1/134
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nội dung nào sau đây không phải là đặc
điểm của Nhà nước:
A. Nhà nước ban hành pháp luật
B. Nhà nước quy định và thực hiện
việc thu các loại thuế
C. Nhà nước có chủ quyền quốc
gia
D. Nhà nước là tổ chức được hình
thành trên cơ sở tự nguyện của cán
bộ, công chức
D
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A. Tòa án nhân dân tối cao.
B. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
C. Chính phủ.
D. Quốc hội.
C
Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là:
A. Chính thể cộng hòa dân chủ.
B. Chính thể quân chủ tuyệt đối.
C. Chính thể cộng hòa quý tộc.
D. Chính thể quân chủ hạn chế.
A
Chức năng của nhà nước là:
A. Chức năng đối ngoại.
B. Phát triển kinh tế và ổn định trật tự xã hội.
C. Những phương diện hoạt động cơ bản của nhà nước.
D. Chức năng đối nội
C
Trong chính thể cộng hòa dân chủ:
A. Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước
B. Mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
C. Người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn.
D. Chỉ tầng lớp quý tộc mới có
B
Hình thức nhà nước bao gồm:
A. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
B. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội
C. Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội
D. Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
A
Đặc tính nào thể hiện bản chất của nhà nước:
A. Tính văn minh
B. Tính công bằng
C. Tính xã hội
D. Tính dân chủ
C
Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:
A.Viện kiểm sát nhân dân
B. Ủy ban nhân dân
C. Tòa án nhân dân
D. Hội đồng nhân dân
B
Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước, là:
A. Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN
B. Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN
C.Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN
D. Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN
A
Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước:
A. Viện kiểm sát nhân dân
B. Chính phủ
C. Toà án nhân dân
D. Quốc hội
D
Chức năng của nhà nước bao gồm:
A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
B. Chức năng phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ an ninh trật tự xã hội C. Chức năng bảo vệ tổ quốc và phát triển quan hệ ngoại giao
D. Chức năng phát triển kinh tế và đàn áp tư tưởng
A
Nguồn gốc ra đời của nhà nước là:
A. Sự xuât hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp
B. Ý chí của giai cấp thống trị
C. Sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xã hội
D. Sự xuất hiện chế độ tư hữu
A
Hệ thống cơ quan xét xử gồm:
A. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân
B. Tòa án nhân dân
C. Tòa án nhân dân, Cơ quan công an
D. Tất cả các phương án trên đều sai
B
Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:
A. Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị
B. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa
C. Chính thể quân chủ và chế độ chính trị
D. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ
B
Cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:
A. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp
B. Quốc hội và Chính phủ
C. Quốc hội và Tòa án nhân dân
D. Quốc hội, Chính phủ và Tòa án nhân dân
A
Cơ quan thường trực của Quốc hội là:
A. Ủy ban thường vụ Quốc hội
B. Ủy ban pháp luật của Quốc hội
C. Hội đồng dân tộc
D. Cả ba phương án trên đều đúng
A
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Tỉnh chia thành huyện, thành phố thuộc tỉnh và thị xã
B. Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện
C. Quận chia thành phường và xã
D. Huyện chia thành xã
A
Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của nhà nước:
A. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
B. Nhà nước là một bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với những giai cấp khác
C. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
D. Cả ba phương án trên đều đúng
D
Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc:
A. Hệ thống chính trị
B. Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước
C. Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
A
Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp:
A. Thanh tra Chính phủ
B. Bộ Công an
C. Bộ Tư pháp
D. Viện kiểm sát nhân dân
D
Nhà nước là:
A. Một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội
B. Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế
C. Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội
D. Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội
D
Chủ quyền quốc gia là:
A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
C. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia D. Cả ba phương án trên đều đúng
D
Ủy ban thường vụ Quốc hội là:
A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
B. Cơ quan chấp hành của Quốc hội
C. Cơ quan thường trực của Quốc hội
D. Cơ quan giám sát Quốc hội
C
Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước ta:
A. Hiến pháp.
B. Điều ước quốc tế.
C. Luật.
D. Nghị quyết của Quốc hội.
A
Cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm:
A. Quy phạm pháp luật và chế định pháp luật.
B. Giả định, quy định, chế tài, chế định pháp luật, ngành luật.
C. Chế định pháp luật và ngành luật.
D. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật
D
Chấp hành pháp luật là:
A. Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể.
B. Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.
C. Chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.
D. Cơ quan nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.
A
Sử dụng pháp luật là:
A. Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.
B. Chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật.
C. Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.
D. Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội
B
Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm:
A.Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức B.Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
B
Cấu thành của quy phạm pháp luật bao gồm:
A. Mặt chủ quan, mặt khách quan
B. Chủ thể, khách thể
C. Giả định, quy định, chế tài
D. Mặt khách thể và mặt chủ quan
C
Có các loại chế tài của quy phạm pháp luật sau đây:
A. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật
B. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài hành chính
C. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài kỷ luật
D. Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài thương mại, chế tài kỷ luật
A
Trong số các văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:
A.Thông báo
B. Lệnh
C. Công văn
D. Bản tuyên ngôn
B
Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật:
A. Quy phạm pháp luật
B. Năng lực chủ thể
C. Sự kiện pháp lý
D. Cả ba phương án trên
D
Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi:
A. Quy phạm tôn giáo
B. Quy phạm xã hội
C. Quy phạm đạo đức
D. Cả 3 phương án trên đều sai
D
Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:
A. Chủ thể, khách thể và nội dung
B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan
C. Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể
D. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể
A
Việc Ủy ban nhân cấp xã chứng thực sơ yếu lý lịch tự thuật là hình thức thực hiện pháp luật nào:
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Áp dụng pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
C
Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:
A. Sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp
B. Nhà nước
C. Sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội
D. Nhân dân
A
Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật phổ biến sau:
A. Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật
B. Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
C. Tập quán pháp và tiền lệ pháp
D. Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật
A
Chế tài có các loại sau:
A.Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
B. Chế tài hình sự và chế tài chính
C. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
D. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc
A
Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Quốc hội ban hành:
A. Pháp lệnh
B. Luật
C. Nghị định
D. Cả ba phương án trên
B
Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:
A. Tuân thủ pháp luật và thi hành pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
B
Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện quy phạm nào sau đây:
A. Quy phạm chính trị
B. Quy phạm đạo đức
C. Quy phạm pháp luật
D. Quy phạm tôn giáo
C
Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:
A. Chủ thể, khách thể
B. Mặt chủ quan, mặt khách quan
C. Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể
D. Giả định, quy định, chế tài
C
Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:
A. Nghị định
B. Chỉ thị
C. Luật
D. Pháp lệnh
D
Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:
A. Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỉ luật
B. Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật
C. Chế tài hình sự, kỉ luật
D. Chế tài hình sự, dân sự
A
Tuấn đi vào đường ngược chiều bị Công an xử phạt cảnh cáo, do đó có thể xác định:
A. Tuấn bị áp dụng chế tài kỷ luật
B. Tuấn bị áp dụng chế tài hành chính
C. Tuấn bị áp dụng hình phạt
D. Tuấn bị áp dụng chế tài dân sự
B
Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan
của vi phạm pháp luật:
A. Lỗi
B. Hành vi
C. Động cơ
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
B
Luật Trọng tài Thương mại 2010 do cơ
quan nào ban hành:
A. Chủ tịch nước
B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
C. Quốc hội
D. Chính phủ
C
Chủ tịch nước có quyền ban hành:
A. Pháp lệnh, quyết định
B. Lệnh, pháp lệnh
C.Lệnh, quyết định
D. Pháp lệnh, lệnh, quyết định
C
Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người điên không phải là vi phạm
pháp luật, vì:
A. Hành vi đó không trái pháp luật.
B. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội.
C. Người thực hiện hành vi không có lỗi.
D. Cả ba phương án trên đều đúng
C
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Một người chỉ phải chịu một
loại trách nhiệm pháp lý đối với
một hành vi nguy hiểm cho xã hội
mà họ đã thực hiện.
B. Một người có thể phải chịu trách
nhiệm hành chính và trách nhiệm
kỷ luật đối với một hành vi nguy
hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.
C. Một người có thể phải chịu
trách nhiệm hình sự và trách nhiệm
kỷ luật đối với một hành vi nguy
hiểm cho xã hội mà họ đã thực
hiện.
D. Một người có thể phải chịu trách
nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ
luật và trách nhiệm dân sự đối với
một hành vi nguy hiểm cho xã hội
mà họ đã thực hiện.
