135 of 200 TN PLDC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/134

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:56 PM on 4/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

135 Terms

1
New cards

Nội dung nào sau đây không phải là đặc

điểm của Nhà nước:

A. Nhà nước ban hành pháp luật

B. Nhà nước quy định và thực hiện

việc thu các loại thuế

C. Nhà nước có chủ quyền quốc

gia

D. Nhà nước là tổ chức được hình

thành trên cơ sở tự nguyện của cán

bộ, công chức

D

2
New cards

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

A. Tòa án nhân dân tối cao.

B. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

C. Chính phủ.

D. Quốc hội.

C

3
New cards

Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là:

A. Chính thể cộng hòa dân chủ.

B. Chính thể quân chủ tuyệt đối.

C. Chính thể cộng hòa quý tộc.

D. Chính thể quân chủ hạn chế.

A

4
New cards

Chức năng của nhà nước là:

A. Chức năng đối ngoại.

B. Phát triển kinh tế và ổn định trật tự xã hội.

C. Những phương diện hoạt động cơ bản của nhà nước.

D. Chức năng đối nội

C

5
New cards

Trong chính thể cộng hòa dân chủ:

A. Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước

B. Mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

C. Người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn.

D. Chỉ tầng lớp quý tộc mới có

B

6
New cards

Hình thức nhà nước bao gồm:

A. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

B. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

C. Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

D. Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

A

7
New cards

Đặc tính nào thể hiện bản chất của nhà nước:

A. Tính văn minh

B. Tính công bằng

C. Tính xã hội

D. Tính dân chủ

C

8
New cards

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

A.Viện kiểm sát nhân dân

B. Ủy ban nhân dân

C. Tòa án nhân dân

D. Hội đồng nhân dân

B

9
New cards

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước, là:

A. Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN

B. Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

C.Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

D. Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN

A

10
New cards

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước:

A. Viện kiểm sát nhân dân

B. Chính phủ

C. Toà án nhân dân

D. Quốc hội

D

11
New cards

Chức năng của nhà nước bao gồm:

A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

B. Chức năng phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ an ninh trật tự xã hội C. Chức năng bảo vệ tổ quốc và phát triển quan hệ ngoại giao

D. Chức năng phát triển kinh tế và đàn áp tư tưởng

A

12
New cards

Nguồn gốc ra đời của nhà nước là:

A. Sự xuât hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp

B. Ý chí của giai cấp thống trị

C. Sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xã hội

D. Sự xuất hiện chế độ tư hữu

A

13
New cards

Hệ thống cơ quan xét xử gồm:

A. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

B. Tòa án nhân dân

C. Tòa án nhân dân, Cơ quan công an

D. Tất cả các phương án trên đều sai

B

14
New cards

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:

A. Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

B. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

C. Chính thể quân chủ và chế độ chính trị

D. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ

B

15
New cards

Cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

A. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

B. Quốc hội và Chính phủ

C. Quốc hội và Tòa án nhân dân

D. Quốc hội, Chính phủ và Tòa án nhân dân

A

16
New cards

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

A. Ủy ban thường vụ Quốc hội

B. Ủy ban pháp luật của Quốc hội

C. Hội đồng dân tộc

D. Cả ba phương án trên đều đúng

A

17
New cards

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Tỉnh chia thành huyện, thành phố thuộc tỉnh và thị xã

B. Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện

C. Quận chia thành phường và xã

D. Huyện chia thành xã

A

18
New cards

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của nhà nước:

A. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

B. Nhà nước là một bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với những giai cấp khác

C. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp

D. Cả ba phương án trên đều đúng

D

19
New cards

Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc:

A. Hệ thống chính trị

B. Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

C. Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

A

20
New cards

Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp:

A. Thanh tra Chính phủ

B. Bộ Công an

C. Bộ Tư pháp

D. Viện kiểm sát nhân dân

D

21
New cards

Nhà nước là:

A. Một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

B. Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế

C. Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội

D. Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

D

22
New cards

Chủ quyền quốc gia là:

