Mrs Dung : Lesson 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:09 AM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

origin (n)

nguồn gốc

<p>nguồn gốc</p>
2
New cards

original (a)

sáng tạo

<p>sáng tạo</p>
3
New cards

originate from (v)

derive from = stem from; khởi nguồn từ

<p>derive from = stem from; khởi nguồn từ</p>
4
New cards

originality (n)

tính sáng tạo

<p>tính sáng tạo</p>
5
New cards

folk (n)

dân gian

<p>dân gian</p>
6
New cards

lyrics

lời bài hát

<p>lời bài hát</p>
7
New cards

humble (a)

khiêm tốn

8
New cards

end up V-ing

kết thúc như thế nào

<p>kết thúc như thế nào</p>
9
New cards

out of pocket

rỗng túi

<p>rỗng túi</p>
10
New cards

make a profit

có lãi

<p>có lãi</p>
11
New cards

any means possible

bằng mọi cách

<p>bằng mọi cách</p>
12
New cards

so + adj/adv + a/an + N that

quá... đến nỗi

<p>quá... đến nỗi</p>
13
New cards

hero (n)

anh hùng

<p>anh hùng</p>
14
New cards

heroic (a)

= brave : dũng cảm

<p>= brave : dũng cảm</p>
15
New cards

villain (n)

vai phản diện

<p>vai phản diện</p>
16
New cards

flawed (a)

đầy tội lỗi

<p>đầy tội lỗi</p>
17
New cards

revenge (n)

sự trả thù

<p>sự trả thù</p>
18
New cards

take revenge on sb (v)

trả thù ai

<p>trả thù ai</p>
19
New cards

moral (a)

có đạo đức

<p>có đạo đức</p>
20
New cards

morality (n)

giá trị đạo đức

<p>giá trị đạo đức</p>
21
New cards

intricate (a)

complex = complicated: phức tạp

<p>complex = complicated: phức tạp</p>
22
New cards

V-ing, S + V + O

rút gọn đồng chủ ngữ thể khẳng định

<p>rút gọn đồng chủ ngữ thể khẳng định</p>
23
New cards

shouldn't / should have + Vp2

nên hoặc không nên làm gì trong quá khứ

24
New cards

or else

nếu không thì

<p>nếu không thì</p>
25
New cards

in case + clause

trong trường hợp + clause

<p>trong trường hợp + clause</p>
26
New cards

in fact

thực tế là

<p>thực tế là</p>
27
New cards

decree (v)

quyết định rằng (that + clause:Vbare)

<p>quyết định rằng (that + clause:Vbare)</p>
28
New cards

put an end to st

kết thúc cái gì

<p>kết thúc cái gì</p>
29
New cards

quarrel (v)

cãi vã

<p>cãi vã</p>
30
New cards

quarrelsome (a)

hay cãi vã

<p>hay cãi vã</p>
31
New cards

tie (v)

trói lại

<p>trói lại</p>
32
New cards

Vp2, S + V + O

mệnh đề rút gọn dùng Vp2

<p>mệnh đề rút gọn dùng Vp2</p>
33
New cards

inversion: Adv of place + V + S

đảo ngữ với trạng từ chỉ nơi chốn

<p>đảo ngữ với trạng từ chỉ nơi chốn</p>