A
Tuân thủ pháp luật là:
A.Chủ thể pháp luật kiềm chế
không thực hiện những gì mà pháp
luật ngăn cấm
B. Chủ thể pháp luật buộc thực
hiện những nghĩa vụ mà pháp luật
yêu cầu
C.Chủ thể pháp luật thực hiện
quyền mà pháp luật cho phép
D. Cơ quan nhà nước sử dụng pháp
luật để giải quyết những công việc
cụ thể phát sinh trong xã hội
A
Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là
loại văn bản nào sau đây:
A. Văn bản quy phạm pháp luật
B. Văn bản áp dụng pháp luật
C. Bản án của Tòa án
D. Cả ba phương án trên đều sai
B
Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm
pháp luật:
A. Quyết định xử phạt vi phạm
hành chính của Ủy ban nhân dân
phường Định Công đối với ông
Thắng về hành vi xây dựng không
phép.
B. Tuyên ngôn độc lập, năm 1945.
C. Lệnh của Công an tỉnh Hà Nam
về việc bắt khẩn cấp và khám xét
nơi ở của ông Bang.
D. Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành
chính, năm 2002.
D
Hành vi trái pháp luật thể hiện dưới dạng:
A. Chủ thể không thực hiện điều
mà pháp luật yêu cầu
B. Chủ thể thực hiện điều mà pháp luật cấm
C. Chủ thể sử dụng quyền vượt quá
giới hạn cho phép của pháp luật
D. Cả ba phương án trên đều đúng
D
Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao
gồm:
A. Lỗi; động cơ; mục đích.
B. Lỗi cố ý trực tiếp; lỗi cố ý gián
tiếp; lỗi vô ý vì quá tự tin; lỗi vô ý
vì cẩu thả.
C. Cá nhân hoặc tổ chức có năng
lực trách nhiệm pháp lý.
D. Hành vi trái pháp luật; sự thiệt
hại về mặt xã hội; mối quan hệ
nhân quả giữa hành vi nguy hiểm
cho xã hội với thiệt hại thực tế.
A
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chủ thể thực hiện hành vi nguy
hiểm cho xã hội trong trạng thái
không nhận thức, không điều khiển
được hành vi của mình vẫn phải
chịu trách nhiệm pháp lý.
B. Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử
dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý
C. Trách nhiệm pháp lý chỉ phát
sinh khi có vi phạm pháp luật.
D. Trách nhiệm pháp lý là chế tài
của một quy phạm pháp luật.
C
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Nhà nước bảo đảm thực hiện
đối với văn bản quy phạm pháp
luật.
B. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối
với các mệnh lệnh của người có
thẩm quyền.
C. Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện
đối với văn bản quy phạm pháp
luật.
D. Nhà nước bảo đảm thực hiện
đối với văn bản áp dụng pháp luật.
C
Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ
quan có thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia
cầm bị bệnh mà ông Cần vận chuyển:
A. Dân sự
B. Hình sự
C. Kỷ luật
D. Hành chính
D
Năng lực hành vi của chủ thể được đánh
giá qua những yếu tố nào sau đây:
A. Tuổi và trí tuệ của chủ thể.
B. Sự tự do ý chí.
C. Tuổi của chủ thể.
D. Trí tuệ của chủ thể.
A
Cơ quan nào sau đây không ban hành văn
bản quy phạm pháp luật là Nghị quyết:
A. Hội đồng thẩm phán Tòa án
nhân dân tối cao
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
C. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
D. Hội đồng nhân dân xã
C
Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực
của Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị
tai nạn xe máy cần phải phẫu thuật ngay.
