Thẻ ghi nhớ: Từ vựng tiếng Trung (Day 1) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:58 AM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

怎么

zěnme Đại từ nghi vấn: Như thế nào, sao lại (hỏi cách thức/nguyên nhân)

2
New cards

néng Động từ khiếm khuyết: Có thể (nhấn mạnh năng lực hoặc điều kiện cho phép)

3
New cards

huì Động từ khiếm khuyết: Biết, có thể (thông qua học tập/rèn luyện mà biết làm)

4
New cards

因为

yīnwèi Liên từ: Bởi vì (thường đi cặp với 所以)

5
New cards

所以

suǒyǐ Liên từ: Cho nên

6
New cards

但是

dànshì Liên từ: Nhưng, tuy nhiên (chuyển hướng ý nghĩa)

7
New cards

jiù Phó từ: Thì, liền, ngay (nhấn mạnh sự việc xảy ra sớm hoặc hệ quả tất yếu)

8
New cards

cái Phó từ: Mới (nhấn mạnh sự việc xảy ra muộn, chậm chạp)

9
New cards

dōu Phó từ: Đều, tất cả (bao quát toàn bộ chủ ngữ phía trước)

10
New cards

yě Phó từ: Cũng

11
New cards

bǎ Giới từ: Dùng trong "câu chữ Ba" (đảo tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự xử lý)

12
New cards

hē Động từ: Uống

13
New cards

mǎi Động từ: Mua

14
New cards

shéi Đại từ nghi vấn: Ai

15
New cards

nǎ Đại từ nghi vấn: Nào, cái nào, đâu

16
New cards

zhè Đại từ chỉ thị: Này, đây (tương đương This/These)

17
New cards

nà Đại từ chỉ thị: Kia, đó (tương đương That/Those)

18
New cards

gè Lượng từ chung: Cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất)

19
New cards

běn Lượng từ: Cuốn, quyển (dùng cho các vật đóng thành gáy như sách, từ điển)

20
New cards

xiē Lượng từ số nhiều: Những, một vài (tương đương Some/A few)

21
New cards

hěn Phó từ: Rất

22
New cards

tài Phó từ: Quá, lắm (Thường đi thành cụm 太...了 - Quá... rồi!)

23
New cards

zhēn Phó từ: Thật, thật sự

24
New cards

jiào Động từ: Gọi, tên là (Dùng để xưng danh)

25
New cards

认识

rènshi Động từ: Quen biết, nhận biết (sự vật, con người, mặt chữ)

26
New cards

觉得

juéde Động từ: Cảm thấy, cho rằng (Dùng để nêu quan điểm cá nhân)

27
New cards

zhǎo Động từ: Tìm kiếm, hoặc Thối/trả lại (tiền thừa)

28
New cards

wèn Động từ: Hỏi

29
New cards

xiě Động từ: Viết

30
New cards

dà Tính từ: To, lớn

31
New cards

xiǎo Tính từ: Nhỏ, bé

32
New cards

duō Tính từ: Nhiều

33
New cards

shǎo Tính từ: Ít

34
New cards

rén Danh từ: Người

35
New cards

朋友

péngyou Danh từ: Bạn bè

36
New cards

tīng Động từ: Nghe

37
New cards

shuō Động từ: Nói

38
New cards

chī Động từ: Ăn

39
New cards

zuò Động từ: Làm, thực hiện

40
New cards

xiǎng Động từ khiếm khuyết: Muốn, nghĩ, nhớ

41
New cards

Đang học (35)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!