1/506
Vocabulary
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
做客
Làm khách (đến chơi)
欢迎 你 来 我家 做客
Welcome cậu đến nhà tớ chơi (làm khách)
今天 一个 老朋友 来 家里 做客,我 要 早点儿 回家
Hôm nay có 1 người bạn cũ đến nhà chơi, tôi phải về sớm 1 chút
越来越。。。
Càng ngày càng + HDT
天气 / 天 越来越 热 了
Trời càng ngày càng nóng
他 跑 得 越来越 快 了
Anh ấy chạy càng ngày càng nhanh
学习 中文 / 汉语 的 人 越来越 多 了
Người học tiếng Trung càng ngày càng đông
打的 = 打车 = 叫车
Gọi taxi
师傅
tài xế, bác tài
空
rỗng, trống
你 有 空 吗?
Cậu rảnh không?
我 有 空
Tôi rảnh
我 没有 空
Tôi không rảnh
开 过 来 一辆空车
Chạy qua một chiếc xe trống
空位
Ghế trống
空心菜
Rau muống
四合院
Tứ hợp viện
院子
Vườn
种
Trồng (cây)
种树
Trồng cây
棵
Lượng từ cho cây
一棵树
1 cái cây
枣
Táo
桃
Cây đào
苹果
Cây táo tàu
结果
Kết quả
Ra quả (cây)
今年 结 得 果 特别 多
Quả năm nay ra rất sai
树上 结 着 很 多 红 枣
Trên cây ra rất nhiều táo đỏ
尝
Nếm
尝尝
Nếm thử
今天 请 你们 尝尝 我 亲手 做 的 饭
Hôm nay mời các bạn nếm thử cơm đích thân tôi nấu
你 尝 过 这 道菜 了 吗?
Cậu nếm (ăn) qua món này chưa?
越。。。越。。。
Càng…càng…
越 多 越 好
Càng nhiều càng tốt (càng đông càng vui)
越 吃 越 胖
Càng ăn càng béo
盖
(n) Nắp, vung
(v) Xây, xây cất (nhà cửa) → 盖房
(v) Che, phủ, che đậy → 盖盖儿
锅盖
Nắp nồi
盖被子
Đắp chăn
盖 不 住
Không che đậy được
住宅
Nơi ở, chỗ ở
住宅 (小) 区
Khu nhà ở
住宅 区
Khu tập thể
工业区
Khu công nghiệp
建筑
Kiến trúc
建
Xây → Khẩu ngữ, văn viết
盖 → Xây (khẩu ngữ), xây công trình có nóc phía trên như nhà, công ty,…
这 里 建 / 盖 气 了 高 楼
Nơi đây xây lên 1 tòa nhà lớn
妈妈,这 里 在 盖 房 / 楼房
Mẹ ơi, ở đây họ đang xây nhà
在 中国,男生 要 盖房,买车 才 能 取 老婆
Ở Trung Quốc, con trai phải xây nhà, mua xe mới lấy được vợ
搬
Chuyển, di dời
一般
Bình thường, normal
搬家
Chuyển nhà
搬走
Chuyển đi
遗憾
Đáng tiếc
真 遗憾 啊
Thật đáng tiếc mà
真 憾 的 事。。。
Điều đáng tiếc là…
舍不得
Không nỡ…
我 舍不得 离开 老家 / 家乡
Tôi không nỡ rời xa quê hương
舍不得 跟 你 说 “再见”
Không nỡ nói lời tạm biệt với cậu
有 很 多 东西 舍不得 丢 / 有 很 多 事情 舍不得 忘
Có rất nhiều thứ không nỡ vứt đi
现代化
Hiện đại hóa
工业化 时代 / 工业化 时期
Thời kì công nghiệp hóa
节日
Ngày lễ
春节
Ngày Tết
圣诞节
Giáng sinh
中秋节
Tết Trung thu
随便
Tùy tiện, tùy
随便你 啊
Tùy bạn
你 随便 吃
Cứ ăn tùy thích
他 做事 很 随便
Anh ấy làm việc rất tùy tiện
随 你 的 便
Tùy cậu
感想
Cảm nghĩ, cảm tưởng
体会
Cảm nhận, trải nghiệm, lĩnh hội, nhận thức
体会到
Cảm nhận được
学习 中文 以后 你 体会到 了 什么?
学习 中文 之后 你 学会 了 什么?
Sau khi học tiếng Trung bạn học được gì?
我们 已经 学习 中文 两 个 多 月 了,请 大家 谈谈 自己 的 感想
我们 已经 学 了 两 个 多 月 汉语 了,请 大家 随便 谈谈 自己 的 感想 和 体会
Chúng ta đã học tiếng Trung hơn 2 tháng rồi, mời cả lớp nói qua về cảm nghĩ của mình
意见
ý kiến
建议
Đề nghị, đề xuất, kiến nghị (sáng kiến)
提出 意见 和 建议
Đưa ra ý kiến và đề xuất
你 有 什么 意见 吗?
Cậu có ý kiến gì không?
我 建议 大家 去 北京 旅行
Tôi đề xuất mọi người đi Bắc Kinh du lịch đi
人们
Mọi người, người ta, nhân dân
我 觉得 人们 的 生活 一天比一天好 / 越来越好
Tôi thấy cuộc sống người dân (mọi người) ngày một tốt hơn
丰富
Phong phú, dồi dào
打扮
Makeup, ăn mặc, trang hoàng
年轻人 越 来 越 会 打扮
Người trẻ ngày càng biết cách ăn mặc
打扮 得 很 漂亮
Makeup rất xinh đẹp
装饰
Trang trí, trang sức
装饰匹
Đồ trang sức
家里 装饰 得 很 漂亮
Nhà cửa trang trí rất đẹp, lung linh
快 到 春节 了,我 不 知道 怎么 装饰?
Sắp đến Tết rồi, tôi không biết trang trí kiểu gì?
欢乐
Vui vẻ, phấn khởi, rộn rã
欢乐 气氛
Không khí vui vẻ, phấn khởi
联欢会
Liên hoan
开 一个新年 联欢会
Mở 1 buổi liên hoan đầu năm mới
参加 年终 联欢会
Tham gia tiệc liên hoan cuối năm
品尝
Nếm, thưởng thức
让我 品尝
Để tôi thử xem
她 给 我 品尝 她 做 的 菜
Cô ấy cho tôi nếm thử đồ ăn cô ấy nấu
人生,要 品尝 过 酸甜苦辣,这样才算真 正 的 人生
Cuộc đời, phải nếm đủ cay đắng ngọt bùi, như vậy mới thực sự được coi là cuộc đời
特色
Đặc sắc