HSK4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/506

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocabulary

Last updated 3:05 PM on 4/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

507 Terms

1
New cards

做客

Làm khách (đến chơi)

2
New cards

欢迎 你 来 我家 做客

Welcome cậu đến nhà tớ chơi (làm khách)

3
New cards

今天 一个 老朋友 来 家里 做客,我 要 早点儿 回家

Hôm nay có 1 người bạn cũ đến nhà chơi, tôi phải về sớm 1 chút

4
New cards

越来越。。。

Càng ngày càng + HDT

5
New cards

天气 / 天 越来越 热 了

Trời càng ngày càng nóng

6
New cards

他 跑 得 越来越 快 了

Anh ấy chạy càng ngày càng nhanh

7
New cards

学习 中文 / 汉语 的 人 越来越 多 了

Người học tiếng Trung càng ngày càng đông

8
New cards

打的 = 打车 = 叫车

Gọi taxi

9
New cards

师傅

tài xế, bác tài

10
New cards

rỗng, trống

11
New cards

你 有 空 吗?

Cậu rảnh không?

12
New cards

我 有 空

Tôi rảnh

13
New cards

我 没有 空

Tôi không rảnh

14
New cards

开 过 来 一辆空车

Chạy qua một chiếc xe trống

15
New cards

空位

Ghế trống

16
New cards

空心菜

Rau muống

17
New cards

四合院

Tứ hợp viện

18
New cards

院子

Vườn

19
New cards

Trồng (cây)

20
New cards

种树

Trồng cây

21
New cards

Lượng từ cho cây

22
New cards

一棵树

1 cái cây

23
New cards

Táo

24
New cards

Cây đào

25
New cards

苹果

Cây táo tàu

26
New cards

结果

Kết quả

Ra quả (cây)

27
New cards

今年 结 得 果 特别 多

Quả năm nay ra rất sai

28
New cards

树上 结 着 很 多 红 枣

Trên cây ra rất nhiều táo đỏ

29
New cards

Nếm

30
New cards

尝尝

Nếm thử

31
New cards

今天 请 你们 尝尝 我 亲手 做 的 饭

Hôm nay mời các bạn nếm thử cơm đích thân tôi nấu

32
New cards

你 尝 过 这 道菜 了 吗?

Cậu nếm (ăn) qua món này chưa?

33
New cards

越。。。越。。。

Càng…càng…

34
New cards

越 多 越 好

Càng nhiều càng tốt (càng đông càng vui)

35
New cards

越 吃 越 胖

Càng ăn càng béo

36
New cards

(n) Nắp, vung

(v) Xây, xây cất (nhà cửa) → 盖房

(v) Che, phủ, che đậy → 盖盖儿

37
New cards

锅盖

Nắp nồi

38
New cards

盖被子

Đắp chăn

39
New cards

盖 不 住

Không che đậy được

40
New cards

住宅

Nơi ở, chỗ ở

41
New cards

住宅 (小) 区

Khu nhà ở

42
New cards

住宅 区

Khu tập thể

43
New cards

工业区

Khu công nghiệp

44
New cards

建筑

Kiến trúc

45
New cards

Xây → Khẩu ngữ, văn viết

盖 → Xây (khẩu ngữ), xây công trình có nóc phía trên như nhà, công ty,…

46
New cards

这 里 建 / 盖 气 了 高 楼

Nơi đây xây lên 1 tòa nhà lớn

47
New cards

妈妈,这 里 在 盖 房 / 楼房

Mẹ ơi, ở đây họ đang xây nhà

48
New cards

在 中国,男生 要 盖房,买车 才 能 取 老婆

Ở Trung Quốc, con trai phải xây nhà, mua xe mới lấy được vợ

49
New cards

Chuyển, di dời

50
New cards

一般

Bình thường, normal

51
New cards

搬家

Chuyển nhà

52
New cards

搬走

Chuyển đi

53
New cards

遗憾

Đáng tiếc

54
New cards

真 遗憾 啊

Thật đáng tiếc mà

55
New cards

真 憾 的 事。。。

Điều đáng tiếc là…

56
New cards

舍不得

Không nỡ…

57
New cards

我 舍不得 离开 老家 / 家乡

Tôi không nỡ rời xa quê hương

58
New cards

舍不得 跟 你 说 “再见”

