1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pressing environmental problem / urgent environmental issue
vấn đề môi trường cấp bách

be released into the atmosphere
bị thải vào bầu khí quyển

tackle (an issue) = solution
giải quyết vấn đề

fossil fuel power plants
các nhà máy năng lượng hóa thạch

contribute to something
góp phần vào việc gì đó, góp phần vào vấn đề gì đó

proper waste disposal systems
những hệ thống xử lý chất thải thích hợp

impose stricter punishments on ...
áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với

illegal logging
khai thác gỗ trái phép

forest clearance
sự chặt phá rừng

have a destructive impact on ...
có tác động hủy hoại lên

combustion of fossil fuels
việc đốt nhiên liệu hóa thạch
[kəmˈbʌs.tʃən]
![<p>việc đốt nhiên liệu hóa thạch</p><p>[kəmˈbʌs.tʃən]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/26df7fd8-32da-4944-ac82-3f451055c1f0.png)
intensive farming
canh tác nông nghiệp quá mức

improper waste management
sự quản lý chất thải không đúng cách

rapid changes in weather patterns
những thay đổi nhanh chóng của thời tiết

put ... in danger of extinction
đặt ... vào nguy cơ tuyệt chủng

environmental protection programmes
các chương trình bảo vệ môi trường

environmentally friendly energy sources
các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường

reduce our reliance on ...
giảm sự phụ thuộc của chúng ta lên cái gì

wipe out life on Earth
xóa sổ sự sống trên Trái đất

serious environmental issues
những vấn đề môi trường nghiêm trọng

raise public awareness of ...
nâng cao ý thức cộng đồng

put heavy pressure on ...
Đặt áp lực nặng nề lên

overfishing
đánh bắt quá mức

the marine ecosystem
/məˈriːn/ /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ hệ sinh thái dưới nước

marine creatures
sinh vật biển

make every possible effort to do something
thực hiện mọi nỗ lực để làm gì

put somebody/something in great danger

the frequent occurrence of
sự xuất hiện thường xuyên của

extreme weather events
các hiện tượng thời tiết cực đoan

prolonged droughts

severe heatwaves / intense heatwaves

pose a serious threat to ...

be on the verge of extinction
đang trên bờ vực tuyệt chủng

hazardous gas emissions
khí thải độc hại

worsen (something)
làm cho cái gì trở nên tồi tệ hơn, xấu hơn, trầm trọng hơn

natural resources
n. tài nguyên thiên nhiên

scarce
adj. khan hiếm, ít có

environmental degradation
suy thoái môi trường

put an end to something
chấm dứt cái gì, làm cho cái gì không xảy ra

Đang học (26)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!