Thẻ ghi nhớ: Chủ đề 2: Technology, Media & Digital Trends (Công nghệ, Truyền thông & Xu hướng số) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:54 AM on 6/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

exponential

tăng theo cấp số nhân

2
New cards

disseminate

(v) gieo rắc; phổ biến, khuếch tán

3
New cards

facilitate

(v): làm cho thuận tiện, thuận tiện

4
New cards

sophisticated

tinh vi, phức tạp

5
New cards

detrimental

có hại, bất lợi

6
New cards

prevalent

thịnh hành, phổ biến

7
New cards

susceptible

dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tác động hoặc tổn thương

8
New cards

transmission

sự truyền tải

9
New cards

scrutinize

xem xét kĩ lưỡng, kiểm tra cẩn thận từng chi tiết

10
New cards

ubiquitous

phổ biến khắp mọi nơi

11
New cards

evolution

sự tiến hóa

12
New cards

distort

bóp méo, xuyên tạc

13
New cards

obsolete

lỗi thời, lạc hậu

14
New cards

manipulate

thao túng, điều khiển

15
New cards

slang

tiếng lóng

16
New cards

vogue

mốt, xu hướng thời trang hoặc thịnh hành

17
New cards

profound

sâu sắc, có ảnh hưởng to lớn và mạnh mẽ

18
New cards

innovative

sáng tạo, đổi mới

19
New cards

authentic

đích thực, chân thật

20
New cards

censor

kiểm duyệt

21
New cards

revolutionize

cách mạng hóa

22
New cards

virtual

(adj) thực sự, thực tế

(adj) ảo

23
New cards

proliferation

sự gia tăng nhanh chóng

24
New cards

simulate

mô phỏng

25
New cards

vivid

sống động, sinh động

26
New cards

cognitive

thuộc về nhận thức

27
New cards

counterpart

bên tương ứng, đối tác

28
New cards

enhance

nâng cao, cải thiện

29
New cards

immense

mênh mông, bao la

30
New cards

integrate

tích hợp, hòa nhập

31
New cards

interactive

có tính tương tác

32
New cards

monopolize

độc quyền

33
New cards

transform

biến đổi, thay đổi hoàn toàn hình thức/ tính chất

34
New cards

validity

tính hợp lệ, độ tin cậy

35
New cards

unravel

làm sáng tỏ

36
New cards

unveiled

được tiết lộ, được khánh thành, ra mắt

37
New cards

pioneering

tiên phong, đi đầu

38
New cards

rely

dựa dẫm, phụ thuộc

39
New cards

restrict

hạn chế, giới hạn

40
New cards

accessible

có thể tiếp cận được, dễ dàng sử dụng