1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
한식
món Hàn Quốc(HÀN THỰC)
양식
món ăn Âu(DƯƠNG THỰC)
중식
Món ăn Trung Quốc(TRUNG THỰC)
간식
bữa phụ, quà vặt(GIAN THỰC)
분식
cơm phần, ăn theo suất(PHẦN THỰC)
탕
canh hầm
찌개
canh
조림
món rim, kho
찜
món hấp
볶음
món rang, xào
설렁탕
canh sườn và lòng bò
김치찌개
Món canh kim chi
장조림
thịt bò rim tương
갈비찜
sườn hấp
멸치볶음
cá cơm xào
갈비탕
canh sườn
된장찌개
Canh tương
두부조림
đậu phụ rim[ ĐẬU HỦ ]
아귀찜
cá vảy chân hấp
오징어볶음
mực xào
삼계탕
gà tần sâm
순두부찌개[ 豆腐 ]
canh đậu phụ non[ ĐẬU HỦ ]
생선조림[ 生鮮 ]
cá kho(SINH TIÊN)
계란찜
trứng hấp
볶음밥
cơm rang
썰다
thái, cắt
다지다
Băm,giã
버무리다
trộn
담그다
Muối, ướp, ngâm
절이다
ướp muối
굽다
nướng
볶다
rang, xào
찌다
hấp
끓이다
đun, nấu
삶다
luộc
조리다
kho, rim
두르다
cuốn
부치다
rán, áp chảo
튀기다
rán ngập mỡ
불리다
nhúng, ngâm
맛이 나다
Có vị ngon
맛을 보다
nếm thử
입맛에 맞다
hợp khẩu vị, vừa miệng
간을 하다, 양념하다
thêm gia vị
간을 보다/맛을 보다
nếm độ mặn nhạt
간이 맞다
vừa
V고 나서
đứng sau động từ với nghĩa là " xong rồi thì ...", như 고 nhưng nhấn mạnh hành động phía trước hơn
N(으)로
phương hướng, phương tiện, cách thức,tư cách vị trí, vì nên, sự lựa chọn, thay đổi biến đổi
V1 다가 V2
Đang V1 thì làm V2
~게
Đứng sau tính từ và một số động từ thể hiện mức độ, phương thức của hành động, trạng thái ở vế sau. Tính từ hoặc động từ khi kết hợp với đuôi này thường được sử dụng như một phó từ làm trạng ngữ cho động từ mà nó bổ nghĩa.
간장
Nước tương, xì dầu
견과[ 堅果 ]
quả hạch[ KIÊN QUẢ ]
고추장 양념[ 고추醬 ]
gia vị tương ớt[ TƯƠNG ]
고춧가루
bột ớt
궁중[ 宮中 ]
trong cung(CUNG TRUNG)
깎다
gọt
깨소금
muối vừng
껍질
vỏ
꼬치
xiên, xiên nướng
끼우다
bỏ vào, cho vào
나물
rau, rau cỏ
단백질(蛋白質)
chất đạm(ĐẢN BẠCH CHẤT)
달구다
làm nóng, nung
달콤하다
ngọt dịu
담백하다[ 淡白하다 ]
đạm bạc[ ĐẠM BẠCH ]
당근
cà rốt
당면
miến
대파
hành paro
덜
Ít hơn , kém
도전하다[ 挑戰하다 ]
thử thách(KHIÊU CHIẾN)
독특하다[ 獨特하다 ]
Đặc biệt, khác lạ(ĐỘC ĐẶC)
든든하다
rắn chắc, khỏe
등뼈
xương sống
마늘
tỏi
매력적[ 魅力的 ]
có sức hấp dẫn(MỊ LỰC ĐÍCH)
맵쌀
gạo tẻ
무
củ cải
물엿
Mạch nha
발효[ 醱酵 ]
lên men(BÁT DIẾU)
배다
ngâm
배즙
nước cốt lê
배추
Cải thảo
버섯
nấm
변신[ 變身 ]
biến tướng, biển đổi( BIẾN THÂN)
비비다
trộn
빼놓다
bỏ ra, bóc ra
섞다
trộn
섭취하다[ 攝取하다 ]
hấp thu, đưa vào, uống vào(NHIẾP THỦ)
성분[ 成分 ]
thành phần(THÀNH PHẦN)
소스
Nước sốt ( sauce )
순두부[ 순豆腐 ]
đậu phụ non[ ĐẬU HỦ ]
식품[ 食品 ]
thực phẩm(THỰC PHẨM)
싸먹다
gói vào ăn
양파
hành tây
어묵
Chả cá
어버이날
ngày của bố mẹ
영양[ 營養 ]
dinh dưỡng(DINH DƯỠNG)
오븐
lò nướng
육수[ 肉水 ]
nước dùng (nước hầm từ thịt)(NHỤC THUỶ)
재다
đo, cân đo