1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
commitment (n)
sự cam kết; sự tận tụy, sự sẵn lòng
cosmopolitan (n/adj)
người từng trải, quen thuộc với nhiều quốc gia và nền văn hóa; mang tính quốc tế; gồm người từ nhiều quốc gia, từng trải và cởi mở với nhiều nền văn hóa
cultural identity (n)
bản sắc văn hóa
recreational (adj)
giải trí
well
organized (adj)
ageism (n)
sự phân biệt đối xử dựa trên tuổi tác, đặc biệt là với người cao tuổi
accelerate (v)
làm nhanh thêm, thúc mau; tăng tốc độ (xe)
discrimination (n)
sự phân biệt đối xử
institutional (adj)
thuộc tổ chức, thuộc thể chế
interpersonal (adj)
giữa cá nhân với nhau
cognitive (adj)
liên quan đến nhận thức
trajectory (n)
quỹ đạo
gig economy (n)
nền kinh tế việc làm tự do, trong đó người lao động thường làm các công việc ngắn hạn hoặc theo hợp đồng tạm thời thay vì việc làm cố định
deviate (v/n)
đi chệch, lệch khỏi, làm khác với chuẩn mực hoặc kế hoạch; người lệch chuẩn, vật lệch chuẩn
agility (n)
sự nhanh nhẹn
consultancy (n)
công ty tư vấn; dịch vụ tư vấn
dictate (v/n)
ra lệnh, áp đặt; chi phối, quyết định; đọc cho viết; mệnh lệnh, sự áp đặt
conventional (adj)
truyền thống, thông thường
perceive (v)
nhận thấy, nhận biết, nhận thức, hiểu, xem là
cultivate (v)
nuôi dưỡng; canh tác, trồng trọt
multifaceted (adj)
nhiều mặt, đa dạng, nhiều khía cạnh
repetitive (adj)
lặp đi lặp lại (thường gây nhàm chán)
corporate (n/adj)
công ty, tập đoàn; thuộc về công ty, tập đoàn; hợp nhất
institutionalized (adj)
bị thể chế hóa (tâm lý)/ trở nên lệ thuộc vào chế độ (mất khả năng sống độc lập)
precarious (adj)
bấp bênh, không ổn định; hiểm nghèo
insurance (n)
bảo hiểm, sự bảo đảm
volatility (n)
tính biến động
self
regulation (n)
exploitation (n)
sự khai thác, bóc lột
signify (v)
có nghĩa là, biểu thị; cho biết (bằng hành động/dấu hiệu); có tầm quan trọng
self
entrepreneurship (n)
necessitate (v)
bắt buộc, đòi hỏi
resilience (n)
khả năng phục hồi
acumen (n)
sự nhạy bén, sắc sảo
allure (n)
sức lôi cuốn, quyến rũ
viability (n)
tính khả thi
tenure (n)
đương nhiệm; nhiệm kỳ
obscure (v/adj)
che khuất; làm mờ; mờ mịt, tối tăm; ít người biết đến
reconfiguration (n)
sự tái cấu trúc, sự sắp xếp lại
imperative (n/adj)
nhu cầu cấp bách, yêu cầu khẩn thiết; mang tính bắt buộc, cấp thiết
geopolitical (adj)
liên quan đến địa chính trị
tension (n)
sự căng thẳng
fluctuation (n)
sự dao động
crucial (adj)
cốt yếu, quyết định, quan trọng nhất
mitigate (v)
giảm thiểu
energy consuming (adj)
tiêu thụ nhiều năng lượng, tốn nhiều năng lượng
comprehensive (n/adj)
trường công lập tại Anh dành cho học sinh ở mọi trình độ năng lực; toàn diện
complexity (n)
sự phức tạp
diminish (v)
làm giảm bớt
decarbonisation (n)
sự khử cacbon, sự cắt giảm cacbon