1/26
Do you stay at late to finish work or go to sleep early to work faster
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
we are looking at
Xem xét, đánh giá hoặc phân tích/Đang nhìn vào,ngắm nhìn/Đang đối mặt với
Let's get into it
Cùng tìm hiểu nhé
backfire
v phản tác dụng, đi ngược với sự mong đợi
my brain feels like thick mud
Nói thật là đầu óc mình như bị đơ (Lớp bùn nhão, nặng nề, sền sệt)
I have to read the exact same email five times
Tôi phải đọc đi đọc lại đúng cái email đó đến 5 lần
frustrating
adj. làm nản lòng,bực bội, làm thất vọng
Frustrate
v. làm thất bại, làm hỏng
Frustration
n. sự thất vọng,Cảm giác bực bội, tức giận hoặc thất vọng
misconception
n. quan niệm sai lầm /'miskən'sepʃn/
Misconceive
v hiểu sai, quan niệm sai.
Misconceived
adj được quan niệm sai lầm, không đúng đắn (thường dùng cho kế hoạch, ý tưởng)
equal
v Bằng nhau, ngang nhau:/'i:kwəl/
Equality
n): Sự bình đẳng, sự ngang bằng.
Equitable
(adj): Công bằng, hợp lý (thường về phân phối hoặc đối xử).
Equate
(v): Coi là tương đương, đánh đồng.
People think time equals work
Mọi người cho rằng thời gian đồng nghĩa với công việc
guilty
adj. /ˈgɪlti/ có tội, phạm tội, tội lỗi
recharge
/ˌriːˈtʃɑːrdʒ/ (động từ)Sạc lại (pin, điện thoại, thiết bị),Nạp lại năng lượng, nghỉ ngơi để lấy sức
force
n., v. /fɔ:s/ sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép
look closely at
nhìn kỹ, xem xét cẩn thận hoặc quan sát tỉ mỉ
process
(n) quá trình; (v) xử lý theo tiến trình
mistake loop
cụm danh từ: vòng lặp sai lầm
I have definitely done that
Tôi chắc chắn là đã từng làm như vậy
It is a terrible circle.
Đó là một vòng luẩn quẩn khủng khiếp
reboot
/ˌriːˈbuːt/ (động từ & danh từ) khởi động lại
sweeps
(động từ) quét, lau dọn
beat
n., v. /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm, Đánh bại, vượt qua