A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

C. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia D. Cả ba phương án trên đều đúng

D

23
New cards

Ủy ban thường vụ Quốc hội là:

A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

B. Cơ quan chấp hành của Quốc hội

C. Cơ quan thường trực của Quốc hội

D. Cơ quan giám sát Quốc hội

C

24
New cards

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước ta:

A. Hiến pháp.

B. Điều ước quốc tế.

C. Luật.

D. Nghị quyết của Quốc hội.

A

25
New cards

Cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm:

A. Quy phạm pháp luật và chế định pháp luật.

B. Giả định, quy định, chế tài, chế định pháp luật, ngành luật.

C. Chế định pháp luật và ngành luật.

D. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật

D

26
New cards

Chấp hành pháp luật là:

A. Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể.

B. Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.

C. Chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.

D. Cơ quan nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.

A

27
New cards

Sử dụng pháp luật là:

A. Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.

B. Chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật.

C. Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.

D. Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội

B

28
New cards

Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm:

A.Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức B.Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

B

29
New cards

Cấu thành của quy phạm pháp luật bao gồm:

A. Mặt chủ quan, mặt khách quan

B. Chủ thể, khách thể

C. Giả định, quy định, chế tài

D. Mặt khách thể và mặt chủ quan

C

30
New cards

Có các loại chế tài của quy phạm pháp luật sau đây:

A. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật

B. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài hành chính

C. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài kỷ luật

D. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài thương mại, chế tài kỷ luật

A

31
New cards

Trong số các văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:

A.Thông báo

B. Lệnh

C. Công văn

D. Bản tuyên ngôn

B

32
New cards

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật:

A. Quy phạm pháp luật

B. Năng lực chủ thể

C. Sự kiện pháp lý

D. Cả ba phương án trên

D

33
New cards

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi:

A. Quy phạm tôn giáo

B. Quy phạm xã hội

C. Quy phạm đạo đức

D. Cả 3 phương án trên đều sai

D

34
New cards

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

A. Chủ thể, khách thể và nội dung

B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

C. Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

D. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

A

35
New cards

Việc Ủy ban nhân cấp xã chứng thực sơ yếu lý lịch tự thuật là hình thức thực hiện pháp luật nào:

A. Tuân thủ pháp luật

B. Thi hành pháp luật

C. Áp dụng pháp luật

D. Sử dụng pháp luật

C

36
New cards

Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:

A. Sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp

B. Nhà nước

C. Sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội

D. Nhân dân

A

37
New cards

Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật phổ biến sau:

A. Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

B. Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

C. Tập quán pháp và tiền lệ pháp

D. Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

A

38
New cards

Chế tài có các loại sau:

A.Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

B. Chế tài hình sự và chế tài chính

C. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

D. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

A

39
New cards

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Quốc hội ban hành:

A. Pháp lệnh

B. Luật

C. Nghị định

D. Cả ba phương án trên

B

40
New cards

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

A. Tuân thủ pháp luật và thi hành pháp luật

B. Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

C. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

D. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

B

41
New cards

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện quy phạm nào sau đây:

A. Quy phạm chính trị

B. Quy phạm đạo đức

C. Quy phạm pháp luật

D. Quy phạm tôn giáo

C

42
New cards

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

A. Chủ thể, khách thể

B. Mặt chủ quan, mặt khách quan

C. Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể

D. Giả định, quy định, chế tài

C

43
New cards

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

A. Nghị định

B. Chỉ thị

C. Luật

D. Pháp lệnh

D

44
New cards

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:

A. Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỉ luật

B. Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật

C. Chế tài hình sự, kỉ luật

D. Chế tài hình sự, dân sự

A

45
New cards

Tuấn đi vào đường ngược chiều bị Công an xử phạt cảnh cáo, do đó có thể xác định:

