1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
durable /ˈdjʊərəbl/ (adj)
bền
tray
cái khay
cedar
gỗ cây tuyết tùng
demolish /dɪˈmɒlɪʃ/ (v)
phá huỷ
preservation efforts /ˌprezəˈveɪʃn ˈefəts/ (n)
những nỗ lực bảo tồn
pyramid /ˈpɪrəmɪd/ (n)
kim tự tháp
cutting-edge /ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/ (adj)
hiện đại, tối tân
renovate /ˈrenəveɪt/ (v)
sửa chữa
dweller /ˈdwelə(r)/ (n)
cư dân
distinctive /dɪˈstɪŋktɪv/ (adj)
riêng biệt, đặc biệt
iconic /aɪˈkɒnɪk/ (adj)
mang tính biểu tượng
semi-detached house /ˌsemi dɪˈtætʃt haʊs/ (n)
nhà liền kề
terraced houses /ˈterəst /haʊsiz/ (n)
dãy nhà liền kề
long-standing /ˌlɒŋ ˈstændɪŋ/ (adj)=time-honoured /ˈtaɪm ɒnəd/
lâu đời
spacious /ˈspeɪʃəs/ (adj)
rộng rãi
fully-furnished /ˈfʊl.i ˈfɜː.nɪʃt/ (adj)
đầy đủ tiện nghi
interior /ɪnˈtɪəriə(r)/ (n)
nội thất
refurbish /ˌriːˈfɜːbɪʃ/ (v)
tân trang lại
derelict /ˈderəlɪkt/ (adj)
bị bỏ hoang
solemn /ˈsɒləm/ (adj)
trang nghiêm
futuristic /ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk/ (adj)
đi trước thời đại, tân tiến
elegant /ˈelɪɡənt/ (adj)
trang nhã
ruin /ˈruːɪn/ (n)
tàn tích
make strenuous efforts to
cố gắng hết sức để làm gì
national and worldwide reputation
có tiếng ở cả trong và ngoài nước
fall into disrepair
xuống cấp
be surrounded by
được bao quanh bởi
reinforced concrete
bê tông kiên cố
pleasing geometric forms
hoạ tiết hình học đẹp mắt
in the heart of
ở trung tâm
observation deck
đài quan sát
go to rack and ruin
rơi vào tình trạng hư hỏng
throw money down the drain
phung phí tiền
mod cons
những thiết bị cần thiết trong ngôi nhà
do up
trang trí
be under construction
đang được xây dựng
mirror past architectural standards
phản chiếu những tiêu chuẩn kiến trúc trong quá khứ
a house-warming party
tiệc tân gia
aesthetic taste
gu thẩm mỹ
downsize
giảm về quy mô
detached house
nhà ở riêng lẻ
be out of price range
ra khỏi tầm giá
bungalow
nhà gỗ
fitted kitchen
phòng bếp đã được trang trí
house-hunting
tìm nhà ở
mortgage
thế chấp
utility room
phòng tiện ích, phòng kho
move in
bắt đầu sống ở đâu.
move out
ngưng sống ở đâu
reflect the culture of a society
phản chiếu nền văn hoá của một xã hội
repairs and maintenance
bảo trì và sửa chữa
energy-efficient homes
những ngôi nhà sử dụng năng lượng hiệu quả
be in existence
tồn tại
in ruins
bị huỷ hoại, tàn phá nghiêm trọng
full-length windows
cửa sổ sát sàn
dignified beauty
vẻ đẹp trang nghiêm
be under threat
bị đe doạ
the demolition of historic buildings
việc phá huỷ những công trình lịch sử
controversial
(a) gây tranh cãi
own one’s own home
sở hữu một ngôi nhà của riêng mình
reduce damage to
làm giảm tổn hại
be an integral part of
là 1 phần không thể thiếu
multi-story housing estates
khu nhà ở nhiều tầng
energy-intensive
sử dụng nhiều năng lượng
trial and error
phép thử và lỗi sai
construction administration
quản lý xây dựng
physical
vật thế
blueprint
bản thiết thế
massive new retail
khu phức hợp bán lẻ
be marked by
được đánh dấu bởi
intricately carved
được chạm khắc tinh xảo
attribute (n)
thuộc tính
pay an offbeat tribute to
thể hiện sự tôn vinh bất ngờ với