Mặc dù đã nắm được tình hình nhưng do
có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên
Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả
là bệnh nhân bị chết do không được cấp
cứu kịp thời. Xác định hình thức lỗi của Tùng:
A. Lỗi vô ý vì quá tự tin
B. Lỗi cố ý trực tiếp
C. Lỗi vô ý vì cẩu thả
D. Lỗi cố ý gián tiếp
D
Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng
của quy phạm pháp luật:
A. Được nhà nước đảm bảo thực
hiện
B. Tính quy phạm
C. Tính phổ biến
D. Tính bắt buộc
A
Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan
của vi phạm pháp luật:
A. Hành vi trái pháp luật
B. Động cơ
C. Hậu quả
D. Quan hệ pháp luật bị xâm hại
B
Chủ thể nào sau đây có quyền ban hành
thông tư:
A. Uỷ ban nhân dân
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Chính phủ
D. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan
ngang Bộ
D
Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi
của chúng được pháp luật gắn liền với việc
hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan
hệ pháp luật được gọi là:
A. Sự kiện pháp lý
B. Sự kiện thực tế
C. Sự biến
D. Hành vi
A
Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính
và tội phạm là:
A. Tính chất và mức độ nguy hiểm
cho xã hội
B. Thẩm quyền xử lý vi phạm
C. Thủ tục xử lý vi phạm
D. Cả ba phương án trên đều đúng
D
Phương án nào sau đây thể hiện tính giai
cấp của pháp luật:
A. Pháp luật là sản phẩm của xã
hội có giai cấp
B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai
cấp thống trị
C. Pháp luật là công cụ để điều
chỉnh các mối quan hệ giai cấp
D. Cả ba phương án trên đều đúng
D
Pháp luật là:
A. Hệ thống quy tắc xử sự chung
do nhà nước ban hành và đảm bảo
thực hiện.
B. Ý chí của giai cấp thống trị.
C. Ý chí của Nhà nước.
D. Ý chí của nhà nước và ý chí của
xã hội
A
Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính
đáng không phải là vi phạm pháp luật, vì:
A. Người thực hiện hành vi không
có lỗi vô ý
B. Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt
hại cần ngăn ngừa
C. Hành vi đó không nguy hiểm
cho xã hội
D. Hành vi đó không trái pháp luật
D
Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây
do Thủ tướng Chính phủ ban hành:
A. Quyết định
B. Lệnh
C. Nghị định
D. Cả 3 phương án trên
A
Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh
tế, hãy lựa chọn phương án đúng:
A. Pháp luật vẫn có thể cao hơn
điều kiện kinh tế - xã hội
B. Pháp luật không thể cao hơn
điều kiện kinh tế - xã hội
C. Pháp luật luôn luôn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
A
Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ
quan nào ban hành:
A. Chính Phủ
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
C. Thủ tướng Chính phủ
D .Chủ tịch nước
D
Chỉ thị là văn bản quy phạm pháp luật do
cơ quan nào ban hành:
A.Ủy ban nhân dân các cấp
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Bộ Nội vụ
D. Quốc Hội
A
Chế tài kỷ luật là:
A. Biện pháp cưỡng chế của Nhà
nước áp dụng cho những chủ thể vi
phạm pháp luật
B. Sự trừng phạt của Nhà nước
dành cho mọi chủ thể vi phạm
pháp luật
C. Sự trừng phạt dành cho các cơ
quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh
hành chính
D. Biện pháp cưỡng chế có tính
nghiêm khắc áp dụng cho một tổ
chức vi phạm pháp luật
A
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chế tài là hình phạt
B. Hình phạt là một loại chế tài
C. Chế tài là các biện pháp xử phạt
hành chính
D. Cả ba phương án trên đều đúng
B
Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây
do Chính phủ ban hành:
A. Thông tư
B. Nghị quyết
C. Nghị định
D. Quyết định
C
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Quy phạm pháp luật là một loại
quy phạm xã hội
B. Quy phạm pháp luật là loại quy
phạm do nhà nước ban hành
C. Quy phạm pháp luật là loại quy
phạm điều chỉnh tất cả các quan hệ
xã hội
D. Quy phạm pháp luật là loại quy
phạm mang tính giai cấp
C
Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm
pháp luật:
A. Nam là người có năng lực hành
vi đầy đủ, do không chú ý nên đã
đi vào đường ngược chiều.