A. Tuấn bị áp dụng chế tài kỷ luật

B. Tuấn bị áp dụng chế tài hành chính

C. Tuấn bị áp dụng hình phạt

D. Tuấn bị áp dụng chế tài dân sự

B

46
New cards

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan

của vi phạm pháp luật:

A. Lỗi

B. Hành vi

C. Động cơ

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

B

47
New cards

Luật Trọng tài Thương mại 2010 do cơ

quan nào ban hành:

A. Chủ tịch nước

B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội

C. Quốc hội

D. Chính phủ

C

48
New cards

Chủ tịch nước có quyền ban hành:

A. Pháp lệnh, quyết định

B. Lệnh, pháp lệnh

C.Lệnh, quyết định

D. Pháp lệnh, lệnh, quyết định

C

49
New cards

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người điên không phải là vi phạm

pháp luật, vì:

A. Hành vi đó không trái pháp luật.

B. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội.

C. Người thực hiện hành vi không có lỗi.

D. Cả ba phương án trên đều đúng

C

50
New cards

Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Một người chỉ phải chịu một

loại trách nhiệm pháp lý đối với

một hành vi nguy hiểm cho xã hội

mà họ đã thực hiện.

B. Một người có thể phải chịu trách

nhiệm hành chính và trách nhiệm

kỷ luật đối với một hành vi nguy

hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

C. Một người có thể phải chịu

trách nhiệm hình sự và trách nhiệm

kỷ luật đối với một hành vi nguy

hiểm cho xã hội mà họ đã thực

hiện.

D. Một người có thể phải chịu trách

nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ

luật và trách nhiệm dân sự đối với

một hành vi nguy hiểm cho xã hội

mà họ đã thực hiện.

A

51
New cards

Tuân thủ pháp luật là:

A.Chủ thể pháp luật kiềm chế

không thực hiện những gì mà pháp

luật ngăn cấm

B. Chủ thể pháp luật buộc thực

hiện những nghĩa vụ mà pháp luật

yêu cầu

C.Chủ thể pháp luật thực hiện

quyền mà pháp luật cho phép

D. Cơ quan nhà nước sử dụng pháp

luật để giải quyết những công việc

cụ thể phát sinh trong xã hội

A

52
New cards

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là

loại văn bản nào sau đây:

A. Văn bản quy phạm pháp luật

B. Văn bản áp dụng pháp luật

C. Bản án của Tòa án

D. Cả ba phương án trên đều sai

B

53
New cards

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm

pháp luật:

A. Quyết định xử phạt vi phạm

hành chính của Ủy ban nhân dân

phường Định Công đối với ông

Thắng về hành vi xây dựng không

phép.

B. Tuyên ngôn độc lập, năm 1945.

C. Lệnh của Công an tỉnh Hà Nam

về việc bắt khẩn cấp và khám xét

nơi ở của ông Bang.

D. Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành

chính, năm 2002.

D

54
New cards

Hành vi trái pháp luật thể hiện dưới dạng:

A. Chủ thể không thực hiện điều

mà pháp luật yêu cầu

B. Chủ thể thực hiện điều mà pháp luật cấm

C. Chủ thể sử dụng quyền vượt quá

giới hạn cho phép của pháp luật

D. Cả ba phương án trên đều đúng

D

55
New cards

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao

gồm:

A. Lỗi; động cơ; mục đích.

B. Lỗi cố ý trực tiếp; lỗi cố ý gián

tiếp; lỗi vô ý vì quá tự tin; lỗi vô ý

vì cẩu thả.

C. Cá nhân hoặc tổ chức có năng

lực trách nhiệm pháp lý.

D. Hành vi trái pháp luật; sự thiệt

hại về mặt xã hội; mối quan hệ

nhân quả giữa hành vi nguy hiểm

cho xã hội với thiệt hại thực tế.

A

56
New cards

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Chủ thể thực hiện hành vi nguy

hiểm cho xã hội trong trạng thái

không nhận thức, không điều khiển

được hành vi của mình vẫn phải

chịu trách nhiệm pháp lý.

B. Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử

dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý

C. Trách nhiệm pháp lý chỉ phát

sinh khi có vi phạm pháp luật.

D. Trách nhiệm pháp lý là chế tài

của một quy phạm pháp luật.

C

57
New cards

Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Nhà nước bảo đảm thực hiện

đối với văn bản quy phạm pháp

luật.

B. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối

với các mệnh lệnh của người có

thẩm quyền.

C. Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện

đối với văn bản quy phạm pháp

luật.

D. Nhà nước bảo đảm thực hiện

đối với văn bản áp dụng pháp luật.

C

58
New cards

Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ

quan có thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia

cầm bị bệnh mà ông Cần vận chuyển:

A. Dân sự

B. Hình sự

C. Kỷ luật

D. Hành chính

D

59
New cards

Năng lực hành vi của chủ thể được đánh

giá qua những yếu tố nào sau đây:

A. Tuổi và trí tuệ của chủ thể.

B. Sự tự do ý chí.

C. Tuổi của chủ thể.

D. Trí tuệ của chủ thể.

A

60
New cards

Cơ quan nào sau đây không ban hành văn

bản quy phạm pháp luật là Nghị quyết:

A. Hội đồng thẩm phán Tòa án

nhân dân tối cao

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội

C. Viện kiểm sát nhân dân tối cao

D. Hội đồng nhân dân xã

C

61
New cards

Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực

của Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị

tai nạn xe máy cần phải phẫu thuật ngay.

Mặc dù đã nắm được tình hình nhưng do

có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên

Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả

là bệnh nhân bị chết do không được cấp

cứu kịp thời. Xác định hình thức lỗi của Tùng:

A. Lỗi vô ý vì quá tự tin

B. Lỗi cố ý trực tiếp

C. Lỗi vô ý vì cẩu thả

D. Lỗi cố ý gián tiếp

D

62
New cards

Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng

của quy phạm pháp luật:

A. Được nhà nước đảm bảo thực

hiện

B. Tính quy phạm

C. Tính phổ biến

D. Tính bắt buộc

A

63
New cards

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan

của vi phạm pháp luật:

A. Hành vi trái pháp luật

B. Động cơ

C. Hậu quả

D. Quan hệ pháp luật bị xâm hại

B

64
New cards

Chủ thể nào sau đây có quyền ban hành

thông tư:

A. Uỷ ban nhân dân

B. Thủ tướng Chính phủ

C. Chính phủ

D. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan

ngang Bộ

D

65
New cards

Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi

của chúng được pháp luật gắn liền với việc

hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan

hệ pháp luật được gọi là:

A. Sự kiện pháp lý

B. Sự kiện thực tế

C. Sự biến

D. Hành vi

A

66
New cards

Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính

và tội phạm là:

A. Tính chất và mức độ nguy hiểm

cho xã hội

B. Thẩm quyền xử lý vi phạm

C. Thủ tục xử lý vi phạm

D. Cả ba phương án trên đều đúng

D

67
New cards

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai

cấp của pháp luật:

A. Pháp luật là sản phẩm của xã

hội có giai cấp

B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai

cấp thống trị

C. Pháp luật là công cụ để điều

chỉnh các mối quan hệ giai cấp

D. Cả ba phương án trên đều đúng

D

68
New cards

Pháp luật là:

A. Hệ thống quy tắc xử sự chung

do nhà nước ban hành và đảm bảo

thực hiện.

