1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Định nghĩa về con người: "Trong tính hiện thực của nó, con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội." là của:
a. Các Mác
b. Lão Tử
c. Phật giáo
d. B.Franhklin
A
Theo giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Trần Quốc Vượng chủ biên), cấu trúc của văn hóa bao gồm các thành tố là:
a. Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa vũ trang.
b. Văn hóa sinh hoạt. văn hóa vũ trang, văn hóa nhận thức.
c. Văn hóa sản xuất, văn hóa vũ trang, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.
d. Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên.
A
Trong văn hóa sản xuất của người Việt, đơn vị sản xuất cơ bản là:
a. Cá nhân
b. Làng
c. Xã hội
d. Gia đình nhỏ
D
Lương thực hàng ngày của người Việt cổ là gì?
a. Ăn gạo tẻ
b. Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo nếp
c. Ăn gạo nếp
d. Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo tẻ
D
Đặc trưng nổi bật trong nghệ thuật chiến đấu của người Việt cổ là gì?
a. Thạo thủy chiến
b. Dùng dân binh hỗ trợ quân binh
c. Thạo thủy chiến, dùng dân binh hỗ trợ quân binh
d. Thạo thủy chiến, dùng quân binh hỗ trợ dân binh
C
Văn hóa mặc của người Việt cổ là:
a. Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình.
b. Người Việt cổ có tục xăm mình, để tóc dài.
c. Đàn ông cởi trần, đóng khố. Đàn bà mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóchoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình.
d. Người Việt cổ cởi trần, đóng khố, có tục xăm mình.
C
Các cư dân trong một cộng đồng làng xã Việt xưa phải tuân theo một hệ thống các quy định mà cộng đồng đó đề ra. Hệ thống quy định này có tên là gì?
a. Hương ước
b. Phép tắc
c. Quy tắc
d. Pháp luật
A
Văn hóa đi lại của người Việt cổ là:
a. Chủ yếu là đường bộ, vận chuyển bằng voi và trâu
b. Chủ yếu là đường bộ
c. Là đường bộ và đường thuỷ
d. Chủ yếu là đường thuỷ với phương tiện là thuyền
D
Có mấy loại quy ước trong bản hương ước?
a. Có 3 loại quy ước chủ yếu
b. Có 4 loại quy ước chủ yếu
c. Có 2 loại quy ước chủ yếu
d. Có 5 loại quy ước chủ yếu
B
Ngành sản xuất chính của người Việt cổ là a. Trồng các loại hoa màu
b. Nghề thủ công truyền thống như: đúc đồng, nung gốm, đục đá, khắc gỗ, sơn chạm, đan lát...
c. Nông nghiệp - trồng lúa nước
d. Chăn nuôi gia súc, gia cầm
C
Hằng số văn hóa Việt Nam cổ truyền về mặt chủ thể là:
a. Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó.
b. Trọng tình, trọng văn, trọng đức, trọng phụ nữ.
c. Duy tình, duy nghĩa, duy cảm
d. Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó. Nhưng vượt lên tất cả là đặc điểm duy tình, duy nghĩa, duy cảm của người Việt Nam trong mối quan hệ giữa người với người, người với tự nhiên... và nhất là thái độ trách nhiệm với thế hệ mai sau thể hiện qua khái niệm phúc đức.
D
Trong Chu Dịch, quẻ Bi có từ "văn" và "hóa" và được hiểu là:
a. Xem dáng vẻ con người, lấy đó mà giáo hóa thiên hạ (Quan hồ nhân văn dĩ hóa thành thiên hạ).
b. Bao gồm hiểu biết, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, phong tục, những khả năng và tập quán
c. Trồng trọt và nuôi dưỡng tinh thần
d. Gồm tín ngưỡng và phong tục
A
Muốn thực hiện chức năng giáo dục của văn hóa cần thông qua các chức năng nào?
a. Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng giải trí
b. Chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo
c. Chức năng nhận thức, chức năng dự báo
d. Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo, chức năng giải trí
D
Thế nào là văn minh?
a. Văn minh là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội, bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, hệ thống các giá trị, tập tục và tín ngưỡng.
b. Văn minh là trình độ phát triển nhất định của văn hoá về phương diện vật chất, đặc trưng cho một khu vực rộng lớn, một thời đại, hoặc cả nhân loại.
c. Văn minh là những giá trị tinh thần, do những người có tài đức chuyển tải, thể hiện tính dân tộc, tính lịch sử rõ rệt.
d. Văn minh là những giá trị vật chất, gắn với những truyền thống, những thành quả văn hoá với những thế hệ nhân tài tiêu biểu cho một vùng miền.
