1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
怎么
zěnme Đại từ nghi vấn: Như thế nào, sao lại (hỏi cách thức/nguyên nhân)
能
néng Động từ khiếm khuyết: Có thể (nhấn mạnh năng lực hoặc điều kiện cho phép)
会
huì Động từ khiếm khuyết: Biết, có thể (thông qua học tập/rèn luyện mà biết làm)
因为
yīnwèi Liên từ: Bởi vì (thường đi cặp với 所以)
所以
suǒyǐ Liên từ: Cho nên
但是
dànshì Liên từ: Nhưng, tuy nhiên (chuyển hướng ý nghĩa)
就
jiù Phó từ: Thì, liền, ngay (nhấn mạnh sự việc xảy ra sớm hoặc hệ quả tất yếu)
才
cái Phó từ: Mới (nhấn mạnh sự việc xảy ra muộn, chậm chạp)
都
dōu Phó từ: Đều, tất cả (bao quát toàn bộ chủ ngữ phía trước)
也
yě Phó từ: Cũng
把
bǎ Giới từ: Dùng trong "câu chữ Ba" (đảo tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự xử lý)
喝
hē Động từ: Uống
买
mǎi Động từ: Mua
谁
shéi Đại từ nghi vấn: Ai
哪
nǎ Đại từ nghi vấn: Nào, cái nào, đâu
这
zhè Đại từ chỉ thị: Này, đây (tương đương This/These)
那
nà Đại từ chỉ thị: Kia, đó (tương đương That/Those)
个
gè Lượng từ chung: Cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất)
本
běn Lượng từ: Cuốn, quyển (dùng cho các vật đóng thành gáy như sách, từ điển)
些
xiē Lượng từ số nhiều: Những, một vài (tương đương Some/A few)
很
hěn Phó từ: Rất
太
tài Phó từ: Quá, lắm (Thường đi thành cụm 太...了 - Quá... rồi!)
真
zhēn Phó từ: Thật, thật sự
叫
jiào Động từ: Gọi, tên là (Dùng để xưng danh)
认识
rènshi Động từ: Quen biết, nhận biết (sự vật, con người, mặt chữ)
觉得
juéde Động từ: Cảm thấy, cho rằng (Dùng để nêu quan điểm cá nhân)
找
zhǎo Động từ: Tìm kiếm, hoặc Thối/trả lại (tiền thừa)
问
wèn Động từ: Hỏi
写
xiě Động từ: Viết
大
dà Tính từ: To, lớn
小
xiǎo Tính từ: Nhỏ, bé
多
duō Tính từ: Nhiều
少
shǎo Tính từ: Ít
人
rén Danh từ: Người
朋友
péngyou Danh từ: Bạn bè
听
tīng Động từ: Nghe
说
shuō Động từ: Nói
吃
chī Động từ: Ăn
做
zuò Động từ: Làm, thực hiện
想
xiǎng Động từ khiếm khuyết: Muốn, nghĩ, nhớ
Đang học (35)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!