B. Bắc vô cớ dùng dao đâm chết
Bình
C. Hùng là người có trí tuệ bình
thường, gây thương tích cho B
D. Cả ba phương án trên
A
Trường hợp nào trong các phương án sau
đây, lỗi của chủ thể có hình thức là cố ý
trực tiếp:
A. Chủ thể nhận thức rõ hành vi
của mình là nguy hiểm cho xã hội,
thấy trước hậu quả của hành vi và
mong muốn hậu quả đó xảy ra
B. Chủ thể nhận thức rõ hành vi
của mình là nguy hiểm cho xã hội,
thấy trước hậu quả của hành vi, tuy
không mong muốn nhưng có ý
thức để mặc cho hậu quả đó xảy ra
C. Chủ thể nhận thức rõ hành vi
của mình là nguy hiểm cho xã hội,
thấy trước hậu quả của hành vi
nhưng do cẩu thả nên vẫn thực hiện
hành vi
D. Chủ thể nhận thức rõ hành vi
của mình là nguy hiểm cho xã hội,
thấy trước hậu quả của hành vi
nhưng cho rằng hậu quả đó có thể
ngăn chặn được
A
Văn bản nào sau đây không phải là văn
bản áp dụng pháp luật:
A. Bản án của tòa án
B. Quyết định của Hiệu trưởng
trường Đại học thương mại về việc
kỷ luật sinh viên
C. Pháp lệnh
D.Quyết định xử phạt vi phạm
hành chính của cơ quan Công an
C
Chủ thể có thẩm quyền ban hành Nghị
định là:
A. Chính phủ.
B. Chủ tịch nước.
C. Thủ tướng Chính phủ.
D. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan
ngang Bộ
A
Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban
hành Nghị quyết với tư cách là văn bản quy
phạm pháp luật:
A. Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ.
B. Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân.
C. Quốc hội, Hội đồng nhân dân.
D. Chủ tịch nước, Viện trưởng
Viện kiểm sát nhân dân.
C
Xác định hình thức lỗi của Ánh, khi Ánh
say rượu và đã gây tai nạn giao thông làm
Sáng chết:
Â.Vô ý do cẩu thả
B. Vô ý vì quá tự tin
C. Cố ý gián tiếp
D. Không có lỗi
B
Khẳng định nào sau đây sai:
A. Sự kiện pháp lý là mọi sự kiện
xảy ra trong thực tế đời sống
B. Sự kiện pháp lý gồm sự biến
pháp lý và hành vi pháp lý
C. Sự kiện pháp lý phải là những
sự kiện thực tế có ý nghĩa về mặt
pháp lý
D. Không phải mọi sự kiện xảy ra
trong đời sống đều là sự kiện pháp
lý
A
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Vi phạm pháp luật luôn là hành
vi trái pháp luật
B. Người vi phạm pháp luật luôn
có lỗi
C. Mọi hành vi trái pháp luật gây
thiệt hại nghiêm trọng cho các
quan hệ xã hội được pháp luật bảo
vệ đều là hành vi vi phạm pháp luật
D. Vi phạm pháp luật do người có
năng lực trách nhiệm pháp lý thực
hiện
C
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Một người có thể phải chịu
trách nhiệm hành chính và trách
nhiệm kỷ luật đối với một hành vi
nguy hiểm cho xã hội mà họ đã
thực hiện
B. Một người có thể phải chịu
trách nhiệm hình sự và trách nhiệm
kỷ luật đối với một hành vi nguy
hiểm cho xã hội mà họ đã thực
hiện
C. Một người có thể phải chịu trách
nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật
và trách nhiệm dân sự đối với một
hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ
đã thực hiện
D. Một người chỉ phải chịu một
loại trách nhiệm pháp lý đối với
một hành vi nguy hiểm cho xã hội
mà họ đã thực hiện
D
Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Người có năng lực trách nhiệm
pháp lý thực hiện hành vi vi phạm
pháp luật trong tình trạng say rượu
không phải chịu trách nhiệm pháp
lý
B. Người có năng lực trách nhiệm
hình sự thực hiện hành vi phạm tội
trong tình trạng say rượu vẫn phải
chịu trách nhiệm hình sự
C. Người có năng lực trách nhiệm
hành chính thực hiện hành vi vi
phạm hành chính trong tình trạng
say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm
hành chính
D. Người có năng lực trách nhiệm
dân sự thực hiện hành vi vi phạm
dân sự trong tình trạng say rượu
vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự
A
Việt và Mai là vợ chồng. Năm 2001, hai
người lập di chúc chung. Năm 2002 Việt
chết. Năm 2005 Mai chết. Năm 2006 tiến
hành chia di sản. Thời điểm di chúc có
hiệu lực là:
A. Năm 2005.
B. Năm 2002.
C. Năm 2001.
D. Năm 2006.
A
Trường hợp nào sau đây không làm chấm
dứt quyền sở hữu của Mai đối với điện
thoại:
A. Mai bán điện thoại.
B. Điện thoại của Mai bị cơ quan
nhà nước có thẩm quyền tịch thu
vĩnh viễn.
