Lek10 (buoi2) (A2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:18 PM on 4/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards
<p><span>cái gối, đệm (để kê đầu, tựa lưng)</span></p>

cái gối, đệm (để kê đầu, tựa lưng)

s.Kissen,-

2
New cards
<p><span>cây nến</span></p>

cây nến

e.Kerze,-n

3
New cards
<p><span>đèn lồng (giấy, thường dùng trong lễ hội)</span></p>

đèn lồng (giấy, thường dùng trong lễ hội)

r.Lampion,-s

4
New cards
<p><span>tách, cốc (có quai, dùng uống trà/cà phê)</span></p>

tách, cốc (có quai, dùng uống trà/cà phê)

e.Tasse,-n

5
New cards
<p><span>chậu hoa, chậu cây</span></p>

chậu hoa, chậu cây

r.Blumentopf,-”e

6
New cards
<p><span>đồ chơi</span></p>

đồ chơi

s.Spielzeug,-e

7
New cards
<p><span>xe tay ga, xe scooter</span></p>

xe tay ga, xe scooter

r.Roller

8
New cards
<p><span>sàn nhà, mặt đất, nền</span></p>

sàn nhà, mặt đất, nền

r.Boden,-”

9
New cards
<p><span>ghế dài (băng ghế) (n)</span></p>

ghế dài (băng ghế) (n)

e.Bank,-”e

10
New cards
<p><span>nhà vườn (ngôi nhà nhỏ trong vườn)</span></p>

nhà vườn (ngôi nhà nhỏ trong vườn)

s.Gartenhaus,-”er

11
New cards
<p><span>nhà chung cư (nhiều người thuê chung, chia sẻ không gian)</span></p>

nhà chung cư (nhiều người thuê chung, chia sẻ không gian)

e.Wohngemeinschaft (WG)

12
New cards

chi phí phụ (tiền điện, nước, sưởi, rác... ngoài tiền thuê nhà) (PL)

e.Nebenkosten

13
New cards

vị trí, tình thế (n)

e.Lage,-n

14
New cards

trung tâm (adj)

zentral

15
New cards

bên ngoài, ngoài (adj)

Nhà máy mới nằm ở bên ngoài thành phố.

außerhalb

Die neue Fabrik liegt außerhalb von der Stadt

16
New cards

chuyển vào (nhà mới), dọn vào ở (v)

Tôi có thể cùng bạn gái chuyển vào căn hộ của bạn không?

einziehen

Kann ich mit meiner Freundin in deine Wohnung einziehen?

17
New cards

chuyển nhà, dọn đi nơi khác (v)

umziehen

18
New cards

cảm thấy thoải mái (v)
Tôi cảm tháy thoải mái

sich wohlfühlen

Ich fühle mich wohl

19
New cards
<p>mở bao bì, bóc đồ</p><p>Tôi cũng đã mở tất cả đồ đạc của tôi rồi.</p>

mở bao bì, bóc đồ

Tôi cũng đã mở tất cả đồ đạc của tôi rồi.

auspacken

Ich habe auch schon alle meine Sachen ausgepackt

20
New cards

người ở cùng phòng / cùng nhà (bạn cùng nhà)

Người ở cùng phòng của bạn cũng rất tốt(nett)

r.Mitbewohner,-

Dein Mitbewohner ist auch sehr nett

21
New cards

việc chuyển nhà (n)

Tôi đã chuẩn bị tốt việc chuyển nhà

e.Umzug,-”e

Ich habe den Umzug gut vorbereitet

22
New cards

thùng, hộp (carton) (n)

đóng gói(v)

e.Kiste,-n

packen

23
New cards

hủy bỏ hợp đồng (thường là hợp đồng thuê nhà, việc làm)

Tôi đã nghỉ công việc phục vụ

kündigen

Ich habe meinen Job als Kellner gekündigt

24
New cards

chào tạm biệt

Tôi đã nói lời tạm biết với bạn bè.

sich verabschieden

Ich habe mich von den Freunden verabschiedet

25
New cards

đăng ký, khai báo (tạm trú, tham gia khóa học...)

Khi mà tôi muốn đăng ký đại học ở đây, tôi làm mất cái học bạ

sich anmelden

Als ich mich hier an der Uni anmelden wollte, hat mir ein Zeugnis gefehlt

26
New cards

sự chấp nhận, giấy phép, sự cho phép (ví dụ: đăng ký xe, nhập học)

Bây giờ tôi đã được nhập học

e.Zulassung,-en

Jetzt habe ich die Zulassung zum Studium

27
New cards

bữa ăn chung trong nhà chung cư (WG)

Tối hôm nay cuối cùng chúng tôi cũng có bữa ăn chung đầu tiên (perfekt)

s.WG-Essen

Heute Abend hatten wir endlich das erste WG-Essen

28
New cards

đi lạc, lạc đường (động từ phản thân)

Lần đầu tiên đến trung tâm, tôi vẫn bị lạc đường.

sich verirren

Als ich das erste Mal im Zentrum war, habe ich mich trotzdem verirrt

29
New cards

biết rõ, thông thạo (địa hình, lĩnh vực) (động từ phản thân
Nhưng mà bây giờ tôi cũng đã thành thục rồi

sich auskennen

Aber jetzt kenne ich mich schon gut aus

30
New cards

sinh viên (n)

Khi mà tôi cần giúp giỡ, tôi hỏi những sinh viên khác

r.Studierende

Wenn ich Hilfe brauche, dann frage ich andere Studierende

31
New cards

chính thức (adv/adj)

Ngày mai tôi vẫn phải đăng ký chính thức tại Fribourg.

offiziell

Morgen muss ich mich noch offiziell in Fribourg anmelden

32
New cards

háo hức, căng thẳng (mong chờ)

spannen

33
New cards
<p>hộp thư</p><p>Ngoài ra, trong hòm thư cũng có thư cho bạn.</p>

hộp thư

Ngoài ra, trong hòm thư cũng có thư cho bạn.

r.Briefkasten,-”

Im Briefkasten war übrigens noch Post für dich

34
New cards

nhân tiện, tiện thể (adv)

übrigens

35
New cards

tấm áp phích, tờ quảng cáo lớn

Bạn hay~ làm một tấm áp phích (mệnh lệnh -Sie)

s.Plakat,-e

Machen Sie ein Plakat

36
New cards

trọng âm câu (ngữ điệu nhấn mạnh từ quan trọng)

Đâu là trọng âm?

r.Satzakzent,-e

Wo ist der Satzakzent?

37
New cards
38
New cards