Không nỡ nói lời tạm biệt với cậu

59
New cards

有 很 多 东西 舍不得 丢 / 有 很 多 事情 舍不得 忘

Có rất nhiều thứ không nỡ vứt đi

60
New cards

现代化

Hiện đại hóa

61
New cards

工业化 时代 / 工业化 时期

Thời kì công nghiệp hóa

62
New cards

节日

Ngày lễ

63
New cards

春节

Ngày Tết

64
New cards

圣诞节

Giáng sinh

65
New cards

中秋节

Tết Trung thu

66
New cards

随便

Tùy tiện, tùy

67
New cards

随便你 啊

Tùy bạn

68
New cards

你 随便 吃

Cứ ăn tùy thích

69
New cards

他 做事 很 随便

Anh ấy làm việc rất tùy tiện

70
New cards

随 你 的 便

Tùy cậu

71
New cards

感想

Cảm nghĩ, cảm tưởng

72
New cards

体会

Cảm nhận, trải nghiệm, lĩnh hội, nhận thức

73
New cards

体会到

Cảm nhận được

74
New cards

学习 中文 以后 你 体会到 了 什么?

学习 中文 之后 你 学会 了 什么?

Sau khi học tiếng Trung bạn học được gì?

75
New cards

我们 已经 学习 中文 两 个 多 月 了,请 大家 谈谈 自己 的 感想

我们 已经 学 了 两 个 多 月 汉语 了,请 大家 随便 谈谈 自己 的 感想 和 体会

Chúng ta đã học tiếng Trung hơn 2 tháng rồi, mời cả lớp nói qua về cảm nghĩ của mình

76
New cards

意见

ý kiến

77
New cards

建议

Đề nghị, đề xuất, kiến nghị (sáng kiến)

78
New cards

提出 意见 和 建议

Đưa ra ý kiến và đề xuất

79
New cards

你 有 什么 意见 吗?

Cậu có ý kiến gì không?

80
New cards

我 建议 大家 去 北京 旅行

Tôi đề xuất mọi người đi Bắc Kinh du lịch đi

81
New cards

人们

Mọi người, người ta, nhân dân

82
New cards

我 觉得 人们 的 生活 一天比一天好 / 越来越好

Tôi thấy cuộc sống người dân (mọi người) ngày một tốt hơn

83
New cards

丰富

Phong phú, dồi dào

84
New cards

打扮

Makeup, ăn mặc, trang hoàng

85
New cards

年轻人 越 来 越 会 打扮

Người trẻ ngày càng biết cách ăn mặc

86
New cards

打扮 得 很 漂亮

Makeup rất xinh đẹp

87
New cards

装饰

Trang trí, trang sức

88
New cards

装饰匹

Đồ trang sức

89
New cards

家里 装饰 得 很 漂亮

Nhà cửa trang trí rất đẹp, lung linh

90
New cards

快 到 春节 了,我 不 知道 怎么 装饰?

Sắp đến Tết rồi, tôi không biết trang trí kiểu gì?

91
New cards

欢乐

Vui vẻ, phấn khởi, rộn rã

92
New cards

欢乐 气氛

Không khí vui vẻ, phấn khởi

93
New cards

联欢会

Liên hoan

94
New cards

开 一个新年 联欢会

Mở 1 buổi liên hoan đầu năm mới

95
New cards

参加 年终 联欢会

Tham gia tiệc liên hoan cuối năm

96
New cards

品尝

Nếm, thưởng thức

97
New cards

让我 品尝

Để tôi thử xem

98
New cards

她 给 我 品尝 她 做 的 菜

Cô ấy cho tôi nếm thử đồ ăn cô ấy nấu

99
New cards

人生,要 品尝 过 酸甜苦辣,这样才算真 正 的 人生

Cuộc đời, phải nếm đủ cay đắng ngọt bùi, như vậy mới thực sự được coi là cuộc đời

100
New cards

特色

Đặc sắc