1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
乖
guāi - tốt,ngoan
刻苦
kèkǔ - chịu khổ, chịu khó
遵守
zūn shǒu tuân thủ
纪律
jìlǜ - kỷ luật
征求
zhēngqiú - trưng cầu, xin ý kiến
念
niàn
Đọc học
基本 phó
jīběn về cơ bản
阶段
jiēduàn - giai đoạn
亲爱
qīn ài - thân ái, yêu thương
违反
wéifǎn - vi phạm, làm trái
规矩
guījǔ - nguyên tắc,quy củ, khuôn phép
能干
nénggàn - tài giỏi, giỏi
讲座
jiǎng zuò (giảng tọa) -N
Buổi tọa đàm , bài thuyết trình
出席
chūxí :có mặt, hiện diện
酒吧
jiǔbā - quán bar
担任
dān rèn - đảm nhiệm
主席
zhǔxí - chủ tịch
组织
/zǔzhī/ tổ chức
外交
wàijiāo :ngoại giao
经商
jīng shāng kinh doanh
系
xì (hệ) -N
khoa, hệ, ngành
名牌
míng pái thương hiệu nổi tiếng
录取
lùqǔ - tuyển chọn, nhận vào
面临
miànlín - đối mặt với
一致
yízhì :tt :nhất trí,giống nhau
phó: cùng, đều.
让步
ràngbù / nhượng bộ, nhường bước
隐约
yǐn yuē lờ mờ, láng máng
陌生
mòshēng - xa lạ
某
mǒu - đại :một nào đó
-người nào đó , vật nào đó
建立
jiànlì - thiết lập
单独 phó
dāndú - đơn độc, một mình
沟通
gōutōng - khai thông, nối liền, giao tiếp
横
héng : ngang,đi qua
沙滩
shātān - bãi cát biển
沉默
chénmò - yên lặng
吻
wěn hôn
忍不住
rěn bù zhù - không thể k , k nhịn đc
幸亏 phó
xìngkuī - may mắn tay,may mà
暗
àn - dark, gloomy, secret- tối, u ám, thầm, vụng, trộm
竟然
jìng rán - unexpectedly - mà, lại, vậy mà
仍然
réng rán - still - vẫn
商会
shānghuì thương hội
保送
bǎosòng Cử đi học
教材
jiàocái :giáo trình
课程
kèchéng - lịch dạy học
实习
shíxí - tập luyện, thực tập
本科
běnkē - khoa chính quy
修改
xiūgǎi - sửa đổi