M) là 23.

4
New cards

Potassium

Kí hiệu là K, Số hiệu nguyên tử (Z) là 19, Khối lượng nguyên tử (M) là 39.

5
New cards

Rubidium

Kí hiệu là Rb, Số hiệu nguyên tử (Z) là 37, Khối lượng nguyên tử (M) là 85.

6
New cards

Caesium

Kí hiệu là Cs, Số hiệu nguyên tử (Z) là 55, Khối lượng nguyên tử (M) là 133.

7
New cards

Francium

Kí hiệu là Fr, Số hiệu nguyên tử (Z) là 87. Beryllium

8
New cards

Magnesium

Kí hiệu là Mg, Số hiệu nguyên tử (Z) là 12, Khối lượng nguyên tử (M) là 24.

9
New cards

Calcium

Kí hiệu là Ca, Số hiệu nguyên tử (Z) là 20, Khối lượng nguyên tử (M) là 40.

10
New cards

Strontium

Kí hiệu là Sr, Số hiệu nguyên tử (Z) là 38, Khối lượng nguyên tử (M) là 88.

11
New cards

Barium

Kí hiệu là Ba, Số hiệu nguyên tử (Z) là 56, Khối lượng nguyên tử (M) là 137.

12
New cards

Radium

Kí hiệu là Ra, Số hiệu nguyên tử (Z) là 88. Scandium

13
New cards

Yttrium

Kí hiệu là Y, Số hiệu nguyên tử (Z) là 39, Khối lượng nguyên tử (M) là 89.

14
New cards

Lanthanide

Họ gồm 15 nguyên tố hóa học.

15
New cards

Actinide

Họ gồm 15 nguyên tố hóa học. Titanium

16
New cards

Zirconium

Kí hiệu là Zr, Số hiệu nguyên tử (Z) là 40, Khối lượng nguyên tử (M) là 91.

17
New cards

Hafnium

Kí hiệu là Hf, Số hiệu nguyên tử (Z) là 72, Khối lượng nguyên tử (M) là 178.

18
New cards

Rutherfordium

Kí hiệu là Rf, Số hiệu nguyên tử (Z) là 104. Vanadium

19
New cards

Niobium

Kí hiệu là Nb, Số hiệu nguyên tử (Z) là 41, Khối lượng nguyên tử (M) là 93.

20
New cards

Tantalum

Kí hiệu là Ta, Số hiệu nguyên tử (Z) là 73, Khối lượng nguyên tử (M) là 181.

21
New cards

Dubnium

Kí hiệu là Db, Số hiệu nguyên tử (Z) là 105. Chromium

22
New cards

Molybdenum

Kí hiệu là Mo, Số hiệu nguyên tử (Z) là 42, Khối lượng nguyên tử (M) là 96.

23
New cards

Tungsten

Kí hiệu là W, Số hiệu nguyên tử (Z) là 74, Khối lượng nguyên tử (M) là 184.

24
New cards

Seaborgium

Kí hiệu là Sg, Số hiệu nguyên tử (Z) là 106. Manganese

25
New cards

Technetium

Kí hiệu là Tc, Số hiệu nguyên tử (Z) là 43.

26
New cards

Rhenium

Kí hiệu là Re, Số hiệu nguyên tử (Z) là 75, Khối lượng nguyên tử (M) là 186.

27
New cards

Bohrium

Kí hiệu là Bh, Số hiệu nguyên tử (Z) là 107. Iron

28
New cards

Ruthenium

Kí hiệu là Ru, Số hiệu nguyên tử (Z) là 44, Khối lượng nguyên tử (M) là 101.

29
New cards

Osmium

Kí hiệu là Os, Số hiệu nguyên tử (Z) là 76, Khối lượng nguyên tử (M) là 190.

30
New cards

Hassium

Kí hiệu là Hs, Số hiệu nguyên tử (Z) là 108.

31
New cards

Cobalt

Kí hiệu là Co, Số hiệu nguyên tử (Z) là 27, Khối lượng nguyên tử (M) là 59.

32
New cards

Rhodium

Kí hiệu là Rh, Số hiệu nguyên tử (Z) là 45, Khối lượng nguyên tử (M) là 103.

33
New cards

Iridium

Kí hiệu là Ir, Số hiệu nguyên tử (Z) là 77, Khối lượng nguyên tử (M) là 192.

34
New cards

Meitnerium

Kí hiệu là Mt, Số hiệu nguyên tử (Z) là 109.

35
New cards

Nickel

Kí hiệu là Ni, Số hiệu nguyên tử (Z) là 28, Khối lượng nguyên tử (M) là 59.

36
New cards

Palladium

Kí hiệu là Pd, Số hiệu nguyên tử (Z) là 46, Khối lượng nguyên tử (M) là 106.

37
New cards

Platinum

Kí hiệu là Pt, Số hiệu nguyên tử (Z) là 78, Khối lượng nguyên tử (M) là 195.

38
New cards

Darmstadtium

Kí hiệu là Ds, Số hiệu nguyên tử (Z) là 110.

39
New cards
Copper
Kí hiệu là Cu, Số hiệu nguyên tử (Z) là 29, Khối lượng nguyên tử (M) là 64.
40
New cards
Silver
Kí hiệu là Ag, Số hiệu nguyên tử (Z) là 47, Khối lượng nguyên tử (M) là 108.
41
New cards
Gold
Kí hiệu là Au, Số hiệu nguyên tử (Z) là 79, Khối lượng nguyên tử (M) là 197.
42
New cards
Roentgenium
Kí hiệu là Rg, Số hiệu nguyên tử (Z) là 111.