De Hung Yen

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:53 PM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

commitment (n)

sự cam kết; sự tận tụy, sự sẵn lòng

2
New cards

cosmopolitan (n/adj)

người từng trải, quen thuộc với nhiều quốc gia và nền văn hóa; mang tính quốc tế; gồm người từ nhiều quốc gia, từng trải và cởi mở với nhiều nền văn hóa

3
New cards

cultural identity (n)

bản sắc văn hóa

4
New cards

recreational (adj)

giải trí

5
New cards

well

organized (adj)

6
New cards

ageism (n)

sự phân biệt đối xử dựa trên tuổi tác, đặc biệt là với người cao tuổi

7
New cards

accelerate (v)

làm nhanh thêm, thúc mau; tăng tốc độ (xe)

8
New cards

discrimination (n)

sự phân biệt đối xử

9
New cards

institutional (adj)

thuộc tổ chức, thuộc thể chế

10
New cards

interpersonal (adj)

giữa cá nhân với nhau

11
New cards

cognitive (adj)

liên quan đến nhận thức

12
New cards

trajectory (n)

quỹ đạo

13
New cards

gig economy (n)

nền kinh tế việc làm tự do, trong đó người lao động thường làm các công việc ngắn hạn hoặc theo hợp đồng tạm thời thay vì việc làm cố định

14
New cards

deviate (v/n)

đi chệch, lệch khỏi, làm khác với chuẩn mực hoặc kế hoạch; người lệch chuẩn, vật lệch chuẩn

15
New cards

agility (n)

sự nhanh nhẹn

16
New cards

consultancy (n)

công ty tư vấn; dịch vụ tư vấn

17
New cards

dictate (v/n)

ra lệnh, áp đặt; chi phối, quyết định; đọc cho viết; mệnh lệnh, sự áp đặt

18
New cards

conventional (adj)

truyền thống, thông thường

19
New cards

perceive (v)

nhận thấy, nhận biết, nhận thức, hiểu, xem là

20
New cards

cultivate (v)

nuôi dưỡng; canh tác, trồng trọt

21
New cards

multifaceted (adj)

nhiều mặt, đa dạng, nhiều khía cạnh

22
New cards

repetitive (adj)

lặp đi lặp lại (thường gây nhàm chán)

23
New cards

corporate (n/adj)

công ty, tập đoàn; thuộc về công ty, tập đoàn; hợp nhất

24
New cards

institutionalized (adj)

bị thể chế hóa (tâm lý)/ trở nên lệ thuộc vào chế độ (mất khả năng sống độc lập)

25
New cards

precarious (adj)

bấp bênh, không ổn định; hiểm nghèo

26
New cards

insurance (n)

bảo hiểm, sự bảo đảm

27
New cards

volatility (n)

tính biến động

28
New cards

self

regulation (n)

29
New cards

exploitation (n)

sự khai thác, bóc lột

30
New cards

signify (v)

có nghĩa là, biểu thị; cho biết (bằng hành động/dấu hiệu); có tầm quan trọng

31
New cards

self

entrepreneurship (n)

32
New cards

necessitate (v)

bắt buộc, đòi hỏi

33
New cards

resilience (n)

khả năng phục hồi

34
New cards

acumen (n)

sự nhạy bén, sắc sảo

35
New cards

allure (n)

sức lôi cuốn, quyến rũ

36
New cards

viability (n)

tính khả thi

37
New cards

tenure (n)

đương nhiệm; nhiệm kỳ

38
New cards

obscure (v/adj)

che khuất; làm mờ; mờ mịt, tối tăm; ít người biết đến

39
New cards

reconfiguration (n)

sự tái cấu trúc, sự sắp xếp lại

40
New cards

imperative (n/adj)

nhu cầu cấp bách, yêu cầu khẩn thiết; mang tính bắt buộc, cấp thiết

41
New cards

geopolitical (adj)

liên quan đến địa chính trị

42
New cards

tension (n)

sự căng thẳng

43
New cards

fluctuation (n)

sự dao động

44
New cards

crucial (adj)

cốt yếu, quyết định, quan trọng nhất

45
New cards

mitigate (v)

giảm thiểu

46
New cards

energy consuming (adj)

tiêu thụ nhiều năng lượng, tốn nhiều năng lượng

47
New cards

comprehensive (n/adj)

trường công lập tại Anh dành cho học sinh ở mọi trình độ năng lực; toàn diện

48
New cards

complexity (n)

sự phức tạp

49
New cards

diminish (v)

làm giảm bớt

50
New cards

decarbonisation (n)

sự khử cacbon, sự cắt giảm cacbon