C. Mai bị mất điện thoại.
D. Điện thoại của Mai bị cháy
trong vụ hỏa hoạn.
C
Độ tuổi được quy định là sẽ có đầy đủ
năng lực hành vi dân sự là:
A. Từ 16 tuổi
B. Từ 18 tuổi
C. Đủ 16 tuổi
D. Đủ 18 tuổi
D
Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:
A. Quyền chiếm hữu, quyền sử
dụng và quyền định đoạt
B. Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt
C. Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại
tài sản và quyền định đoạt
D. Quyền thừa kế, quyền sử dụng và
quyền định đoạt
A
Ông Ân có con là Xuân, 35 tuổi. Xuân đã
lấy vợ là Hoa và có hai con nhỏ là Minh và
Nguyệt. Năm 2008, ông Ân lập di chúc
hợp pháp, để cho Xuân toàn bộ di sản, sau
đó ông Ân bị mất trí. Năm 2009 Xuân chết
do hỏa hoạn. Tháng 3 năm 2010, ông Ân
mất do già yếu. Hãy chọn phương án đúng
trong các phương án sau:
A. Xuân được nhận di sản theo di
chúc của Ân
B. Hoa được nhận di sản của Ân
thay Xuân
C. Di sản của Ân được chia theo
pháp luật
D. Cả ba phương án trên đều sai
C
Đối tượng nào sau đây không thuộc hàng
thừa kế thứ nhất:
A.Con nuôi của người để lại di sản
được pháp luật thừa nhận
B. Con dâu, con rể của người để lại
di sản
C. Con ngoài giá thú của người để
lại di sản
D. Con riêng của vợ hoặc chồng
của người để lại di sản, có quan hệ
với người đó như cha con, mẹ con
B
Giao dịch dân sự là:
A.Hợp đồng
B.Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý
đơn phương
C.Hành vi pháp lý đơn phương
D.Cả 3 phương án trên đều sai
B
Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là
quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân
phát sinh trong:
A. Quan hệ dân sự, hôn nhân và
gia đình, đất đai, lao động
B. Quan hệ dân sự, đầu tư, hôn
nhân và gia đình
C. Quan hệ dân sự và lao động
D. Quan hệ dân sự, hôn nhân và
gia đình, kinh doanh thương mại,
lao động
D
Am có tài sản riêng là 200 triệu, có hai con
là Cư và Dư. Am lập di chúc để lại 100
triệu đồng cho Cư với điều kiện Cư phải
đánh Ban để trả thù cho Am. 100 triệu
đồng còn lại Am để lại cho Dư không có
điều kiện kèm theo. Hãy xác định tính hợp
pháp của di chúc.
A. Phần di chúc liên quan đến di
sản mà Cư được hưởng bị vô hiệu,
phần di chúc liên quan đến phần di
sản mà Dư được hưởng có hiệu lực
pháp luật
B. Toàn bộ di chúc vô hiệu
C. Toàn bộ di chúc có hiệu lực
D. Cả ba phương án trên đều sai
A
Sở hữu chung của vợ chồng là:
A. Sở hữu chung thống nhất
B. Sở hữu chung theo phần
C. Sở hữu chung hỗn hợp
D. Sở hữu chung hợp nhất
D
Am có vợ là Bình và có con gái là Cầm(19 tuổi và có khả năng lao động), con nuôi là Dương (12 tuổi), em trai là Phú.
Nếu Am chết và có lập di chúc để lại toàn
bộ tài sản cho Phú thì những người nào
được hưởng thừa kế di sản của Am:
A. Phú
B. Bình và Phú
C. Bình, Dương và Phú
D. Bình, Cầm, Dương và Phú
C
Trường hợp nào sau đây không phải là thừa kế
A. Ông Ái thấy mình ốm nặng, gọi con gái là chị Bình đến để cho 500
triệu đồng, hai ngày sau ông A mất
B. Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ
di sản của ông Ái theo di chúc
C. Chị Bình nhận 500 triệu đồng từ
di sản của ông Ái theo pháp luật
D. Cả ba phương án trên
A
Chủ sở hữu tài sản có quyền:
A. Chiếm hữu tài sản
B. Sử dụng tài sản
C. Định đoạt đối với tài sản
D. Cả ba phương án trên
D