1/97
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
起きる
おきる (thức dậy)
起こる
おこる (xảy ra)
起こす
おこす (đánh thức / gây ra)
寝室
しんしつ (phòng ngủ)
寝台車
しんだいしゃ (xe giường nằm)
浴びる
あびる (tắm / dội)
日光浴
にっこうよく (tắm nắng)
浴室
よくしつ (phòng tắm)
お湯
おゆ(nước nóng)
熱湯
ねっとう (nước sôi)
早起き
はやおき (dậy sớm)
再起動
さいきどう (khởi động lại)
昼寝
ひるね (ngủ trưa)
寝かす
ねかす (cho ngủ / đặt nằm)
水浴び
(みずあび..) / tắm nước
浴びせる
あびせる (dội lên / tạt lên)
海水浴
かいすいよく (tắm biển)
湯船
ゆぶね (bồn tắm)
洗う
あらう (rửa / giặt)
洗剤
せんざい (chất tẩy rửa / bột giặt)
水洗トイレ
すいせんトイレ (nhà vệ sinh xả nước)
洗濯
せんたく (giặt giũ)
干す
ほす (phơi)
干物
ひもの (đồ khô / cá khô)
若干名
じゃっかんめい (một vài người)
生活
せいかつ (cuộc sống / sinh hoạt)
火山活動
かざんかつどう (hoạt động núi lửa)
活発
かっぱつ (sôi nổi / năng động)
手洗い
てあらい (rửa tay)
洗面所
せんめんじょ (chỗ rửa mặt)
洗濯物
せんたくもの (đồ giặt)
食生活
しょくせいかつ (đời sống ăn uống)
活気
かっき (sức sống / sự náo nhiệt)
活動
かつどう (hoạt động)
拾う
ひろう (nhặt)
拾得物
しゅうとくぶつ (đồ nhặt được)
拾万円
じゅうまんえん (100.000 yên)
捨てる
すてる (vứt / bỏ)
四捨五入
ししゃごにゅう (làm tròn số)
落ち葉
おちば (lá rụng)
燃える
もえる (cháy)
燃料
ねんりょう (nhiên liệu)
袋
ふくろ (túi)
紙袋
かみぶくろ (túi giấy)
福袋
ふくぶくろ (túi may mắn)
袋小路
ふくろこうじ (ngõ cụt)
ごみ拾い
ごみひろい (nhặt rác)
投げ捨て
なげすて (vứt bừa bãi)
燃えない
もえない (không cháy)
ビニール袋
ビニールぶくろ (túi nilon)
日曜日
にちようび (chủ nhật)
水曜日
すいようび (thứ tư)
週末
しゅうまつ (cuối tuần)
期末
きまつ (cuối kỳ)
月末
げつまつ (cuối tháng)
来週
らいしゅう (tuần sau)
来日
らいにち (đến Nhật)
昨晩
さくばん (tối qua)
昨夜
さくや(đêm qua)
翌日
よくじつ (ngày hôm sau)
曜日
ようび (thứ trong tuần)
翌週
よくしゅう (tuần sau đó)
金曜日
きんようび (thứ sáu)
年末
ねんまつ (cuối năm)
昨日
さくじつ (hôm qua)
予定
よてい (dự định / kế hoạch)
天気予報
てんきよほう (dự báo thời tiết)
来年
らいねん (năm sau)
定年
ていねん (tuổi nghỉ hưu)
定める
さだめる (quy định / quyết định)
定か
さだか (chắc chắn / rõ ràng)
用いる
もちいる (sử dụng)
子ども用
こどもよう (dùng cho trẻ em)
用事
ようじ (việc bận / việc cần làm)
利用
りよう (sử dụng / lợi dụng)
大事
だいじ (quan trọng)
予習
よしゅう (chuẩn bị bài trước)
定まる
さだまる (được quyết định / ổn định)
定規
じょうぎ (thước kẻ)
原稿用紙
げんこうようし (giấy viết bản thảo)
事
こと (việc / chuyện)
電気工事
でんきこうじ (công việc sửa điện / thi công điện)
習い事
ならいごと (việc học thêm / môn học thêm)
食事
しょくじ (bữa ăn)
年末年始
ねんまつねんし (cuối năm và đầu năm)
布団
ふとん (chăn đệm kiểu Nhật)
交差点
こうさてん (ngã tư / giao lộ)
末っ子
すえっこ (con út)
手袋
てぶくろ (găng tay)
欠かす
かかす (bỏ sót / thiếu)
苦手
にがて (kém / không giỏi / ngại)
燃やす
もやす (đốt)
税金
ぜいきん (tiền thuế)
使われる
つかわれる (được sử dụng)
夏休み
なつやすみ (kỳ nghỉ hè)
広く用いられる
ひろくもちいられる (được sử dụng rộng rãi)
二回
にかい (hai lần)
自分勝手
じぶんかって (ích kỷ / tự ý)