1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
đáng tin cậy
reliable
có tham vọng, hoài bão
ambitious
dễ tính, thoải mái
easy-going
biết điều, đầu óc phán đoán tốt
sensible
bướng bỉnh, lì lợm
stubborn
cảm xúc tích cực
positive feelings
nhẹ nhõm, bớt lo lắng
relieved
rất vui mừng, hạnh phúc
delighted
lạc quan
optimisitc
bị lôi cuốn, cực kì cuốn hút
fascinated
cảm xúc tiêu cực
negative feelings
bực mình, khó chịu
annoyed / irritated
thất vọng, nản lòng (vì không làm được gì)
frustrated
cực kì khổ sở, buồn bã
miserable
lo âu, buồn bã
anxious
kiệt sức
exhauted
bị choáng ngợp (vì quá nhiều việc / áp lực)
overwhelmed
mất bình tĩnh, nổi nóng
lose one’s temper
kìm nén cảm xúc
bottle up feelings
làm ai đó vui lên
cheer someone up
làm tôi phát cáu
get on my nerves
cảm xúc hỗn độn (vừa vui vừa buồn)
mixed feelings
lý thuyết
theory
bằng chứng
evidence
tiến bộ
progress
sự phát minh
inventions
bước đột phá
breakthrough
tiên tiến, cao cấp
advanced
hiệu quả (tiết kiệm thời gian / năng lượng)
efficient
sự tự động hóa
automation
các lĩnh vực hiện đại
mordern fields
khám phá không gian
space exploration
di truyền học
genetics
bền vững
sustainable
tiến hành một thí nghiệm
carry out an experiment
thay đổi cách chúng ta sống
change the way we live
con dao hai lưỡi (có cả lợi và hại)
a double-edged sword
hiện tại nhất, tối tân nhất
state-of-the-art
nó không quá khó hiểu
it’s not a rocket science
quản lí tiền bạc
managing money
tài chính
finance
ngân sách / lập kế hoạch chi tiêu
budget
tiền tiết kiệm
savings
thu nhập
income
chi phí, khoản chi
expense
khoản nợ (chú ý âm “b“ câm)
debt
có khả năng chi trả (v)
afford
sự lãng phí tiền bạc
waste of money
giao dịch
transactions
lãi suất
interest rate
khoản vay
loan
rút tiền
withdraw
chuyển khoản / sự chuyển tiền
transfer
tiền tệ
currency
tỷ giá hối đoái
exchange rate
giá cả hợp lí
reasonable
mở tài khoản
open an account
trả bằng tiền mặt
pay in cash
bằng thẻ tín dụng
by credit card
thiếu tiền, kẹt tiền
be short of money
sống dựa trên mức chi tiêu hạn hẹp
live on a budget
tiết kiệm tiền cho mục đích gì đó
save up for something
rất đắt đỏ (tốn cả gia tài)
cost a fortune
địa điểm & công trình
sites & structures
cổ xưa (hàng ngàn năm tuổi)
ancient
có ý nghĩa lịch sử (quan trọng)
historic
tàn tích, phế tích
ruins
đài tưởng niệm, công trình di tích
monument
danh lam thắng cảnh, cột mốc (dễ nhận diện)
landmark
nhà thờ lớn
cathedral
cung điện
palace
cổ vật (do con người tạo ra)
artifact
vật trưng bày
exhibit
nhà khảo cổ học
archaeologist
di sản
heritage
bảo tồn, giữ gìn
preserve / conserve
phục hồi, trùng tu
restore
có từ thời
dating back to
truyền lại
pass down
tưởng nhớ, bày tỏ lòng thành kính
pay tribute to
để tưởng nhớ đến ai / cái gì
in memory of
một phần lịch sử
a piece os history