1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acknowledge (công nhận)
V-ing
admit (thừa nhận)
V-ing
advise (khuyên)
V-ing
anticipate (kì vọng)
V-ing
avoid (tránh)
V-ing
allow (cho phép)
V-ing
consider (cân nhắc)
V-ing
delay (trì hoãn)
V-ing
deny (phủ nhận)
V-ing
detest (ghét)
V-ing
dislike (không thích)
V-ing
encourage (khuyến khích)
V-ing
enjoy (thích)
V-ing
fancy (thích)
V-ing
finish (hoàn thành)
V-ing
imagine (tưởng tượng)
V-ing
keep (tiếp tục)
V-ing
mention (đề cập)
V-ing
mind (phiền)
V-ing
miss (lỡ)
V-ing
postpone (hoãn)
V-ing
practise (luyện tập)
V-ing
recommend (khuyên)
V-ing
risk (rủi ro)
V-ing
suggest (đề nghị)
V-ing
tolerate (chịu đựng)
V-ing
agree (đồng ý)
to-V
afford (có đủ khả năng)
to-V
aim (nhằm mục đích)
to-V
appear (dường như)
to-V
arrange (sắp xếp)
to-V
attempt (cố gắng)
to-V
choose (chọn)
to-V
claim (tuyên bố)
to-V
decide (quyết định)
to-V
demand (yêu cầu)
to-V
deserve (xứng đáng)
to-V
expect (mong đợi)
to-V
fail (thất bại)
to-V
hesitate (do dự)
to-V
hope (hi vọng)
to-V
intend (dự định)
to-v
learn (học)
to-V
manage ( có thể làm gì [khó khăn] )
to-V
offer (đề nghị)
to-V
plan (dự định)
to-V
pretend (giả vờ)
to-V
promise (hứa)
to-V
refuse (từ chối)
to-V
seem (có vẻ)
to-V
tend (có xu hướng)
to-V
threaten (đe dọa)
to-V
want (muốn)
to-V
wish (mong muốn)
to-V