B
Xét về phương diện giá trị, văn hóa khắc với văn mình, văn hiến, văn vật ở chỗ:
a. Văn hoá thiên về giá trị vật chất
b. Văn hoá bao gồm cả giá trị vật chất và tinh thần
c. Văn hoá thiên về giá trị tinh thần
d. Văn hoá thiên về khía cạnh vật chất, kĩ thuật
B
Từ đời Lý (1010) người Việt đã tự hào nước mình là một nước ...
a. Nước phát triển nhất
b. Văn hiến Quốc tế
c. Nước có nền sản xuất nông nghiệp hiện đại
d. Văn hiến chi bang
D
Trong từ văn hiến, thì hiến có nghĩa là:
a. Mới mẻ - Hiện đại
b. Sách vở
c. Hiền tài
d. Văn hóa
C
Định nghĩa về văn hóa của Chủ tịch Hồ Chí Minh:
a. "Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo... và những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặt ăn, ở và các phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó tức là văn hoá."
b. "Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình."
c. "Văn hoá bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, những hệ thống các giá trị, những tập tục và những tín ngưỡng..."
d. "Văn hóa hôm nay có thể coi là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội."
A
Theo giáo trình Văn hóa xã hội chủ nghĩa của khoa Văn hóa xã hội chủ nghĩa, chức năng bao trùm của văn hóa là chức năng nào?
a. Chức năng thẩm mỹ
b. Chức năng giáo dục
c. Chức năng dự báo
d. Chức năng nhận thức
B
Chức năng bồi dưỡng con người, hướng lý tưởng, đạo đức và hành vi của con người vào điều hay lẽ phải, theo những khuôn mẫu, chuẩn mực mà xã hội quy định là nội dung của:
a. Chức năng giao tiếp
b. Chức năng giáo dục
c. Chức năng điều chỉnh xã hội
d. Chức năng tổ chức xã hội
B
Hình ảnh "vỏ Tàu lõi Việt" là đặc thù của đơn vị xã hội cổ truyền nào của người Việt?
a. Làng
b. Đô thị
c. Gia đình
d. Quốc gia
C
Cơ cấu gia đình nào dưới đây được gọi là gia đình hạt nhân?
a. Gia đình có từ ba thế hệ trở lên
b. Bố mẹ và gia đình con trai trưởng
c. Bố mẹ và con cái chưa trưởng thành
d. Bố hoặc mẹ và con cái
C
Phổ (cơ cấu) xã hội Việt Nam truyền thống là:
a. Cá nhân - gia đình - làng xóm - đất nước
b. Cá nhân - họ hàng - làng xóm
c. Cá nhân - gia đình - họ hàng - xóm làng - vùng miền - đất nước
d. Cá nhân - họ hàng - làng xóm - đất nước
C
Những nguyên lí cơ bản tập hợp con người thành xã hội, khiến con người trở thành sinh vật xã hội là:
a. Cùng chỗ
b. Tất cả các phương án.
c. Cùng cội nguồn
d. Cùng lợi ích
B
Sinh hoạt cộng đồng nào dưới đây phản ánh "tính sông nước" trong văn hóa Việt Nam?
a. Đua thuyền, bơi chải
b. Tất cả các phương án.
