HSK 4 New 3.0

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/999

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

1000 từ vựng HSK 4 theo tiêu chuẩn 3.0

Last updated 4:42 PM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1000 Terms

1
New cards
阿姨
āyí | A DI (Danh): Dì, cô
2
New cards
a | A (Thán): À, a
3
New cards
ǎi | ẢI (Hình): Thấp, lùn
4
New cards
矮小
ǎixiǎo | ẢI TIỂU (Hình): Thấp bé
5
New cards
爱国
àiguó | ÁI QUỐC (Động/Hình): Yêu nước
6
New cards
爱护
àihù | ÁI HỘ (Động): Yêu quý, bảo vệ
7
New cards
ān | AN (Động/Hình): An yên, yên ổn
8
New cards
安置
ānzhì | AN TRÍ (Động): Sắp xếp, bố trí
9
New cards
按时
ànshí | ÁN THỜI (Phó): Đúng giờ
10
New cards
àn | ÁM (Hình): Tối, mờ
11
New cards
暗示
ànshì | ÁM THỊ (Động): Ám chỉ, gợi ý
12
New cards
巴士
bāshì | BA SĨ (Danh): Xe buýt
13
New cards
百货
bǎihuò | BÁCH HÓA (Danh): Bách hóa
14
New cards
bǎi | BẢI (Động): Đặt, bày
15
New cards
摆动
bǎidòng | BẢI ĐỘNG (Động): Đung đưa, lắc lư
16
New cards
摆脱
bǎituō | BẢI THOÁT (Động): Thoát khỏi
17
New cards
bài | BẠI (Động): Thua, bại
18
New cards
办事
bànshì | BIỆN SỰ (Động): Làm việc
19
New cards
包裹
bāoguǒ | BAO KHỎA (Danh/Động): Bưu kiện, gói
20
New cards
包含
bāohán | BAO HÀM (Động): Bao hàm
21
New cards
包括
bāokuò | BAO QUÁT (Động): Bao gồm
22
New cards
báo | BẠC (Hình): Mỏng
23
New cards
bǎo | BẢO (Danh): Bảo vật, quý
24
New cards
宝宝
bǎobao | BẢO BẢO (Danh): Em bé
25
New cards
宝贝
bǎobèi | BẢO BỐI (Danh): Bảo bối, cưng
26
New cards
宝贵
bǎoguì | BẢO QUÝ (Hình): Quý giá
27
New cards
宝石
bǎoshí | BẢO THẠCH (Danh): Đá quý
28
New cards
保密
bǎomì | BẢO MẬT: Giữ bí mật
29
New cards
保守
bǎoshǒu | BẢO THỦ (Động/Hình): Bảo thủ, giữ gìn
30
New cards
bào | BÃO (Động): Ôm
31
New cards
背景
bèijǐng | BỐI CẢNH (Danh): Bối cảnh, nền
32
New cards
bèi | BỘI (Lượng): Lần (gấp đôi)
33
New cards
被迫
bèipò | BỊ BÁCH (Động): Bị ép buộc
34
New cards
本科
běnkē | BẢN KHOA (Danh): Đại học
35
New cards
bèn | BỔN (Hình): Ngu ngốc
36
New cards
比分
bǐfēn | BỈ PHÂN (Danh): Tỉ số
37
New cards
毕业
bìyè | TẤT NGHIỆP (Động): Tốt nghiệp
38
New cards
毕业生
bìyèshēng | TẤT NGHIỆP SINH (Danh): Sinh viên tốt nghiệp
39
New cards
bì | TỊ (Động): Tránh
40
New cards
避免
bìmiǎn | TỊ MIỄN (Động): Tránh, phòng tránh
41
New cards
biān | BIÊN (Động): Biên soạn, dệt
42
New cards
辩论
biànlùn | BIỆN LUẬN (Động/Danh): Tranh luận
43
New cards
标志
biāozhì | BIỂU CHÍ (Động/Danh): Biểu tượng, dấu hiệu
44
New cards
表情
biǎoqíng | BIỂU TÌNH (Danh): Biểu cảm, nét mặt
45
New cards
表扬
biǎoyáng | BIỂU DƯƠNG (Động): Khen ngợi
46
New cards
bié | BIỆT (Động): Đừng, chia ly
47
New cards
bīng | BĂNG (Danh): Băng, đá
48
New cards
冰箱
bīngxiāng | BĂNG SƯƠNG (Danh): Tủ lạnh
49
New cards
冰雪
bīngxuě | BĂNG TUYẾT (Danh/Hình): Băng tuyết
50