B. Ý chí của giai cấp thống trị.

C. Ý chí của Nhà nước.

D. Ý chí của nhà nước và ý chí của

xã hội

A

69
New cards

Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính

đáng không phải là vi phạm pháp luật, vì:

A. Người thực hiện hành vi không

có lỗi vô ý

B. Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt

hại cần ngăn ngừa

C. Hành vi đó không nguy hiểm

cho xã hội

D. Hành vi đó không trái pháp luật

D

70
New cards

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây

do Thủ tướng Chính phủ ban hành:

A. Quyết định

B. Lệnh

C. Nghị định

D. Cả 3 phương án trên

A

71
New cards

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh

tế, hãy lựa chọn phương án đúng:

A. Pháp luật vẫn có thể cao hơn

điều kiện kinh tế - xã hội

B. Pháp luật không thể cao hơn

điều kiện kinh tế - xã hội

C. Pháp luật luôn luôn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

A

72
New cards

Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ

quan nào ban hành:

A. Chính Phủ

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội

C. Thủ tướng Chính phủ

D .Chủ tịch nước

D

73
New cards

Chỉ thị là văn bản quy phạm pháp luật do

cơ quan nào ban hành:

A.Ủy ban nhân dân các cấp

B. Thủ tướng Chính phủ

C. Bộ Nội vụ

D. Quốc Hội

A

74
New cards

Chế tài kỷ luật là:

A. Biện pháp cưỡng chế của Nhà

nước áp dụng cho những chủ thể vi

phạm pháp luật

B. Sự trừng phạt của Nhà nước

dành cho mọi chủ thể vi phạm

pháp luật

C. Sự trừng phạt dành cho các cơ

quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh

hành chính

D. Biện pháp cưỡng chế có tính

nghiêm khắc áp dụng cho một tổ

chức vi phạm pháp luật

A

75
New cards

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Chế tài là hình phạt

B. Hình phạt là một loại chế tài

C. Chế tài là các biện pháp xử phạt

hành chính

D. Cả ba phương án trên đều đúng

B

76
New cards

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây

do Chính phủ ban hành:

A. Thông tư

B. Nghị quyết

C. Nghị định

D. Quyết định

C

77
New cards

Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Quy phạm pháp luật là một loại

quy phạm xã hội

B. Quy phạm pháp luật là loại quy

phạm do nhà nước ban hành

C. Quy phạm pháp luật là loại quy

phạm điều chỉnh tất cả các quan hệ

xã hội

D. Quy phạm pháp luật là loại quy

phạm mang tính giai cấp

C

78
New cards

Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm

pháp luật:

A. Nam là người có năng lực hành

vi đầy đủ, do không chú ý nên đã

đi vào đường ngược chiều.

B. Bắc vô cớ dùng dao đâm chết

Bình

C. Hùng là người có trí tuệ bình

thường, gây thương tích cho B

D. Cả ba phương án trên

A

79
New cards

Trường hợp nào trong các phương án sau

đây, lỗi của chủ thể có hình thức là cố ý

trực tiếp:

A. Chủ thể nhận thức rõ hành vi

của mình là nguy hiểm cho xã hội,

thấy trước hậu quả của hành vi và

mong muốn hậu quả đó xảy ra

B. Chủ thể nhận thức rõ hành vi

của mình là nguy hiểm cho xã hội,

thấy trước hậu quả của hành vi, tuy

không mong muốn nhưng có ý

thức để mặc cho hậu quả đó xảy ra

C. Chủ thể nhận thức rõ hành vi

của mình là nguy hiểm cho xã hội,

thấy trước hậu quả của hành vi

nhưng do cẩu thả nên vẫn thực hiện

hành vi

D. Chủ thể nhận thức rõ hành vi

của mình là nguy hiểm cho xã hội,

thấy trước hậu quả của hành vi

nhưng cho rằng hậu quả đó có thể

ngăn chặn được

A

80
New cards

Văn bản nào sau đây không phải là văn

bản áp dụng pháp luật:

A. Bản án của tòa án

B. Quyết định của Hiệu trưởng

trường Đại học thương mại về việc

kỷ luật sinh viên

C. Pháp lệnh

D.Quyết định xử phạt vi phạm

hành chính của cơ quan Công an

C

81
New cards

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Nghị

định là:

A. Chính phủ.

B. Chủ tịch nước.

C. Thủ tướng Chính phủ.

D. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan

ngang Bộ

A

82
New cards

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban

hành Nghị quyết với tư cách là văn bản quy

phạm pháp luật:

A. Chính phủ, Thủ tướng Chính

phủ.

B. Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân.

C. Quốc hội, Hội đồng nhân dân.

D. Chủ tịch nước, Viện trưởng

Viện kiểm sát nhân dân.

C

83
New cards

Xác định hình thức lỗi của Ánh, khi Ánh

say rượu và đã gây tai nạn giao thông làm

Sáng chết:

Â.Vô ý do cẩu thả

B. Vô ý vì quá tự tin

C. Cố ý gián tiếp

D. Không có lỗi

B

84
New cards

Khẳng định nào sau đây sai:

A. Sự kiện pháp lý là mọi sự kiện

xảy ra trong thực tế đời sống

B. Sự kiện pháp lý gồm sự biến

pháp lý và hành vi pháp lý

C. Sự kiện pháp lý phải là những

sự kiện thực tế có ý nghĩa về mặt

pháp lý

D. Không phải mọi sự kiện xảy ra

trong đời sống đều là sự kiện pháp

A

85
New cards

Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Vi phạm pháp luật luôn là hành

vi trái pháp luật

B. Người vi phạm pháp luật luôn

có lỗi

C. Mọi hành vi trái pháp luật gây

thiệt hại nghiêm trọng cho các

quan hệ xã hội được pháp luật bảo

vệ đều là hành vi vi phạm pháp luật

D. Vi phạm pháp luật do người có

năng lực trách nhiệm pháp lý thực

hiện

C

86
New cards

Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Một người có thể phải chịu

trách nhiệm hành chính và trách

nhiệm kỷ luật đối với một hành vi

nguy hiểm cho xã hội mà họ đã

thực hiện

B. Một người có thể phải chịu

trách nhiệm hình sự và trách nhiệm

kỷ luật đối với một hành vi nguy

hiểm cho xã hội mà họ đã thực

hiện

C. Một người có thể phải chịu trách

nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật

và trách nhiệm dân sự đối với một

hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ

đã thực hiện

D. Một người chỉ phải chịu một

loại trách nhiệm pháp lý đối với

một hành vi nguy hiểm cho xã hội

mà họ đã thực hiện

D

87
New cards

Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Người có năng lực trách nhiệm

pháp lý thực hiện hành vi vi phạm

pháp luật trong tình trạng say rượu

không phải chịu trách nhiệm pháp

B. Người có năng lực trách nhiệm

hình sự thực hiện hành vi phạm tội

trong tình trạng say rượu vẫn phải

chịu trách nhiệm hình sự

C. Người có năng lực trách nhiệm

hành chính thực hiện hành vi vi

phạm hành chính trong tình trạng

say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm

hành chính

D. Người có năng lực trách nhiệm

dân sự thực hiện hành vi vi phạm

dân sự trong tình trạng say rượu

vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự

A

88
New cards

Việt và Mai là vợ chồng. Năm 2001, hai

người lập di chúc chung. Năm 2002 Việt

chết. Năm 2005 Mai chết. Năm 2006 tiến

hành chia di sản. Thời điểm di chúc có

hiệu lực là:

A. Năm 2005.

B. Năm 2002.

C. Năm 2001.

D. Năm 2006.

A

89
New cards

Trường hợp nào sau đây không làm chấm

dứt quyền sở hữu của Mai đối với điện

thoại:

A. Mai bán điện thoại.

B. Điện thoại của Mai bị cơ quan

nhà nước có thẩm quyền tịch thu

vĩnh viễn.

C. Mai bị mất điện thoại.

D. Điện thoại của Mai bị cháy

trong vụ hỏa hoạn.

