1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
把握 (bǎwò)
nắm bắt
采取 (cǎiqǔ)
áp dụng; thực hiện (phương châm, chính sách, biện pháp)
采用 (cǎiyòng):我们公司采用新工艺
dùng; áp dụng; sử dụng; chọn dùng
成功 (chénggōng)
thành công
从事 (cóngshì)
làm; làm việc; tham gia; theo đuổi
调查 (diàochá)
điều tra
发展 (fāzhǎn)
phát triển
分配 (fēnpèi)
phân phối
分组 (fēnzǔ)
phân nhóm
改进 (gǎijìn)
cải tiến
改造 (gǎizào)
cải tạo, biến đổi
负责 (fùzé)
chịu trách nhiệm
管理 (guǎnlǐ)
quản lý
规定 (guīdìng)
quy định
规范 (guīfàn)
quy phạm; tiêu chuẩn
计算 (jìsuàn)
tính toán
建议 (jiànyì)
kiến nghị
节约 (jiéyuē)
tiết kiệm
经济 (jīngjì)
kinh tế
经历 (jīnglì)
từng; từng trải; trải qua; trải nghiệm
经验 (jīngyàn)
kinh nghiệm
经营 (jīngyíng)
kinh doanh
进步 (jìnbù)
tiến bộ
进展 (jìnzhǎn)
tiến triển
具有 (jùyǒu)
có; có đủ; sẵn có; vốn có (thường dùng với vật trừu tượng)
联合 (liánhé)
đoàn kết; kết hợp; liên hiệp
落后 (luòhòu)
tụt lùi; trì trệ;
批评 (pīpíng)
phê bình
评价 (píngjià)
đánh giá
破坏 (pòhuài)
phá hoại
强调 (qiángdiào):我们强调自力更生
cường điệu; nhấn mạnh
确定 (quèdìng)
xác định
任务 (rènwu)
giao nhiệm vụ
消费 (xiāofèi)
tiêu dùng
需求 (xūqiú)
nhu cầu
需要 (xūyào)
cần
支持 (zhīchí)
ủng hộ
值得 (zhídé)
xứng đáng; đáng giá; hời
证明 (zhèngmíng)
chứng minh
总结 (zǒngjié)
tổng kết
自觉 (zìjué)
tự giác
制定 (zhìdìng)
lập (định ra kế hoạch, quy định)