1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
意義
いぎ igi Ý nghĩa, giá trị
意志
いし ishi Ý chí, quyết tâm
意識
いしき ishiki Ý thức, nhận thức, để ý đến
意外
いがい igai Ngoài dự kiến, bất ngờ, không ngờ
得意
とくい tokui Giỏi, tự tin về lĩnh vực nào đó, sở trường
常識
じょうしき joushiki Kiến thức thông thường, lẽ thường
知識
ちしき chishiki Tri thức, kiến thức
就職
しゅうしょく shuushoku Tìm việc, xin việc
職業
しょくぎょう shokugyou Nghề nghiệp, công việc chính
退職
たいしょく taishoku Nghỉ việc, từ chức, thôi việc
職員
しょくいん shokuin Nhân viên, cán bộ
直接
ちょくせつ chokusetsu Trực tiếp
面接
めんせつ mensetsu Phỏng vấn
間接的
かんせつてき kansetsuteki Một cách gián tiếp
翌〜
よく〜 yoku~ (Hôm) sau, (năm) sau
翌朝
よくちょう / よくあさ yokuchou / yokuasa Sáng hôm sau
翌日
よくじつ yokujitsu Ngày hôm sau
翌年
よくねん / よくとし yokunen / yokutoshi Năm sau
お土産
おみやげ omiyage Quà lưu niệm
産む
うむ umu Sinh ra, đẻ
産業
さんぎょう sangyou Ngành công nghiệp
生産
せいさん seisan Sản xuất
倒産
とうさん tousan Phá sản
ベトナム産
ベトナムさん Betonamusan Sản xuất / Trồng ở Việt Nam
位置
いち ichi Vị trí, địa điểm
〜位
〜い ~i Thứ... (xếp hạng)
倍
ばい bai Gấp... lần
〜倍
〜ばい ~bai Gấp ~ lần (hậu tố)
気候
きこう kikou Khí hậu
仮定
かてい katei Giả định, giả thiết
任せる
まかせる makaseru Giao phó, ủy thác, để ai đó tự lo
責任
せきにん sekinin Trách nhiệm, nghĩa vụ
担任
たんにん tannin Giáo viên chủ nhiệm, người phụ trách
全責任
ぜんせきにん zensekinin Toàn bộ trách nhiệm
無責任
むせきにん musekinin Vô trách nhiệm
件
けん ken Vụ việc, sự kiện, vấn đề
事件
じけん jiken Sự kiện, vụ án
条件
じょうけん jouken Điều kiện, điều khoản
無条件
むじょうけん mujouken Vô điều kiện, không ràng buộc
直す
なおす naosu Sửa chữa, chỉnh sửa (tha động từ)
直る
なおる naoru Được sửa, được chữa (tự động từ)
~直す
~なおす ~naosu Làm lại ~
正直
しょうじき shoujiki Thành thật, trung thực
素直
すなお sunao Ngoan ngoãn, thẳng thắn, dễ bảo
直接
ちょくせつ chokusetsu Trực tiếp
直前
ちょくぜん chokuzen Ngay trước
値段
ねだん nedan Giá cả
値上げ
ねあげ neage Sự tăng giá
値下げ
ねさげ nesage Sự giảm giá
価値
かち kachi Giá trị