TELEVISION

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:00 PM on 3/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

occupy spare time

chiếm lấy thời gian rảnh

2
New cards

civilised pleasures

những thú vui tao nhã (như đọc sách, nghe nhạc, đi ra ngoài chơi)

3
New cards

broadcast talks

những chương trình nói chuyện, chia sẻ trên TV

4
New cards

free time is regulated by

thời gian rảnh bị kiểm soát bởi

5
New cards

goggle box /ˈɡɒɡ.əl/

TV (cách nói infomal)

6
New cards

rush home

vội vã về nhà

7
New cards

gulp down dining meals

húp vội bữa ăn tối

8
New cards

exchange news of the day

trao đổi tin tức trong ngày

9
New cards

obtain absolute attention

lấy hoàn toàn sự chú ý

10
New cards

rubbishy commercials

những quảng cáo rác, nhảm nhí

11
New cards

spectacles of sadism and violence

những cảnh tượng tàn bạo và bạo lực

12
New cards

telly

TV (informal, viết tắt)

13
New cards

It is now standard practice for sb to do sth

bây giờ 1 thông lệ thường thấy(tiêu chuẩn) cho ai làm gì

14
New cards

turn on/switch on the set

bật tivi lên

15
New cards

2 most primitive media of communication: pictures and spoken word

2 phương tiện giao tiếp nguyên thủy nhất: tranh và ngôn ngữ nói

16
New cards

consume vast quantities of creative work

tiêu thụ số lượng nhiều công việc sáng tạo

17
New cards

there is a limit to the amount of creative talent

có 1 sự giới hạn về số lượng tài năng sáng tạo

18
New cards

It is impossible to keep pace with the demand and maintain high standards

bất khả thi để bắt kịp nhu cầu và duy trì những tiêu chuẩn cao

19
New cards

encourage passive enjoyment

khuyến khích giải trí thụ động

20
New cards

become content with second-hand experiences

trở nên hài lòng,vui vẻ với những trải nghiệm gián tiếp

21
New cards

little by little

từng chút một

22
New cards

cut sb off from/make sb isolated from the real world

tách biệt ai đó khỏi thế giới thực

23
New cards

a splendid medium of communication

1 kênh phương tiện giao tiếp tuyệt vời

24
New cards

spend a fine day in semi-darkness

phí cả 1 ngày trời đẹp đẽ trong ánh sáng mờ

25
New cards

far away from civilisation

rời xa khỏi tiện nghi (ý nói tránh những nơi ồn ào, nơi có những tiện nghi)

26
New cards

lack of moderation in sth

sự thiếu chừng mực trong j đó

27
New cards

a considerable variety of

1 sự đa dạng đáng kể của

28
New cards

a continuous cheap source of information and entertainment

1 nguồn cung cấp rẻ và đều đặn về thông tin và giải trí

29
New cards

enormous possibilities for education

những khả năng,cơ hội rất lớn cho giáo dục

30
New cards

school broadcasts

những chương trình phát sóng mang tính giáo dục

31
New cards

specialised subjects

những môn học chuyên biệt

32
New cards

provide education in broadest sense

mang đến giáo dục theo nghĩa rộng nhất

33
New cards

ideals of democracy and political arguments

những lí tưởng của nền dân chủ và những tranh luận chính trị

34
New cards

provide outlet for creative talents

cung cấp cơ hội,nơi cho các tài năng sáng tạo

35
New cards

a unifying force

động lực gắn kết