1/120
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
solidarity (n)
sự đoàn kết
renegotiate (v)
thương lượng lại
retain (v)
duy trì
seasoned (adj)
dày dặn kinh nghiệm, nêm nếm
multigenerational (adj)
đa thế hệ
defect (v)
đào ngũ
negligence (n)
sự cẩu thả, lơ là
validate (v)
phê chuẩn
inspect (v)
thanh tra, kiểm tra kỹ
observe (v)
quan sát
intriguing (adj)
hấp dẫn
intensive (adj)
chuyên sâu
exhaustive (adj)
thấu đáo
frustration (n)
nản lòng, bực bội
witness (v)
chứng kiến, nhân chứng
workload (n)
khối lượng công việc
enlarge (v)
phóng to
construct (n)
cấu trúc, xây dựng
spark (v)
khơi mào, gây ra
selective (adj)
có chọn lọc
accidental (adj)
tình cờ
intention (n)
ý định, mục đích
strain (n)
căng thẳng
channel (v)
chuyển hướng
route (n)
tuyến đường
tie (v)
buộc, thắt
constant (adj)
không đổi
justify (adj)
bào chữa, biện minh
division (n)
sự phân chia
reaisation (n)
nhận ra, nhận thức
bittersweet
vui buồn lẫn lộn
utter (v)
nói ra, hoàn toàn, tuyệt đối
suddeness (n)
sự đột ngột
unsettling (adj)
gây thay đổi, gây bất an
parenthood (n)
việc làm cha mẹ
intervene (n)
can thiệp, diễn ra
instinct (n)
bản năng
relinquish (v)
nhường lại, từ bỏ
psychological (adj)
thuộc về tâm lý
precedence (n)
sự ưu tiên
dissolve (v)
hòa tan, tan biến, giải tán
intricate (adj)
phức tạp, tinh xảo
renegotiation (n)
sự đàm phán lại
subtle (adj)
tinh tế, nhỏ
abruptness (n)
sự đột ngột, hành động cộc cằn
startling (adj)
giật mình
vanish (v)
biến mất
absurd (adj)
phi lý
chaos (n)
sự hỗn loạn
toddler (n)
trẻ nhỏ mới biết đi
govern (v)
cai trị, quản lý
threshold (n)
ngưỡng
fundamental (adj)
cơ bản, cốt lõi, nền tảng
disorienting (adj)
gây mất phương hướng, bối rối
melancholy (n)
buồn, u sầu
evoke (v)
gợi lên
ultimately (adv)
cuối cùng thì
companionship (n)
tình bạn
self-reliance
sự tự lực
occasionlly (adv)
đôi khi
maturity (adj)
sự trưởng thành
inner (adj)
nội tâm
lessen (v)
giảm bớt
preventive (adj)
có khả năng phòng ngừa
reject = refuse (v)
từ chối, bác bỏ
inevitable (adj)
ko thể tránh khỏi
juggle (v)
làm nhiều việc 1 lúc
cure (n)
chữa bệnh, phương pháp chữa trị
track (v)
theo dõi, truy vết
objective (adj)
khách quan, mục tiêu
constant (n)
sự không thay đổi
embrace (v)
đón nhận, cái ôm
stereotype (v)
rập khuôn
assumption (n)
giả định
define (n)
định nghĩa, xác định rõ
negotiate (v)
đàm phán, thương lượng
imply (v)
hàm ý
moral (adj)
có đạo đức
unintentionally (adv)
vô tình
circumstance (n)
hoàn cảnh, trường hợp
contemporary (n)
người cùng thời
regard (v)
xem như, chú ý, quan tâm
predictable (adj)
có thể đoán trước
permanently (adv)
vĩnh viễn
depart (v)
khởi hành
refuge (n)
nơi ẩn náu
dynamic (v)
năng động, biến đổi
accumulate (v)
tích lũy
cohort (n)
cùng độ tuổi, đồng bọn
intertwine (v)
đan xen, gắn bó
incorporate (V)
kết hợp
unprecedented (adj)
chưa từng có tiền lệ
immerse (v)
đắm chìm
algorithm - driven
do thuật toán điều khiển
dysfunctional (adj)
rối loạn chức năng
overwhelming
quá mạnh, áp đảo
lockdown (v)
phong tỏa
intense (adj)
dữ dội
frustation (n)
sựnanr lòng, bực bội
narrative (adj)
kể chuyện, tự sự