Kanji Marugoto A2-3 Topic 16 フリーマーケットで売ります。

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:48 PM on 4/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

ふく

(Quần áo

PHỤC)

2
New cards

売ります

うります (bán MẠI)

3
New cards

売れます

うれます

(bán chạy, được bán

MẠI)

4
New cards

売り上げ

うりあげ (doanh thu MẠI THƯỢNG)

5
New cards

貸します

かします (cho mượn, cho vay THẢI)

6
New cards

賃貸

ちんたい (Thuê, cho thuê

NHẪM THẢI)

7
New cards

賃貸アパート

ちんたいアパート (căn hộ cho thuê

NHẪM THẢI)

8
New cards

返します

かえします

(trả lại

PHẢN)

9
New cards

返事する

へんじする (trả lời, hồi âm

lời nói và văn bản*

PHẢN SỰ)

10
New cards

返信する

へんしんする (Trả lời, đáp lại

văn bản*

PHẢN TÍN)

11
New cards

変わります

かわります (biến đổi BiẾN)

12
New cards

変えます

かえます

(Thay đổi

BIẾN)

13
New cards

変更します

へんこうします (Thay đổi

BIẾN ĐỔI)

14
New cards

変な

へんな

(lạ, kì dị, kì quái

BIẾN)

15
New cards

用いますII

もちいます (sử dụng

DÙNG)

16
New cards

使用する

しようする (Sử dụng SỬ DỤNG)

17
New cards

利用する

りようする (Sử dụng 1 cách linh hoạt, sử dụng với mục đích nào đó

LỢI DỤNG)

18
New cards

かれ (anh ấy BỈ)

19
New cards

地味な

じみな

(giản dị; không nổi bật

ĐỊA VỊ)

20
New cards

着ます

きますI

(Mặc áo* TRƯỚC)