1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
I think it's fair to say that
tôi nghĩ có thể nói rằng
Personally speaking
cá nhân tôi thì
As far as I'm concerned
theo quan điểm của tôi
From my perspective
từ góc nhìn của tôi
I firmly believe that
tôi tin chắc rằng
I'm convinced that
tôi tin rằng
I would argue that
tôi cho rằng
If you ask me
nếu hỏi tôi
In my opinion
theo tôi
To be honest
thành thật mà nói
The main reason is that
lý do chính là
This is mainly because
điều này chủ yếu là vì
One explanation could be that
một lời giải thích có thể là
This can largely be attributed to
điều này phần lớn là do
That's probably due to
điều đó có lẽ là do
Another factor is that
một yếu tố khác là
all the time
suốt thời gian
on a daily basis
hằng ngày
every now and then
thỉnh thoảng
once in a while
lâu lâu
from time to time
thỉnh thoảng
hardly ever
hiếm khi
almost never
gần như không bao giờ
quite often
khá thường xuyên
be fond of
thích
be keen on
thích
be really into
rất thích
have a passion for
đam mê
take a keen interest in
rất quan tâm đến
enjoy doing something
thích làm gì
can't stand
không chịu nổi
be not a big fan of
không thích lắm
be fed up with
chán ngấy
find something boring
thấy chán
have no interest in
không có hứng thú
That's an interesting question
đó là một câu hỏi thú vị
I've never really thought about that before
tôi chưa từng nghĩ về điều đó
Let me think for a second
để tôi nghĩ một chút
It's hard to say, but…
khá khó để nói, nhưng…
Well, off the top of my head
nói ngay lúc này thì
For example
ví dụ
For instance
ví dụ
A good example would be
một ví dụ điển hình là
Such as
chẳng hạn như
Take myself as an example
lấy bản thân tôi làm ví dụ
change dramatically
thay đổi đáng kể
change significantly
thay đổi đáng kể
undergo major changes
trải qua nhiều thay đổi lớn
be completely different from
hoàn toàn khác với
improve over time
cải thiện theo thời gian
I'm not entirely sure
tôi không hoàn toàn chắc
It's difficult to predict
rất khó dự đoán
It depends on the situation
còn tùy tình huống
I'm not really certain about that
tôi không thực sự chắc
rewarding
đáng giá
challenging
đầy thử thách
fascinating
hấp dẫn
stressful
căng thẳng
beneficial
có lợi
convenient
tiện lợi
meaningful
ý nghĩa
memorable
đáng nhớ
time-consuming
tốn thời gian
worthwhile
xứng đáng
maintain a healthy lifestyle
duy trì lối sống lành mạnh
keep in touch with
giữ liên lạc với
spend quality time with
dành thời gian chất lượng với
broaden my horizons
mở rộng tầm nhìn
relieve stress
giảm căng thẳng
make new friends
kết bạn mới
develop new skills
phát triển kỹ năng mới
strike a balance between
cân bằng giữa
get out of my comfort zone
bước ra khỏi vùng an toàn
make the most of
tận dụng tối đa
absolutely
hoàn toàn
definitely
chắc chắn
certainly
chắc chắn
particularly
đặc biệt
surprisingly
đáng ngạc nhiên
fortunately
may mắn
unfortunately
không may
gradually
dần dần
occasionally
đôi khi
regularly
thường xuyên