c. Đấu vật
d. Kéo co, đánh đu
A
Gia đình người Việt, trong đại đa số trường hợp là:
a. Gia đình lớn
b. Gia đình phi hạt nhân
c. Gia đình nhỏ
d. Gia đình hạt nhân
D
Hai tính trội của văn hóa Việt Nam truyền thống:
a. Nhiệt và gió mùa
b. Nhiệt và ẩm
c. Thực vật, động vật rất phong phú và đa dạng
d. Tính sông nước và thực vật
D
Mô hình bữa ăn (bữa cơm) của người Việt (theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng) là:
a. Cơm - thịt - cá
b. Cơm - rau - cá
c. Cơm - rau - thịt - cá
d. Cơm - rau - thịt
B
Môi trường xã hội hóa đầu tiên và quan trọng bậc nhất của mỗi cá nhân là:
a. Nhà trường
b. Nhóm thành viên
c. Gia đình
d. Thông tin đại chúng
C
Theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng, làng là đơn vị cư trú cơ bản của nông thôn Việt Nam được tổ chức dựa vào hai nguyên tắc chủ yếu:
a. Cội nguồn và theo đơn vị hành chính
b. Cội nguồn và cùng lợi ích
c. Cùng chỗ và cùng lợi ích
d. Cội nguồn và cùng chỗ
D
Khi nói về văn hóa làng và làng văn hóa, một số nhà nghiên cứu đã chỉ ra đặc trưng làng Việt Nam là:
a. Tất cả các phương án.
b. Ý thức cộng đồng
c. Ý thức tự quản
d. Nét độc đáo riêng của mỗi làng trong tập quán, nếp sống, giọng nói, cách ứng xử...
A
"... là khả năng truyền lại di sản của thế hệ này cho thế hệ sau - di truyền xã hội, di truyền văn hóa."
a. Tính sử
b. Quá trình hai mặt
c. Tính toàn cầu
d. Tính sử và tính toàn cầu
A
Xét về mặt chức năng, đô thị Việt Nam truyền thống có đặc điểm là:
a. Đô thị Việt Nam trước hết là trung tâm văn hóa rồi từ đó mới là kinh tế và chính trị.
b. Đô thị Việt Nam là trung tâm kinh tế, văn hoá.
c. Đô thị Việt Nam trước hết là trung tâm chính trị, rồi từ đó mới là kinh tế và văn hoá.
d. Đô thị Việt Nam trước hết là trung tâm kinh tế rồi từ đó mới là chính trị và văn hoá.
C
"... là khả năng con người biết đến những nền văn hóa khác, học hỏi những thứ tiếng khác, gặp gỡ những hình thức của nghệ thuật hay chính trị so với hình thức của mình và qua đó nhận biết được những con người khác bất kể thuộc nền văn hóa nào như những đồng loại của mình."
a. Quá trình hai mặt
b. Tính toàn cầu
c. Tính sử và tính toàn cầu
d. Tính sử
B
Văn hóa ăn, mặc, ở, đi lại và tín ngưỡng thuộc thành tố văn hóa nào trong cấu trúc văn hóa theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng?
a. Văn hóa sinh hoạt
b. Tất cả các đáp án.
c. Văn hóa vũ trang
d. Văn hóa sản xuất
A
"Mức tiêu thụ năng lượng tăng gấp đôi tỉ lệ tăng dân số. Chu trình sinh địa hóa ở nhiều vùng không con nguyên vẹn nữa. Thế cân bằng đã bị phá vỡ ở nhiều nơi trên trái đất" là đặc điểm của giai đoạn sinh thái nào?
a. Giai đoạn nông nghiệp sơ khai
b. Giai đoạn đầu đô thị
c. Giai đoạn thu lượm
d. Giai đoạn công nghiệp hiện đại
D
Hằng số tự nhiên Việt Nam là gì?
a. Nhiệt - ẩm - gió mùa
b. Lạnh - khô - gió mùa
c. Nhiệt - khô - gió mùa
A
38. Địa hình Việt Nam từ góc độ địa lí - văn hóa:
a. Dài Bắc - Nam, hẹp Tây - Đông, núi rừng chiếm 2/3 diện tích, đồng bằng chiếm 1/3 diện tích, sông ngòi nhiều và phân bố đều khắp.
b. Dài Bắc - Nam
c. Núi đồi chiếm 2/3 diện tích
d. Hẹp Tây - Đông
A
Cho đến thế kỉ thứ XVI, Đại Việt chỉ có một đô thị, một trung tâm chính trị - kinh tế - văn hóa là:
Select one:
a. Hội An
b. Phố Hiến
c. Thanh Hà
d. Thăng Long (Kẻ Chợ)
D
Chiến lược thích nghi với tự nhiên của con người được hiểu là:
a. Buộc tự nhiên không còn như cũ nữa
b. Những biện pháp kĩ thuật khác nhau để thích nghi, biến đổi tự nhiên, bắt tự nhiên phục vụ con người.