New cards
bīng | BINH (Danh): Binh lính
51
New cards
bìng | TỊNH (Động): Đồng thời, gộp lại
52
New cards
不要紧
búyàojǐn | BẤT YẾU KHẨN (Hình): Không sao, không quan trọng
53
New cards
不在乎
búzàihu | BẤT TẠI HỒ (Động): Không để tâm
54
New cards
不管
bùguǎn | BẤT QUẢN (Liên): Bất kể
55
New cards
不然
bùrán | BẤT NHIÊN (Liên): Nếu không thì
56
New cards
布置
bùzhì | BỐ TRÍ (Động): Sắp xếp, bố trí
57
New cards
步行
bùxíng | BỘ HÀNH (Động): Đi bộ
58
New cards
cā | SÁT (Động): Lau, chùi
59
New cards
cái | TÀI (Danh): Tài năng
60
New cards
材料
cáiliào | TÀI LIỆU (Danh): Tài liệu, vật liệu
61
New cards
财产
cáichǎn | TÀI SẢN (Danh): Tài sản
62
New cards
财富
cáifù | TÀI PHÚ (Danh): Của cải
63
New cards
采访
cǎifǎng | THÁI PHỎNG (Động/Danh): Phỏng vấn
64
New cards
参考
cǎnkǎo | THAM KHẢO (Động): Tham khảo
65
New cards
参与
cānyù | THAM DỰ (Động): Tham gia
66
New cards
操场
cāochǎng | THAO TRƯỜNG (Danh): Sân tập
67
New cards
操作
cāozuò | THAO TÁC (Động): Vận hành, thao tác
68
New cards
cè | TRẮC (Động): Đo
69
New cards
测量
cèliáng | TRẮC LƯỢNG (Động): Đo lường
70
New cards
测试
cèshì | TRẮC THÍ (Động/Danh): Kiểm tra
71
New cards
céng | TẰNG (Phó): Đã từng
72
New cards
茶叶
cháyè | TRÀ DIỆP (Danh): Lá trà
73
New cards
产品
chǎnpǐn | SẢN PHẨM (Danh): Sản phẩm
74
New cards
长途
chángtú | TRƯỜNG ĐỒ (Hình/Danh): Đường dài
75
New cards
常识
chángshí | THƯỜNG THỨC (Danh): Kiến thức phổ thông
76
New cards
唱片
chàngpiàn | XƯỚNG PHIẾN (Danh): Đĩa hát
77
New cards
chāo | SAO (Động): Chép, sao chép
78
New cards
抄写
chāoxiě | SAO TẢ (Động): Sao chép
79
New cards
cháo | TRIỀU (Danh/Hình): Thủy triều, ẩm
80
New cards
潮流
cháoliú | TRIỀU LƯU (Danh): Trào lưu
81
New cards
潮湿
cháoshī | TRIỀU THẤP (Hình): Ẩm ướt
82
New cards
彻底
chèdǐ | TRIỆT ĐỂ (Hình): Triệt để
83
New cards
chén | TRẦM (Động/Hình): Chìm, trầm lặng
84
New cards
沉默
chénmò | TRẦM MẶC (Hình/Động): Trầm mặc
85
New cards
沉重
chénzhòng | TRẦM TRỌNG (Hình): Trầm trọng
86
New cards
称赞
chēngzàn | XƯNG TÁN (Động): Khen ngợi
87
New cards
成人
chéngrén | THÀNH NHÂN (Danh): Người trưởng thành
88
New cards
诚实
chéngshí | THÀNH THỰC (Hình): Trung thực
89
New cards
诚信
chéngxīn | THÀNH TÍN (Hình): Trung thực, đáng tin
90
New cards
承担
chéngdān | THỪA ĐẢM (Động): Gánh vác
91
New cards
承认
chéngrèn | THỪA NHẬN (Động): Thừa nhận
92
New cards
承受
chéngshòu | THỪA THỤ (Động): Chịu đựng
93
New cards
程序
chéngxù | TRÌNH TỰ (Danh): Quy trình
94
New cards
吃惊
chījīng | KHIẾT KINH (Động): Ngạc nhiên
95
New cards
迟到
chídào | TRÌ ĐÁO (Động): Đến muộn
96
New cards
chǐ | XÍCH (Danh/Lượng): Thước
97
New cards
尺寸
chǐcùn | XÍCH THỐN (Danh): Kích thước
98
New cards
尺子
chǐzi | XÍCH TỬ (Danh): Cái thước
99
New cards
chōng | XUNG (Động): Xông, xả
100
New cards
充电
chōngdiàn | XUNG ĐIỆN (Động): Sạc điện