Mini Test 18

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/147

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:22 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

148 Terms

1
New cards

candor (n)

sự thẳng thắn, trung thực

2
New cards

candid (adj)

chân thật

3
New cards

duplicity (n)

sự giả dối, sự hai mặt

4
New cards

equivocation (n)

sự nói lập lờ, nước đôi

5
New cards

set tongues wagging (idiom)

khiến mọi người phải bàn tán (vì 1 điều gì đó hot, gây chú ý)

6
New cards

yap (v)

sủa // nói liên miên, lải nhải

7
New cards

separate the wheat from the chaff (idiom)

phân loại, chọn ra những người xuất sắc, tốt khỏi đám đông, những người không đủ tiêu chuẩn

8
New cards

rigorous (adj)

nghiêm ngặt

9
New cards

flip the script (idiom)

thay đổi 1 dự định/kế hoạch 1 cách đột ngột, triệt để

10
New cards

flip one's lid (idiom)

trở nên tức giận, mất sự bình tĩnh

11
New cards

flip sb the bird (idiom)

có cử chỉ thô tục đối với ai đó (giơ ngón giữa)

12
New cards

flip one's wig (idiom)

trở nên nổi giận

13
New cards

not long for this world (idiom)

sẽ ra đi sớm thôi

14
New cards

a list as long as one's arm (idiom)

1 danh sách rất dài

15
New cards

absolutely delighted (collocation)

rất vui mừng

16
New cards

come home to roost (idiom)

(về bad consequences) 1 lỗi lầm trong quá khứ quay lại gây ra hậu quả cho 1 ai đó ở hiện tại/tương lai = come back to bite sb (idiom)

17
New cards

come a poor third (idiom)

xếp hạng thứ 3 (1 cách tội nghiệp)

18
New cards

come in dead last (idiom)

về cuối cùng

19
New cards

come down the pike (idiom)

xuất hiện, xảy ra

20
New cards

cursory (adj)

sơ sài, thoáng qua

21
New cards

cursory glance (n)

1 cái liếc nhìn thoáng qua

22
New cards

slipshod (adj)

cẩu thả, luộm thuộm

23
New cards

fuzzy (adj)

mờ, không rõ ràng (unclear)

24
New cards

verdict (n)

kết luận (của toà án)

25
New cards

deathly hush (collocation)

sự im lặng tới mức chết người

26
New cards

sprinkle (v)

rắc (tiêu, muối)

27
New cards

a dash of salt (collocation)

1 chút muối

28
New cards

a puff of smoke (idiom)

1 luồng khói

29
New cards

a downright disgrace (n)

sự ô nhục hoàn toàn

30
New cards

flat-out reject (collocation)

từ chối thẳng thừng

31
New cards

thorough examination (n)

sự khám nghiệm chi tiết, sâu sắc

32
New cards

nothing short of (phrase)

không khác gì, hoàn toàn

33
New cards

ludicrous (adj)

buồn cười, lố bịch

34
New cards

tenable (adj)

(lí lẽ) vững chắc, có thể bảo vệ được

35
New cards

cogent (adj)

(lập luận, lí lẽ) chặt chẽ

36
New cards

go with the territory (idiom)

là điều phải có/tất yếu (trong 1 lĩnh vực, ngành nghề)

37
New cards

land sb in trouble (phrase)

khiến ai đó gặp rắc rối

38
New cards

on the rebound (idiom)

khi vẫn còn luyến tiếc, tổn thương sau mối quan hệ cũ (mới kết thúc)

39
New cards

if push comes to shove (idiom)

nếu rơi vào tình thế bắt buộc

40
New cards

if the wind changes (idiom)

nếu gió đổi chiều (nếu quan điểm thay đổi)

41
New cards

if the cap fits (idiom)

nếu thấy đúng (thì hãy nhận)

42
New cards

if you get our drift (idiom)

nếu bạn hiểu ý chúng tôi

43
New cards

the writing is on the wall (idiom)

1 điềm báo xấu sắp xảy ra

44
New cards

superfluous (adj)

(thông tin) thừa thãi, không cần thiết

45
New cards

germane (adj)

có liên quan, thích đáng

46
New cards

apposite (adj)

phù hợp (cho 1 dịp nào đó)

