1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Phát sinh từ
Arise from
Nguy cơ có thể phòng tránh
Preventable risks
Ước tính đáng tin cậy
Reliable estimates
Số liệu toàn diện
Comprehensive figures
Cho đến nay
To date
Nhiễm trùng
Infections
Yếu tố nguy cơ
Risk factors
Yếu tố nguy cơ có thể thay đổi
Modifiable risk factors
Nguyên nhân có thể phòng tránh
Preventable causes
Nằm trong tầm kiểm soát của cá nhân
Within an individual's control
Rất hiếm
Few and far between
Yếu tố môi trường
Environmental factors
Ô nhiễm không khí
Air pollution
Việc tiêu thụ rượu
Alcohol consumption
Chất gây ung thư
Carcinogens
Chất nghi gây ung thư
Suspected carcinogens
Chất bảo quản thực phẩm
Food preservatives
Ước tính
Estimate
Biện pháp y tế công cộng
Public-health measures
Giảm tỷ lệ
Reduce the rate of
Nguyên nhân hàng đầu
Leading cause
Nổi bật
Stand out
Tiếp xúc với
Are exposed to
Nguy cơ tăng cao
Heightened risk
Nguy cơ sức khỏe do hút thuốc gây ra
Health risks posed by smoking
Có liên hệ với
(Be) linked to
Tính tổng cộng
All told
Cứ sáu / mười ca thì có một
One in six / one in ten
Mắc ung thư
Developing cancer
Phát hiện ung thư phổi
Catch lung cancer
Chụp CT
CT scans
Nhiễm trùng gây ung thư
Carcinogenic infections
Sự can thiệp
Intervention
Mang lại lợi ích lớn
Do tremendous good
Ung thư cổ tử cung
Cervical cancers
Nhiễm trùng mãn tính
Chronic infection
Virus HPV
Human papillomavirus (HPV)
Ung thư gan
Liver cancers
Virus viêm gan B và C
Hepatitis B and C viruses
Ung thư dạ dày
Stomach cancers
Vi khuẩn Helicobacter pylori
Helicobacter pylori
Chủ yếu
Predominantly
Dự báo
Forecast
Tiêm chủng định kỳ
Routine jabs
Viêm gan C lây truyền qua đường máu
Hepatitis C, an infection transmitted via blood
Phương pháp điều trị kháng virus
Antiviral treatments
Vệ sinh thực phẩm
Food hygiene
Vệ sinh môi trường
Sanitation
Sự sẵn có của kháng sinh
Antibiotic availability
Giảm mạnh
Plummet
Có sự khác biệt lớn giữa các khu vực
Exhibit great regional variability
Lý do để lạc quan
Cause for optimism
Có thể phòng ngừa
Amenable to prevention
Sự khởi phát ung thư
The onset of cancers
Cơ chế sinh học bên trong
Internal biological mechanisms
Có thể quy cho
Attributable
Gia nhập hàng ngũ
Join the ranks of
Nhấn mạnh, làm nổi bật
Highlight
Làm sáng tỏ
Untangle