1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
服
ふく
(Quần áo
PHỤC)
売ります
うります (bán MẠI)
売れます
うれます
(bán chạy, được bán
MẠI)
売り上げ
うりあげ (doanh thu MẠI THƯỢNG)
貸します
かします (cho mượn, cho vay THẢI)
賃貸
ちんたい (Thuê, cho thuê
NHẪM THẢI)
賃貸アパート
ちんたいアパート (căn hộ cho thuê
NHẪM THẢI)
返します
かえします
(trả lại
PHẢN)
返事する
へんじする (trả lời, hồi âm
lời nói và văn bản*
PHẢN SỰ)
返信する
へんしんする (Trả lời, đáp lại
văn bản*
PHẢN TÍN)
変わります
かわります (biến đổi BiẾN)
変えます
かえます
(Thay đổi
BIẾN)
変更します
へんこうします (Thay đổi
BIẾN ĐỔI)
変な
へんな
(lạ, kì dị, kì quái
BIẾN)
用いますII
もちいます (sử dụng
DÙNG)
使用する
しようする (Sử dụng SỬ DỤNG)
利用する
りようする (Sử dụng 1 cách linh hoạt, sử dụng với mục đích nào đó
LỢI DỤNG)
彼
かれ (anh ấy BỈ)
地味な
じみな
(giản dị; không nổi bật
ĐỊA VỊ)
着ます
きますI
(Mặc áo* TRƯỚC)