1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
occupy spare time
chiếm lấy thời gian rảnh
civilised pleasures
những thú vui tao nhã (như đọc sách, nghe nhạc, đi ra ngoài chơi)
broadcast talks
những chương trình nói chuyện, chia sẻ trên TV
free time is regulated by
thời gian rảnh bị kiểm soát bởi
goggle box /ˈɡɒɡ.əl/
TV (cách nói infomal)
rush home
vội vã về nhà
gulp down dining meals
húp vội bữa ăn tối
exchange news of the day
trao đổi tin tức trong ngày
obtain absolute attention
lấy hoàn toàn sự chú ý
rubbishy commercials
những quảng cáo rác, nhảm nhí
spectacles of sadism and violence
những cảnh tượng tàn bạo và bạo lực
telly
TV (informal, viết tắt)
It is now standard practice for sb to do sth
bây giờ 1 thông lệ thường thấy(tiêu chuẩn) cho ai làm gì
turn on/switch on the set
bật tivi lên
2 most primitive media of communication: pictures and spoken word
2 phương tiện giao tiếp nguyên thủy nhất: tranh và ngôn ngữ nói
consume vast quantities of creative work
tiêu thụ số lượng nhiều công việc sáng tạo
there is a limit to the amount of creative talent
có 1 sự giới hạn về số lượng tài năng sáng tạo
It is impossible to keep pace with the demand and maintain high standards
bất khả thi để bắt kịp nhu cầu và duy trì những tiêu chuẩn cao
encourage passive enjoyment
khuyến khích giải trí thụ động
become content with second-hand experiences
trở nên hài lòng,vui vẻ với những trải nghiệm gián tiếp
little by little
từng chút một
cut sb off from/make sb isolated from the real world
tách biệt ai đó khỏi thế giới thực
a splendid medium of communication
1 kênh phương tiện giao tiếp tuyệt vời
spend a fine day in semi-darkness
phí cả 1 ngày trời đẹp đẽ trong ánh sáng mờ
far away from civilisation
rời xa khỏi tiện nghi (ý nói tránh những nơi ồn ào, nơi có những tiện nghi)
lack of moderation in sth
sự thiếu chừng mực trong j đó
a considerable variety of
1 sự đa dạng đáng kể của
a continuous cheap source of information and entertainment
1 nguồn cung cấp rẻ và đều đặn về thông tin và giải trí
enormous possibilities for education
những khả năng,cơ hội rất lớn cho giáo dục
school broadcasts
những chương trình phát sóng mang tính giáo dục
specialised subjects
những môn học chuyên biệt
provide education in broadest sense
mang đến giáo dục theo nghĩa rộng nhất
ideals of democracy and political arguments
những lí tưởng của nền dân chủ và những tranh luận chính trị
provide outlet for creative talents
cung cấp cơ hội,nơi cho các tài năng sáng tạo
a unifying force
động lực gắn kết