c. Biến đổi tự nhiên
d. Bắt tự nhiên phục vụ con người
B
Giai đoạn giao lưu văn hóa nào ảnh hưởng sâu đậm đến văn hóa Việt Nam với trạng thái tiếp xúc một cách tự nhiên, tự nguyện?
a. Giao lưu với văn hóa Đông Nam Á
b. Giao lưu với văn hóa Ấn Độ
c. Giao lưu với văn hóa phương Tây
d. Giao lưu với văn hóa Trung hoa
B
Chữ Quốc ngữ được mở rộng phạm vi sử dụng từ chỗ là loại chữ viết dùng trong nội bộ một tôn giáo sang được dùng như chữ viết của một nền văn hóa thuộc giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?
a. Văn hóa Trung Hoa
b. Văn hóa Đông Nam Á
c. Văn hóa Ấn Độ
d. Văn hóa Phương Tây
D
Nền tảng tạo ra yếu tộ nội sinh trong văn hóa Việt Nam là gì?
a. Văn hóa biển
b. Cơ tầng văn hóa Đông Nam Á
c. Văn hóa núi
d. Văn hóa đồng bằng
B
Việt Nam là phức thể văn hóa lúa nước với các yếu tố:
a. Văn hóa đồng bằng và văn hóa biển
b. Văn hóa núi, văn hóa đồng bằng và văn hóa biển
c. Văn hóa núi và văn hóa biển
d. Văn hóa núi và văn hóa đồng bằng
B
Nền văn hóa nào biến mất vào thế kỉ VIII làm cho chúng ta hôm nay khó dựng lại được diện mạo của nó?
a. Văn hóa Đồng Nai
b. Văn hóa Sa Huỳnh
c. Văn hóa Chămpa
d. Văn hóa Óc Eo
D
Giáo sư Phạm Đức Dương nhận định "Việt Nam là một ........... thu nhỏ".
a. Đông Nam Á
b. Châu Á
c. Phương Nam
d. Phương Tây
A
Kỹ thuật rèn đúc sắt và gang, kinh nghiệm chất đá làm đê ngăn sóng biển, ... là kết quả giao lưu văn hóa Việt Nam với:
a. Đông Nam Á
b. Ấn Độ
c. Phương Tây
d. Trung Hoa
D
Thời kì Bắc thuộc là cách gọi của các nhà sử học về khoảng thời gian nào?
a. Từ năm 1407 đến 1427
b. Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XIX
c. Từ thế kỉ I đến thế kỉ X
d. Khoảng 500 năm trước công nguyên
C
Giai đoạn giao lưu tiếp biến với nền văn hóa nào được đánh giá là rất dài trong nhiều thời kì lịch sử của Việt Nam?
a. Ấn Độ
b. Trung Hoa
c. Đông Nam Á
d. Phương Tây
B
Thơ mới xuất hiện trong giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?
a. Văn hóa Đông Nam Á
b. Văn hóa Ấn Độ
c. Văn hóa Trung Hoa
d. Văn hóa Phương Tây
D
Biểu tượng cho âm là hình gì?
a. Hình chữ nhật
b. Hình vuông
c. Hình elip
d. Hình tròn
B
Hành Kim tương sinh với hành nào trong ngũ hành?
a. Hỏa
b. Thủy
c. Thổ
d. Mộc
B
Các hành nào có quan hệ tương sinh?
a. Thủy và Mộc
b. Mộc và Thổ
c. Thủy và Hỏa
d. Thổ và Thủy
A
Muốn xác định tính chất âm dương của một vật, trước hết phải xác định .......... so sánh.
a. Mục đích
b. Đặc điểm
c. Cơ sở
d. Đối tượng
D
Tạng Can (gan) ứng với hành nào trong ngũ hành?
a. Thổ
b. Hỏa
c. Mộc
d. Thủy
C
. Thứ tự đúng các hành được sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ
a. Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ
b. Kim - Thổ - Thủy - Hỏa - Mộc
c. Mộc - Kim - Thổ - Thủy - Hỏa
d. Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ
A
Theo ứng dụng ngũ hành, vật biểu cho phương Bắc của người Việt là con gì?
