1/149
Listening
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Accountant
Kế toán viên - /əˈkaʊntənt/
Actor
Nam diễn viên - /ˈæktə/
Actress
Nữ diễn viên - /ˈæktrəs/
Architect
Kiến trúc sư - /ˈɑːkɪtekt/
Artist
Họa sĩ - /ˈɑːtɪst/
Assembler
Công nhân lắp ráp - /əˈsemblə/
Astronomer
Nhà thiên văn học - /əˈstrɒnəmə/
Author
Nhà văn - /ˈɔːθə/
Babysitter
Người giữ trẻ hộ - /ˈbeɪbisɪtə/
Baker
Thợ làm bánh mì - /ˈbeɪkə/
Bank manager
Người quản lý ngân hàng - /bæŋkˌmæniʤə/
Barber
Thợ hớt tóc - /ˈbɑːbə/
Barmaid
Nữ nhân viên quán rượu - /ˈbɑːmeid/
Barman
Nam nhân viên quán rượu - /ˈbɑːmən/
barrister
Luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa) - /ˈbæristə/
Bartender
Người pha rượu - /ˈbɑːtendə/
Bricklayer
Thợ nề/ thợ hồ - /ˈbrikleiə/
Builder
Thợ xây - /ˈbildə/
Bus driver
Tài xế xe bus - /bʌsˈdraivə/
Businessman
Nam doanh nhân - /ˈbiznəsmæn/
Business woman
Nữ doanh nhân - /ˈbiznəs ˈwʊmən/
Butcher
Người bán thịt - /ˈbʊtʃə/
Carer
Người làm nghề chăm sóc người ốm - /ˈkeərə/
Carpenter
Thợ mộc - /ˈkɑːpintə/
Cashier
Nhân viên thu ngân - /kæˈʃiə/
Chef
Đầu bếp - /ʃef/
Chemist
Nhà nghiên cứu hóa học - /ˈkemist/
Child day-care worker
Giáo viên nuôi dạy trẻ - /tʃaild ˈdeiˌker ˈwɜːkə/
Civil servant
Công chức nhà nước - /ˈsivəlˈsɜːvənt/
Cleaner
Nhân viên lau dọn - /ˈkliːnə/
Computer software engineer
Kỹ sư phần mềm máy tính - /kəmˈpjuːtəˈsɒftweərˌendʒiˈniə/
Construction worker
Công nhân xây dựng - /kənˈstrʌkʃən ˈwɜːkə/
Cook
Đầu bếp - /kʊk/
Council worker
Nhân viên môi trường - /ˈkaʊnsəlˈwɜːkə/
Counsellor
Ủy viên hội đồng - /ˈkaʊnsələ/
Custodian
Người quét dọn - /kʌˈstəʊdiən/
Customer service representative
Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng - /ˈkʌstəməˈsɜːvisˌrepriˈzentətiv/
Dancer
Diễn viên múa - /ˈdɑːnsə/
Data entry clerk
Nhân viên nhập liệu - /ˈdeitə ˈentri klɑːk/
Database administrator
Người quản lý cơ sở dữ liệu - /ˈdeitəbeis ədˈministreitə/
Decorator
Người làm nghề trang trí - /ˈdekəreitə/
Delivery person
Nhân viên giao hàng - /diˈlivəriˈpɜːsən/
Dentist
Nha sĩ - /ˈdentist/
Designer
Nhà thiết kế - /diˈzainə/
Director
Giám đốc - /diˈrektə/
Dockworker
Công nhân bốc xếp ở cảng - /ˈdɑːˌkwərkə/
Doctor
Bác sĩ - /ˈdɒktə/
Driving instructor
Giáo viên dạy lái xe - /ˈdraiviŋ inˈstrʌktə/
Dustman
Người thu rác - /ˈdʌstmən/
Electrician
Thợ điện - /iˌlekˈtriʃən/
Engineer
Kỹ sư - /ˌendʒiˈniə/
Estate agent
Nhân viên bất động sản - /iˈsteit ˈeidʒənt/
Gardener
Người làm vườn - /ˈɡɑːdnə/
Garment worker
Công nhân may - /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə/
Graphic designer
Người thiết kế đồ họa - /ˈɡræfik diˈzainə/
Hair Stylist
Nhà tạo mẫu tóc - /heəˈstailist/
Hairdresser
Thợ uốn tóc - /ˈheədresə/
Health-care aide
Hộ lý - /ˈhelθ -ˌker eid/
Homemaker
Người giúp việc nhà - /ˈhomˌmekə/
Housewife
Nội trợ - /ˈhaʊswaif/
Housekeeper
Nhân viên dọn phòng khách sạn - /ˈhaʊsˌkiːpə/
Insurance broker
Nhân viên môi giới bảo hiểm - /inˈʃʊərəns ˈbrəʊkə/
Janitor
Quản gia - /ˈdʒænitə/
Journalist
Nhà báo - /ˈdʒɜːnəlist/
Judge
Thẩm phán - /dʒʌdʒ/
Landlord
Chủ nhà - /ˈlændlɔːd/
Lawyer
Luật sư - /ˈlɔːjə/
Lecturer
Giảng viên đại học - /ˈlektʃərə/
Librarian
Thủ thư - /laiˈbreəriən/
Lifeguard
Nhân viên cứu hộ - /ˈlaifɡɑːd/
Lorry driver
Lái xe tải - /ˈlɒri ˈdraivə/
Machine operator
Người vận hành máy móc - /məˈʃiːnˈɒpəreitə/
Maid
Người giúp việc - /meid/
Mail carrier
Nhân viên đưa thư - /meilˈkæriə/
Manager
Quản lý - /ˈmænidʒə/
Managing director
Giám đốc điều hành - /ˈmænidʒiŋ diˈrektə/
Manicurist
Thợ làm móng tay - /ˈmænikjuːrist/
Marketing director
Giám đốc marketing - /ˈmɑːkitiŋ diˈrektə/
Mechanic
Thợ máy, thợ cơ khí - /miˈkænik/
Medical assistant
Phụ tá bác sĩ - /ˈmedikələˈsistənt/
Messenger
Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm - /ˈmesindʒə/
Miner
Thợ mỏ - /ˈmainə/
Model
Người mẫu - /ˈmɒdəl/
Mover
Nhân viên dọn nhà/ văn phòng - /ˈmuːvə/
Musician
Nhạc sĩ - /mjuːˈziʃən/
Nanny
Vú em - /ˈnæni/
Newsreader
Phát thanh viên - /ˈnjuːzriːdə/
Nurse
Y tá - /nɜːs/
personal assistant
Thư ký riêng - /ˌpɜːsənl əˈsɪstənt / (PA)
Painter
Thợ sơn/ họa sĩ - /ˈpeintə/
Personnel manager
Giám đốc nhân sự - /ˌpɜːsəˈnelˈmænidʒə/
Pharmacis
Dược sĩ - /ˈfɑːməsist/
Photographer
Thợ chụp ảnh - /fəˈtɒɡrəfə/
Physical therapist
Nhà vật lý trị liệu - /ˈfizikəl ˈθerəpist/
Pilot
Phi công - /ˈpailət/
Playwright
Nhà soạn kịch - /ˈpleirait/
Plumber
Thợ sửa ống nước - /ˈplʌmə/
Police officer
Cảnh sát - /pəˈliːs ˈɒfisə/
Politician
Chính trị gia - /ˌpɒliˈtiʃən/
Postal worker
Nhân viên bưu điện - /ˈpəʊstəl ˈwɜːkə/