47
New cards

pertinent to sth (adj)

có liên quan tới

48
New cards

abiding memory (n)

kí ức hằn sâu, vĩnh cửu

49
New cards

trip over (phr.v)

vấp ngã

50
New cards

a walking disaster (idiom)

1 người vụng về, hay gây ra rắc rối

51
New cards

spine (n)

cột sống

52
New cards

intersegmental (adj)

kết nối giữa nhiều/phân đoạn khác nhau

53
New cards

firewall (n)

tưởng lửa (để bảo vệ hệ thống mạng)

54
New cards

cyberintruder (n)

kẻ xâm nhập ở trên mạng

55
New cards

front desk (n)

quầy lễ tân

56
New cards

formalities (n)

những thủ tục

57
New cards

voluminous (adj)

to, cồng kềnh

58
New cards

uncharted (adj)

chưa được khám phá

59
New cards

irreducibly (adv)

không thể rút gọn được

60
New cards

overrule (v)

bác bỏ (quyết định)

61
New cards

misrule (n)

sự quản lí sai

62
New cards

ruler (n)

kẻ quản lí

63
New cards

quotidian (adj)

bình thường, thường nhật

64
New cards

ironclad (adj)

impossible to change or weaken (cứng, không thể thay đổi được, làm suy được)

65
New cards

loophole (n)

kẽ hở, những điều có thể được tận dụng để lách luật

66
New cards

cast-iron (adj)

làm từ gang // rất cứng

67
New cards

ironbound (adj)

cứng rắn, nghiêm ngặt

68
New cards

ironmonger (n)

người/ cửa hàng bán đồ sắt

69
New cards

sidekick (n)

trợ thủ

70
New cards

kick-off (n)

sự khởi đầu

71
New cards

kick-start (v)

bắt đầu

72
New cards

brown-bag (v)

gói đồ ăn mang theo để đi làm

73
New cards

flux (n)

tình trạng hỗn loạn

74
New cards

keep/set A free from B (phrase)

giữ cho A thoát khỏi B

75
New cards

coercion (n)

sự chèn ép, sự ép buộc

76
New cards

unprompted (adj)

không được yêu cầu

77
New cards

partisan (adj)

mang tính phe phái

78
New cards

continue unabated (collocation)

tiếp tục mà không hề suy giảm

79
New cards

ripple effect (n)

hiệu ứng gợn sóng (1 ảnh hưởng/sự kiện lan rộng và gây ra thêm nhiều ảnh hưởng khác)

80
New cards

furlough (n)

sự tạm nghỉ việc (vì công ty không có tiền trả lương hoặc không đủ việc để làm)

81
New cards

inconsistent with (adj)

không nhất quán với 1 điều gì đó

82
New cards

leave sb in the dark about sth (idiom)

đặt ai đó vào trạng thái không biết điều gì cả (về cái gì đó)

83
New cards

in a state of (a feeling) (phrase)

trong trạng thái cảm xúc nào đó

84
New cards

contingency plan (n)

kế hoạch dự phòng

85
New cards

go to a better place (idiom)

ra đi (nói 1 cách lịch sự)

86
New cards

pass on (phr.v)

truyền lại (bài học)

87
New cards

buffer (v)

giảm bớt

88
New cards

stay stock still (idiom)

đứng im bất động

89
New cards

stay young at heart (idiom)

vẫn giữ năng lượng trẻ trung (bất chấp tuổi tác)

90
New cards

stay on guard (idiom)

cảnh giác

91
New cards

stay under wraps (idiom)

giữ bí mật

92
New cards

enduring (adj)

lâu dài, bền bỉ

93
New cards

unforgiving (adj)

không tha thứ, không khoan nhượng

94
New cards

ephemeral = transient (adj)

thoáng qua (không bền)

95
New cards

invigorating (adj)

tiếp năng lượng, mang tính thúc đẩy

96
New cards

appalling (adj)

ghê tởm, kinh khủng

97
New cards

overbearing (adj)

hống hách

98
New cards

keep sb in shape (idiom)

giúp ai đó giữ dáng

99
New cards

keep sb's end up (idiom)

giữ vững vị thế (dù đối mặt với khó khăn nhưng vẫn thành công, tiếp tục phát triển)

100
New cards

keep one's lips sealed (idiom)

giữ bí mật, im lặng