a. Chim
b. Hổ
c. Rồng
d. Rùa
D
Lịch thuần dương phát sinh từ vùng văn hóa nào?
a. Trung Quốc
b. Campuchia
c. Ấn Độ
d. Ai Cập
D
Lịch âm mà người Việt dùng thực chất là loại lịch nào?
a. Lịch thuần dương
b. Lịch âm dương
c. Lịch thiên văn
d. Lịch thuần âm
B
Hệ đếm 60 đơn vị được gọi là:
a. Hội
b. Hệ chi
c. Hệ can chi
d. Hệ can
C
Hệ Can trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?
a. 5
b. 60
c. 12
d. 10
D
Biểu tượng cho dương là hình gì?
a. Hình vuông
b. Hình chữ nhật
c. Hình elip
d. Hình tròn
D
Hệ Chi trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?
a. 11
b. 12
c. 10
d. 9
B
Theo hệ đếm Can chi, giờ Tí ứng với khoảng thời gian nào?
a. Từ 23h đến 1h (ngày hôm sau)
b. Từ 21h đến 23h
c. Từ 22h đến 24h
d. Từ 24h đến 2h (ngày hôm sau)
A
Khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuận?
a. Gần 4 năm
b. Gần 3 năm
c. Gần 5 năm
d. Gần 2 năm
B
Theo quan hệ trên dưới, trước sau, bộ phận nào trên cơ thể con người tương ứng với phần âm?
a. Cằm, lòng bàn tay, bụng
b. Cằm, mu bàn tay, lưng
c. Trán, mu bàn tay, lưng
d. Trán, lòng bàn tay, bụng
A
Tạng nào thuộc hành Thủy?
a. Tì
b. Tâm
c. Thận
d. Can
C
Ngũ tạng trong cơ thể con người bao gồm các bộ phận sau:
a. Bàng quang, tâm, can, phế, tì
b. Thận, tâm, can, phế, tì
c. Thận, tâm, can, phế, vị
d. Thận, tâm, đại tràng, phế, tì
B
Bánh trưng, bánh truyền thống của dân tộc Việt tượng trưng cho:
a. Đất
b. Cả âm và dương
c. Mặt trăng
d. Trời
A
Trong quan niệm dân gian, vật tổ của người Việt là cặp:
a. Ông Đồng - bà Cốt
b. Phật Ông - Phật Bà
c. Ông Tơ - bà Nguyệt
d. Tiên - Rồng
D
Cách nói "Chớ đi ngày bảy chớ về ngày ba; Ba chìm bảy nổi chín lênh đênh" thể hiện tư duy nào của người Việt?
a. Tư duy lưỡng phân lưỡng hợp
b. Tư duy số chẵn
c. Tư duy số lẻ
d. Tư duy sống quân bình
C
Bộ ba điển hình trong nguyên lí hình thành Tam tài là:
a. Cha - Mẹ - Con
b. Trời - Đất - Người
c. Con người - Không gian - Thời gian
d. Trời - Đất - Nước
B
Yếu tố chung mang tính chất điều hòa khi kết hợp hai bộ Tam tài thành Ngũ hành là:
a. Thổ
b. Thủy
c. Kim
d. Hỏa
A
Trong Hà Đồ - cơ sở của Ngũ hành, những số nào là "số sinh"?
a. Từ 1-5
b. Từ 1-3
c. Từ 6-10
d. Từ 1-6
A
Các hành nào sau đây có mối quan hệ tương khắc?
a. Kim và Thủy
b. Thủy và Mộc
c. Mộc và Hỏa
d. Mộc và Thổ
D
Người sáng lập Nho giáo đầu tiên là:
a. Khổng Tử
b. Mạnh Tử
c. Tôn Tử
d. Tư Mã Thiên
A
Phật giáo ở Việt Nam phát triển cực thịnh vào thời kì nào?
a. Thời Pháp thuộc
b. Thời Nguyễn
c. Thời Lý - Trần
d. Thời Lê
C
Nội dung cơ bản của học thuyết Phật giáo được khái quát lại thành mấy nhân duyên?
