1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Born with a silver spoon in one's mouth
Sinh ra trong một gia đình giàu có
Be loaded / Rolling in money/dough
Rất giàu, nhiều tiền, tiền chất đống.
Have money to burn
Có quá nhiều tiền để tiêu xài phung phí.
Sitting on a small fortune/goldmine
Sắp giàu to, sở hữu tài sản giá trị lớn.
Rags to riches
Từ nghèo khó trở nên giàu có
Cost an arm and a leg
Rất đắt đỏ
Break the bank
Tiêu tốn hết tiền
Pay through the nose
Bị chặt chém
Daylight robbery
Giá cắt cổ
For a song
Giá rẻ, giá hời
Dirt cheap / As cheap as chips
Cực kỳ rẻ bèo
A steal
Quá rẻ so với giá trị
Bring home the bacon
Kiếm tiền nuôi gia đình, trụ cột kinh tế
Make a killing
Kiếm được rất nhiều tiền
Easy money
Tìm kiếm một cách dễ dàng
Save for a rainy day
Tiết kiệm cho lúc khó khăn
Nest egg
Khoản tiền tiết kiệm lớn
Tighten one's belt
Cắt giảm chi tiêu
A penny saved is a penny earned
Một xu tiết kiệm được là một xu kiếm được
Pinch pennies / Penny-pincher
Tiết kiệm từng xu, keo kiệt
Splash out (on something)
Chi tiền cho thứ gì đó đặc biệt
Throw money down the drain / Pour money down the drain
Phí tiền vào những việc vô ích
Make ends meet
Kiếm đủ tiền để trang trải cuộc sống, xoay sở.
Live from hand to mouth
Sống chật vật, có bao nhiêu tiêu bấy nhiêu, không có dư.
Flat broke / Hard up / Strapped for cash
Hoàn toàn không có tiền, cháy túi.
In the red
Bị thâm hụt tài chính, nợ nần
Money doesn't grow on trees
Tiền không dễ kiếm đâu
Money talks
Tiền có quyền lực, có khả năng ảnh hưởng đến mọi việc.
Time is money
Thời gian là vàng bạc, rất quý giá
Go Dutch / Split the bill
Chia đều hóa đơn, mỗi người tự trả phần của mình.
Foot the bill / Pick up the tab
Trả toàn bộ hóa đơn.