C

90
New cards

Độ tuổi được quy định là sẽ có đầy đủ

năng lực hành vi dân sự là:

A. Từ 16 tuổi

B. Từ 18 tuổi

C. Đủ 16 tuổi

D. Đủ 18 tuổi

D

91
New cards

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

A. Quyền chiếm hữu, quyền sử

dụng và quyền định đoạt

B. Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt

C. Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại

tài sản và quyền định đoạt

D. Quyền thừa kế, quyền sử dụng và

quyền định đoạt

A

92
New cards

Ông Ân có con là Xuân, 35 tuổi. Xuân đã

lấy vợ là Hoa và có hai con nhỏ là Minh và

Nguyệt. Năm 2008, ông Ân lập di chúc

hợp pháp, để cho Xuân toàn bộ di sản, sau

đó ông Ân bị mất trí. Năm 2009 Xuân chết

do hỏa hoạn. Tháng 3 năm 2010, ông Ân

mất do già yếu. Hãy chọn phương án đúng

trong các phương án sau:

A. Xuân được nhận di sản theo di

chúc của Ân

B. Hoa được nhận di sản của Ân

thay Xuân

C. Di sản của Ân được chia theo

pháp luật

D. Cả ba phương án trên đều sai

C

93
New cards

Đối tượng nào sau đây không thuộc hàng

thừa kế thứ nhất:

A.Con nuôi của người để lại di sản

được pháp luật thừa nhận

B. Con dâu, con rể của người để lại

di sản

C. Con ngoài giá thú của người để

lại di sản

D. Con riêng của vợ hoặc chồng

của người để lại di sản, có quan hệ

với người đó như cha con, mẹ con

B

94
New cards

Giao dịch dân sự là:

A.Hợp đồng

B.Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý

đơn phương

C.Hành vi pháp lý đơn phương

D.Cả 3 phương án trên đều sai

B

95
New cards

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là

quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân

phát sinh trong:

A. Quan hệ dân sự, hôn nhân và

gia đình, đất đai, lao động

B. Quan hệ dân sự, đầu tư, hôn

nhân và gia đình

C. Quan hệ dân sự và lao động

D. Quan hệ dân sự, hôn nhân và

gia đình, kinh doanh thương mại,

lao động

D

96
New cards

Am có tài sản riêng là 200 triệu, có hai con

là Cư và Dư. Am lập di chúc để lại 100

triệu đồng cho Cư với điều kiện Cư phải

đánh Ban để trả thù cho Am. 100 triệu

đồng còn lại Am để lại cho Dư không có

điều kiện kèm theo. Hãy xác định tính hợp

pháp của di chúc.

A. Phần di chúc liên quan đến di

sản mà Cư được hưởng bị vô hiệu,

phần di chúc liên quan đến phần di

sản mà Dư được hưởng có hiệu lực

pháp luật

B. Toàn bộ di chúc vô hiệu

C. Toàn bộ di chúc có hiệu lực

D. Cả ba phương án trên đều sai

A

97
New cards

Sở hữu chung của vợ chồng là:

A. Sở hữu chung thống nhất

B. Sở hữu chung theo phần

C. Sở hữu chung hỗn hợp

D. Sở hữu chung hợp nhất

D

98
New cards

Am có vợ là Bình và có con gái là Cầm(19 tuổi và có khả năng lao động), con nuôi là Dương (12 tuổi), em trai là Phú.

Nếu Am chết và có lập di chúc để lại toàn

bộ tài sản cho Phú thì những người nào

được hưởng thừa kế di sản của Am:

A. Phú

B. Bình và Phú

C. Bình, Dương và Phú

D. Bình, Cầm, Dương và Phú

C

99
New cards

Trường hợp nào sau đây không phải là thừa kế

A. Ông Ái thấy mình ốm nặng, gọi con gái là chị Bình đến để cho 500

triệu đồng, hai ngày sau ông A mất

B. Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ

di sản của ông Ái theo di chúc

C. Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ

di sản của ông Ái theo pháp luật

D. Cả ba phương án trên

A

100
New cards

Chủ sở hữu tài sản có quyền:

A. Chiếm hữu tài sản

B. Sử dụng tài sản

C. Định đoạt đối với tài sản

D. Cả ba phương án trên

D