1/205
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a piece of cake
dễ như ăn bánh
all ears
lắng nghe
apple my eye
Người quan trọng trong mắt ai đó, người mình yêu quý hết mực
Beat around the bush
Nói vòng vo tam quốc
Break a leg
Chúc may mắn
Cost an arm and a leg
Rất đắt đỏ.
Cross your fingers
cầu may
Cut corners
đi tắt, làm tắt
To judge a book by its cover
Đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
Every cloud has a silver lining
Trong cái rủi có cái may
Fish out of water
Lạc lõng, lạ lẫm.
Get a taste of your own medicine
Gậy ông đập lưng ông.
Go the extra mile
Nỗ lực hết mình
Hit the nail on the head
nói chính xác
It's raining cats and dogs
mưa như trút nước
Keep your chin up
Luôn lạc quan, tự tin
Kill two birds with one stone
Một mũi tên trúng hai đích
Let the cat out of the bag
tiết lộ bí mật
No pain, no gain
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Piece of mind
bình an
Pull someone's leg
chọc ghẹo ai đó
Put all your eggs in one basket
đặt hết hi vọng vào điều gì đó
See eye to eye
Đồng thuận
Speak of the devil
Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến.
Take a rain check
Hẹn lần sau.
Take it easy
Thư giãn, không quá căng thẳng.
Catch someone's eye
Thu hút sự chú ý của a
Cry over spilt milk
Tiếc nuối điều đã xảy ra và không thể thay đổi được
Cut to the chase
Vào thẳng vấn đề chính
Get out of hand
Mất kiểm soát
Give someone the benefit of the doubt
Tin tưởng ai đó
In the black
Có lời, có tiền
In the red
nợ nần
To break the ice
Phá vỡ không khí ngượng ngùng
To be in hot water
Gặp khó khăn.
To spill the beans
Lộ bí mật
To give someone the cold shoulder
Phớt lờ ai đó.
To make a long story short
Nói tóm lại
To have a sweet tooth
thích ăn ngọt
to have a heart of golf
tốt bụng
to burn the midnight oi
thức khuya làm bài
to have butterflies in one’s stomach
cảm thấy lo lắng, hồi hộp
to be on thin ice
trong tình huống rủi ro
to let sleeping dogs lie
chuyện đã qua thì để cho qua
to give a shot
thử làm việc j đí
to hit the ground running
bắt tay vào làm việc j đó
to have bigger fish to fry
có những việc quan trọng hơn để làm
to turn a blind eye
nhắn mắt cho qua
a dime a dozen
rẻ như cho
the ball is in your court
quyết định nằm ở bạn
a wolf in sheep’s clothing
lòng lang dạ thú
Monkey business
chuyện linh tinh
don’t count your chickens before they hatch
nói chước bước k qua
a bird in the hand is worth two in the bush
những j đã có trong tay có giá trị hơn thứ chưa có
like a fish in water
như cá gặp nước, rất thoải mái, hòa nhập
elephant in the room
vấn đề hiển diện nhưng khó nói
horse of a different color
khác hoàn toàn với những j đang nói đến
over the moon
rất hạnh phúc, dung sướng
on top of the world
với cùng tự tin
down in the dumps
buồn rầu chán nản
jump for joy
nhảy lên vì vui mừng
on cloud nine
cảm thấy vô cùng hạnh phúc, sung sướng
feeling blue
buồn bã, chán nản
on pins and needles
lo lắng, căng thẳng
walking in air= in seventh heaven
cảm thấy vô cùng hạnh phúc sung sướng
mixed feeling
cảm xúc lẫn lộn
a picture is worth a thousand words
trăm nghe k bằng một thấy
two heads are better than one
hai đầu hơn một đầu
third times a charm
qua tam ba bận
five-finger discount
ăn trộm
sixth sense
giác qua thứ 6
behind the eight ball
ở thế k thuận lợi
perfect ten
điểm số hoàn hảo
take a break
nghỉ giải lao
take a chance
đùa với sự may rủi
take a look
hãy nhìn, xem xét
take a rest
nghỉ ngơi, đi nằm nghỉ
take a seat
tìm một chỗ ngồi
take a taxi
đón một chiếc xe taxi
take an exam
đi ktra
take notes
ghi chú
take someone’s place
thế chỗ ai đó
take someone’s temperature
đo nhiệt độ của ai đó
make preparation
chuẩn bị
make a decision
ra một quyết định
make a discovery
khám phá ra
make a noise
lên tiếng hay làm ồn
make a promise
hứa
make a complaint
phàn nàn, khiếu nại
make an effort
nỗ lưc, cố gắng
make a comment
cho một lời bình
make a suggestion
đưa ra lời đề nghị
make a list
làm một danh sách
make a connection
tạo kết nối
make a different
make a mess
làm hư, dơ bẩn
make a mistake
tạo ra lỗi
make money
làm ra tiền