1/22
25 từ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Meine ____ ist sehr groß.
die faMIlie, -n: Gia đình.
Cụm từ thông dụng: eine Familie gründen (thành lập gia đình).
im Kreise der Familie (trong vòng tay gia đình).
Từ đồng nghĩa: die Angehörigen (người nhà).
Mein ____ arbeitet als Ingenieur.
der VAter, “-. Nghĩa: Bố, cha.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: Vater werden (trở thành người bố).
wie der Vater, so der Sohn (cha nào con nấy).
Lưu ý đặc biệt: Từ thân mật: der Papa.
Meine ____ kocht das Abendessen.
die MUTter, " - : Mẹ.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: Mutter werden (trở thành người mẹ).
von Mutter Natur (từ mẹ thiên nhiên).
Lưu ý đặc biệt: Từ thân mật: die Mama.
Meine ____ kocht das Abendessen.
die MUTter, " - : Mẹ.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: Mutter werden (trở thành người mẹ).
von Mutter Natur (từ mẹ thiên nhiên).
Lưu ý đặc biệt: Từ thân mật: die Mama.
Mein ____ ist älter als ich.
der BRUder, "- : Anh/em trai.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: mein großer Bruder (anh trai tôi).
unter Brüdern (giữa những người anh em).
Lưu ý đặc biệt: Từ trái nghĩa: die Schwester.
Ich habe eine ältere ____.
die SCHWEster, -n. Chị/em gái.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: meine kleine Schwester (em gái tôi).
Geschwister lieben (tình chị em).
Lưu ý đặc biệt: Từ trái nghĩa: der Bruder.
Hast du ____?
die geSCHWISter (Pl.) : Anh chị em ruột.
Chỉ dùng ở dạng số nhiều.
Cụm từ thông dụng: keine Geschwister haben (không có anh chị em).
mit seinen Geschwistern streiten (tranh cãi với anh chị em).
Lưu ý đặc biệt: Không có dạng số ít cho nghĩa chung này.
Sein ____ studiert an der Universität.
der SOHN, "-e : Con trai.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: einen Sohn gebären (sinh một cậu con trai).
wie der Vater, so der Sohn (cha nào con nấy).
Lưu ý đặc biệt: Từ trái nghĩa: die Tochter.
Ihre ____ geht noch in die Schule.
die TOCHter, "- : Con gái.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: eine Tochter großziehen (nuôi dưỡng một cô con gái).
die Tochter des Hauses (ái nữ của gia đình).
Lưu ý đặc biệt: Từ trái nghĩa: der Sohn.
Mein ____ erzählt uns oft Geschichten.
der GROSSvater, "- (der Opa, -s) : Ông nội/Ông ngoại.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: Opa werden (trở thành ông).
Großvater väterlicherseits (ông nội).
Lưu ý đặc biệt: "der Opa" là cách gọi thân mật thường dùng hơn trong đời sống.
Meine ____ backt den besten Kuchen.
die GROSSmutter, "- (die Oma, -s) : Bà nội/Bà ngoại.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: Oma werden (trở thành bà).
Großmutter mütterlicherseits (bà ngoại).
Lưu ý đặc biệt: "die Oma" là cách gọi thân mật phổ biến hàng ngày.
Mein ____ schenkt mir ein Buch.
der ONkel, - : Chú, bác, cậu, dượng.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: mein lieber Onkel (người chú thân yêu của tôi).
ein reicher Onkel (một ông chú giàu có).
Lưu ý đặc biệt: Từ trái nghĩa: die Tante.
Meine ____ wohnt in Berlin.
die TANte, -n : Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: Tante werden (trở thành cô/dì).
die alte Tante (bà cô già).
Lưu ý đặc biệt: Từ trái nghĩa: der Onkel.
Mein ____ kommt morgen zu Besuch.
der couSIN, -s : Anh/em họ trai.
Phát âm theo giọng Pháp (Phát âm nhấn vào âm cuối "SÄNG").
Cụm từ thông dụng: mein Cousin ersten Grades (anh em họ đời F1).
mit dem Cousin spielen (chơi với anh em họ).
Từ trái nghĩa: die Cousine.
Ich spiele oft Tennis với meiner ____.
die couSIne, -n : Chị/em họ gái.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: eine hübsche Cousine (một người chị/em họ xinh đẹp).
meine Cousine besuchen (đi thăm chị/em họ).
Từ trái nghĩa: der Cousin.
Ihr ____ arbeitet in einer Bank.
der MANN, "-er : Người chồng / Người đàn ông.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: Mann und Frau (chồng và vợ).
ein Mann von Wort (người đàn ông giữ lời).
Lưu ý đặc biệt: Cần phân biệt nghĩa "người đàn ông" nói chung và "chồng" dựa vào ngữ cảnh (thường có tính từ sở hữu đi kèm khi mang nghĩa là chồng).
Seine ____ ist eine berühmte Ärztin.
Từ vựng: die FRAU, -en :Người vợ / Người phụ nữ.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: eine Frau heiraten (cưới vợ).
eine emanzipierte Frau (người phụ nữ tự lập).
Lưu ý đặc biệt: Tương tự như "Mann", khi có sở hữu (meine Frau) thì mang nghĩa là "vợ tôi".
Er ist noch ____ và sucht eine Freundin.
LEdig : Độc thân.
Tính từ thường làm vị ngữ sau động từ "sein".
Cụm từ thông dụng: ledig bleiben (ở vậy độc thân).
offiziell ledig (độc thân về mặt pháp lý).
Từ trái nghĩa: verheiratet.
Seit fünf Jahren sind sie ____.
verHEIratet : Đã kết hôn.
Thường đi kèm cấu trúc: verheiratet sein MIT + Dativ (kết hôn với ai).
Cụm từ thông dụng: glücklich verheiratet (kết hôn hạnh phúc).
frisch verheiratet (mới cưới).
Từ trái nghĩa: ledig, geschieden.
Meine Eltern sind seit 2020 ____.
geSCHIEden : Ly dị, ly hôn.
Thường đi với động từ "sein" hoặc động từ hành động "sich scheiden lassen" (ly hôn).
Cụm từ thông dụng: geschieden sein (đã ly hôn).
geschiedene Leute (những người đã ly hôn).
Từ trái nghĩa: verheiratet.
Das ____ weint, weil es Hunger hat.
das Baby, -s : Đứa trẻ sơ sinh, em bé.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: ein Baby bekommen (sinh em bé).
das Baby wickeln (thay tã cho em bé).
Lưu ý đặc biệt: Từ mượn tiếng Anh, trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Das ____ spielt im Garten.
das KIND, -er : Đứa trẻ, con cái. Biến thể/Cấu trúc:
Cụm từ đi với danh từ. Cụm từ thông dụng: Kinder haben (có con).
ein artiges Kind (một đứa trẻ ngoan).
Lưu ý đặc biệt: Số nhiều "die Kinder" cũng dùng để chỉ con cái nói chung của một cặp vợ chồng.
Ich habe keine Geschwister, ich bin ein ____.
das EINzelkind, -er : Con một.
Cụm từ đi với danh từ.
Cụm từ thông dụng: als Einzelkind aufwachsen (lớn lên là con một).
ein verwöhntes Einzelkind (đứa con một hay đòi hỏi/được nuông chiều).
Lưu ý đặc biệt: Được ghép từ "einzeln" (đơn độc) và "Kind" (đứa trẻ).