1/147
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
candor (n)
sự thẳng thắn, trung thực
candid (adj)
chân thật
duplicity (n)
sự giả dối, sự hai mặt
equivocation (n)
sự nói lập lờ, nước đôi
set tongues wagging (idiom)
khiến mọi người phải bàn tán (vì 1 điều gì đó hot, gây chú ý)
yap (v)
sủa // nói liên miên, lải nhải
separate the wheat from the chaff (idiom)
phân loại, chọn ra những người xuất sắc, tốt khỏi đám đông, những người không đủ tiêu chuẩn
rigorous (adj)
nghiêm ngặt
flip the script (idiom)
thay đổi 1 dự định/kế hoạch 1 cách đột ngột, triệt để
flip one's lid (idiom)
trở nên tức giận, mất sự bình tĩnh
flip sb the bird (idiom)
có cử chỉ thô tục đối với ai đó (giơ ngón giữa)
flip one's wig (idiom)
trở nên nổi giận
not long for this world (idiom)
sẽ ra đi sớm thôi
a list as long as one's arm (idiom)
1 danh sách rất dài
absolutely delighted (collocation)
rất vui mừng
come home to roost (idiom)
(về bad consequences) 1 lỗi lầm trong quá khứ quay lại gây ra hậu quả cho 1 ai đó ở hiện tại/tương lai = come back to bite sb (idiom)
come a poor third (idiom)
xếp hạng thứ 3 (1 cách tội nghiệp)
come in dead last (idiom)
về cuối cùng
come down the pike (idiom)
xuất hiện, xảy ra
cursory (adj)
sơ sài, thoáng qua
cursory glance (n)
1 cái liếc nhìn thoáng qua
slipshod (adj)
cẩu thả, luộm thuộm
fuzzy (adj)
mờ, không rõ ràng (unclear)
verdict (n)
kết luận (của toà án)
deathly hush (collocation)
sự im lặng tới mức chết người
sprinkle (v)
rắc (tiêu, muối)
a dash of salt (collocation)
1 chút muối
a puff of smoke (idiom)
1 luồng khói
a downright disgrace (n)
sự ô nhục hoàn toàn
flat-out reject (collocation)
từ chối thẳng thừng
thorough examination (n)
sự khám nghiệm chi tiết, sâu sắc
nothing short of (phrase)
không khác gì, hoàn toàn
ludicrous (adj)
buồn cười, lố bịch
tenable (adj)
(lí lẽ) vững chắc, có thể bảo vệ được
cogent (adj)
(lập luận, lí lẽ) chặt chẽ
go with the territory (idiom)
là điều phải có/tất yếu (trong 1 lĩnh vực, ngành nghề)
land sb in trouble (phrase)
khiến ai đó gặp rắc rối
on the rebound (idiom)
khi vẫn còn luyến tiếc, tổn thương sau mối quan hệ cũ (mới kết thúc)
if push comes to shove (idiom)
nếu rơi vào tình thế bắt buộc
if the wind changes (idiom)
nếu gió đổi chiều (nếu quan điểm thay đổi)
if the cap fits (idiom)
nếu thấy đúng (thì hãy nhận)
if you get our drift (idiom)
nếu bạn hiểu ý chúng tôi
the writing is on the wall (idiom)
1 điềm báo xấu sắp xảy ra
superfluous (adj)
(thông tin) thừa thãi, không cần thiết
germane (adj)
có liên quan, thích đáng
apposite (adj)
phù hợp (cho 1 dịp nào đó)
pertinent to sth (adj)
có liên quan tới
abiding memory (n)
kí ức hằn sâu, vĩnh cửu
trip over (phr.v)
vấp ngã
a walking disaster (idiom)
1 người vụng về, hay gây ra rắc rối
spine (n)
cột sống
intersegmental (adj)
kết nối giữa nhiều/phân đoạn khác nhau
firewall (n)
tưởng lửa (để bảo vệ hệ thống mạng)
cyberintruder (n)
kẻ xâm nhập ở trên mạng
front desk (n)
quầy lễ tân
formalities (n)
những thủ tục
voluminous (adj)
to, cồng kềnh
uncharted (adj)
chưa được khám phá
irreducibly (adv)
không thể rút gọn được
overrule (v)
bác bỏ (quyết định)
misrule (n)
sự quản lí sai
ruler (n)
kẻ quản lí
quotidian (adj)
bình thường, thường nhật
ironclad (adj)
impossible to change or weaken (cứng, không thể thay đổi được, làm suy được)
loophole (n)
kẽ hở, những điều có thể được tận dụng để lách luật
cast-iron (adj)
làm từ gang // rất cứng
ironbound (adj)
cứng rắn, nghiêm ngặt
ironmonger (n)
người/ cửa hàng bán đồ sắt
sidekick (n)
trợ thủ
kick-off (n)
sự khởi đầu
kick-start (v)
bắt đầu
brown-bag (v)
gói đồ ăn mang theo để đi làm
flux (n)
tình trạng hỗn loạn
keep/set A free from B (phrase)
giữ cho A thoát khỏi B
coercion (n)
sự chèn ép, sự ép buộc
unprompted (adj)
không được yêu cầu
partisan (adj)
mang tính phe phái
continue unabated (collocation)
tiếp tục mà không hề suy giảm
ripple effect (n)
hiệu ứng gợn sóng (1 ảnh hưởng/sự kiện lan rộng và gây ra thêm nhiều ảnh hưởng khác)
furlough (n)
sự tạm nghỉ việc (vì công ty không có tiền trả lương hoặc không đủ việc để làm)
inconsistent with (adj)
không nhất quán với 1 điều gì đó
leave sb in the dark about sth (idiom)
đặt ai đó vào trạng thái không biết điều gì cả (về cái gì đó)
in a state of (a feeling) (phrase)
trong trạng thái cảm xúc nào đó
contingency plan (n)
kế hoạch dự phòng
go to a better place (idiom)
ra đi (nói 1 cách lịch sự)
pass on (phr.v)
truyền lại (bài học)
buffer (v)
giảm bớt
stay stock still (idiom)
đứng im bất động
stay young at heart (idiom)
vẫn giữ năng lượng trẻ trung (bất chấp tuổi tác)
stay on guard (idiom)
cảnh giác
stay under wraps (idiom)
giữ bí mật
enduring (adj)
lâu dài, bền bỉ
unforgiving (adj)
không tha thứ, không khoan nhượng
ephemeral = transient (adj)
thoáng qua (không bền)
invigorating (adj)
tiếp năng lượng, mang tính thúc đẩy
appalling (adj)
ghê tởm, kinh khủng
overbearing (adj)
hống hách
keep sb in shape (idiom)
giúp ai đó giữ dáng
keep sb's end up (idiom)
giữ vững vị thế (dù đối mặt với khó khăn nhưng vẫn thành công, tiếp tục phát triển)
keep one's lips sealed (idiom)
giữ bí mật, im lặng