1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
trigger (v)
kích hoạt, khởi động
pituitary gland
tuyến yên
sniff (v)
hít, đánh hơi
empathetic (a)
cảm thông
circumstance (n) =
condition = situation
social interaction
tương tác xã họi
emerge in
xuất hiện
groundbreaking experiment
thí no mang tính đột phá
colleagues (n)
đồng đội, đồng nghiệp
anonymous (a)
vô danh , ẩn danh , giấu tên
guarantee (v,n)
bảo đảm, chắc chắn
placebo (n)
giả bộ là thuốc nhưng k phải
constructively (adv)
mang tính xây dựng
inhale the hormone
hít vào, nuốt vào cái hóc môn đó
envy (n,v) => envious (a)
ghen tị, đố kị , thèm muốn
rejection (n)
sự từ chối
person’s disposition
tính cách của con người
conduct (v)
chỉ đạo, kiểm soát, quản lý , dẫn đường, hướng dẫn
meanwhile (adv)
trong lúc đó, trong đó
a dose of + N
một liều
take notice + of
chú ý vào vc j
nuance (n)
săc thái
propellant (a)
thúc đẩy, xúc tiến, đẩy đi, đẩy tới
hypotheses (n)
giả thuyết
attune (v)
hòa hợp , làm cho hòa hợp
interprete (v) => interpretation (n)
(sự) giải thích , làm sáng tỏ, diễn giải, thể hiện trình diễn
= explaination, clarification
perplexing (a)
= confusing : lúng túng, bối rối, phức tạp ( because u don’t know hơ to solve sth)
evolution (n)
evolve (v)
evolutionary (a)
sự tiến triển, tiến hóa,
co-opt (v)- (nguyên tử)
kết nạp, bấu vào