1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

cái gối, đệm (để kê đầu, tựa lưng)
s.Kissen,-

cây nến
e.Kerze,-n

đèn lồng (giấy, thường dùng trong lễ hội)
r.Lampion,-s

tách, cốc (có quai, dùng uống trà/cà phê)
e.Tasse,-n

chậu hoa, chậu cây
r.Blumentopf,-”e

đồ chơi
s.Spielzeug,-e

xe tay ga, xe scooter
r.Roller

sàn nhà, mặt đất, nền
r.Boden,-”

ghế dài (băng ghế) (n)
e.Bank,-”e

nhà vườn (ngôi nhà nhỏ trong vườn)
s.Gartenhaus,-”er

nhà chung cư (nhiều người thuê chung, chia sẻ không gian)
e.Wohngemeinschaft (WG)
chi phí phụ (tiền điện, nước, sưởi, rác... ngoài tiền thuê nhà) (PL)
e.Nebenkosten
vị trí, tình thế (n)
e.Lage,-n
trung tâm (adj)
zentral
bên ngoài, ngoài (adj)
Nhà máy mới nằm ở bên ngoài thành phố.
außerhalb
Die neue Fabrik liegt außerhalb von der Stadt
chuyển vào (nhà mới), dọn vào ở (v)
Tôi có thể cùng bạn gái chuyển vào căn hộ của bạn không?
einziehen
Kann ich mit meiner Freundin in deine Wohnung einziehen?
chuyển nhà, dọn đi nơi khác (v)
umziehen
cảm thấy thoải mái (v)
Tôi cảm tháy thoải mái
sich wohlfühlen
Ich fühle mich wohl

mở bao bì, bóc đồ
Tôi cũng đã mở tất cả đồ đạc của tôi rồi.
auspacken
Ich habe auch schon alle meine Sachen ausgepackt
người ở cùng phòng / cùng nhà (bạn cùng nhà)
Người ở cùng phòng của bạn cũng rất tốt(nett)
r.Mitbewohner,-
Dein Mitbewohner ist auch sehr nett
việc chuyển nhà (n)
Tôi đã chuẩn bị tốt việc chuyển nhà
e.Umzug,-”e
Ich habe den Umzug gut vorbereitet
thùng, hộp (carton) (n)
đóng gói(v)
e.Kiste,-n
packen
hủy bỏ hợp đồng (thường là hợp đồng thuê nhà, việc làm)
Tôi đã nghỉ công việc phục vụ
kündigen
Ich habe meinen Job als Kellner gekündigt
chào tạm biệt
Tôi đã nói lời tạm biết với bạn bè.
sich verabschieden
Ich habe mich von den Freunden verabschiedet
đăng ký, khai báo (tạm trú, tham gia khóa học...)
Khi mà tôi muốn đăng ký đại học ở đây, tôi làm mất cái học bạ
sich anmelden
Als ich mich hier an der Uni anmelden wollte, hat mir ein Zeugnis gefehlt
sự chấp nhận, giấy phép, sự cho phép (ví dụ: đăng ký xe, nhập học)
Bây giờ tôi đã được nhập học
e.Zulassung,-en
Jetzt habe ich die Zulassung zum Studium
bữa ăn chung trong nhà chung cư (WG)
Tối hôm nay cuối cùng chúng tôi cũng có bữa ăn chung đầu tiên (perfekt)
s.WG-Essen
Heute Abend hatten wir endlich das erste WG-Essen
đi lạc, lạc đường (động từ phản thân)
Lần đầu tiên đến trung tâm, tôi vẫn bị lạc đường.
sich verirren
Als ich das erste Mal im Zentrum war, habe ich mich trotzdem verirrt
biết rõ, thông thạo (địa hình, lĩnh vực) (động từ phản thân
Nhưng mà bây giờ tôi cũng đã thành thục rồi
sich auskennen
Aber jetzt kenne ich mich schon gut aus
sinh viên (n)
Khi mà tôi cần giúp giỡ, tôi hỏi những sinh viên khác
r.Studierende
Wenn ich Hilfe brauche, dann frage ich andere Studierende
chính thức (adv/adj)
Ngày mai tôi vẫn phải đăng ký chính thức tại Fribourg.
offiziell
Morgen muss ich mich noch offiziell in Fribourg anmelden
háo hức, căng thẳng (mong chờ)
spannen

hộp thư
Ngoài ra, trong hòm thư cũng có thư cho bạn.
r.Briefkasten,-”
Im Briefkasten war übrigens noch Post für dich
nhân tiện, tiện thể (adv)
übrigens
tấm áp phích, tờ quảng cáo lớn
Bạn hay~ làm một tấm áp phích (mệnh lệnh -Sie)
s.Plakat,-e
Machen Sie ein Plakat
trọng âm câu (ngữ điệu nhấn mạnh từ quan trọng)
Đâu là trọng âm?
r.Satzakzent,-e
Wo ist der Satzakzent?