a. 9 (cửu nhân duyên)
b. 3 (tam nhân duyên)
c. 6 (lục nhân duyên)
d. 12 (thập nhị nhân duyên)
D
Bốn công trình nghệ thuật lớn được gọi là An Nam tứ đại khí gồm:
a. Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám
b. Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám
c. Chùa Một Cột, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền
d. Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh
D
Thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào là công cụ để giai cấp thống trị xây dựng chính quyền và quản lí độc tôn?
a. Nho giáo
b. Đạo giáo
c. Phật giáo
d. Ki-tô giáo
A
Đạo giáo còn được gọi là:
a. Học thuyết Lão - Trang
b. Công giáo
c. Đạo Khổng
d. Ấn Độ giáo
A
Đạo giáo được hình thành từ quốc gia nào?
a. Thái Lan
b. Ấn Độ
c. Việt Nam
d. Trung Quốc
D
Mục đích tu của Đạo giáo là gì?
a. Sống lâu
b. Thoát khổ
c. Cứu nhân độ thế
d. Giác ngộ
A
Xét về nguồn gốc, Ki-tô giáo là tôn giáo của ...............
a. Những học giả phương Tây
b. Những nhà triết học
c. Của các chủ nô La Mã
d. Những người bị áp bức
D
Công giáo, giáo hội phía Tây của Ki-tô giáo lấy khu vực nào làm trưng tâm?
a. Anh
b. Istambul
c. Palestin
d. Roma
D
Ki-tô giáo là tên gọi chung tất cả các tông phái cùng tôn thờ vị nào?
a. Hoàng đế Constatin
b. Jesus Christ
c. M. Luther
d. Thượng đế
B
Nho Giáo ra đời ở quốc gia nào?
a. Thái Lan
b. Trung Quốc
c. Ấn Độ
d. Việt Nam
B
Đạo Tin Lành là một tôn giáo được tách ra từ tôn giáo nào?
a. Phật giáo
b. Đạo giáo
c. Ki-tô giáo
C
Nho giáo là
a. Là một học thuyết kinh tế
b. Là một học thuyết chính trị, đạo đức
c. Một tư tưởng chỉ dành cho nhà nước phong kiến không chính thống
d. Là một học thuyết triết học
B
Nho giáo còn được gọi là:
a. Chu Công giáo
b. Kinh giáo
c. Đạo đức giáo
d. Khổng giáo
D
Bộ sách của Nho giáo gồm:
a. Ngũ Kinh, Ngũ luân
b. Tứ Thư, Ngũ thường
c. Tứ Thư, Ngũ Kinh
d. Ngũ luân, Ngũ thường
C
Ngũ kinh gồm:
a. Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Xuân Thu
b. Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch
c. Kinh Thi , Kinh Lễ , Kinh Dịch, Kinh Nhạc, Kinh Thư
d. Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu
D
Nho giáo trở thành quốc giáo thời kì nào?
a. Nhà Lê
b. Nhà Trần
c. Nhà Lý
d. Nhà Nguyễn
A
Người sáng lập Phật giáo là:
a. Siddhartha Gautama
b. Mạnh Tử
c. Khổng Tử
d. Lão Tử
A
Butda có nghĩa là:
a. Từ bỏ
b. Văn hóa
c. Giác ngộ
d. Tôn giáo
C
Các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên thân thiết nhất đối với cuộc sống của người trồng lúa nước được thờ dưới dạng:
a. Thổ Công, Thổ Địa
b. Tứ Bất tử
c. Các Nữ thần - các Mẫu
d. Thành Hoàng
C
Tương truyền MẪU LIỄU HẠNH xuất hiện vào thời:
a. Nguyễn
b. Trần
c. Lý
d. Lê
D
Chất âm tính của văn hóa nông nghiệp dẫn đến hệ quả trong tín ngưỡng là tình trạng các ... chiếm ưu thế.
a. Nam thần
b. Thánh
c. Thành Hoàng
d. Nữ thần
D
Hệ thống TỨ PHÁP là kết quả giao lưu tiếp xúc giữa tín ngưỡng thờ Mẫu bản địa với...
a. Phật giáo
b. Đạo giáo
c. Ki tô giáo
d. Nho giáo
A
Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương được Unessco công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?
a. 2011
b. 2012
c. 2013
d. 2010
B