1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Beside
Bên cạnh
Right next to
Ngay kế bên
Next by
Kế bên
Adjacent to
Tiếp giáp
Left hand side/ Right hand side
Bên trái/ bên phải
Next to/ alongside/ Adjoining
Liền kề
In the vicinity/ in close proximity to/ near
Nằm gàn đó, 1 khoảng cách tương đối gần
Directly in front of
Ngay trước mặt
Ảcoss the road/Opposite
Đối diện
In between/ in the middle of
Ở giữa
In the middle/ in the crenter
Ở giữa/ ở trung tâm
At the top/ at the bottom
Ở trên cùng/ ở dưới cùng
At the end of the path
Phía cuối con đường
On the corner
Trong góc
In// at the corner of A street/road and B street/ road
Nằm ở giao cắt giữa 2 con phố A và B
On the left/ right hand side
Ở bên tay trái/ phải của bạn(. Theo chiều đi, hướng đi của người di chuyển)
At/in the top right- hand corner in the map//room
Nằm ở góc trên bên tay phải của bản đồ/căn phòng (top có thể thay bằng upper/trái nghĩa thì thay bằng bottoom/lower, right hoặc left)
Clockwise/anti clockwise
Theo chiều kim đồng hồ/ngược chiều kim đồng hồ
Eastern
Hướng đông
Northern
Phía Bắc
Western
Phía Tây
Southern
Phía Nam
Northeast
Đông Bắc
Northwest
Tây Bắc
Southeast
Đông Nam
Southwest
Tây Nam
To the north/south
Ở phía Bắc/ở phía Nam
In the northeast/ southeast
Phía Đông Bắc/ phía đông nam
North side/east side/west side/south side
Khu vực phía Bắc/ Đông /Tây /Nam
In the eastern part of
Nằm ở khu vực phía Đông của
In the west corner
Góc phía tây
Slightly west of
Chếch phía tây
Entrance
Lối vào
Exit
Lối ra lối thoát hiểm
Campus
Khuôn viên trường
Dormitory
Ký túc xá sinh viên
Hall
Hội trường
Office
Văn phòng
Lounge
Phòng chờ
Cofeteria
Nhà ăn, căng tin
Library
Thư viện
Conference=seminar
Hội thảo, workshop
Registration office
Phòng đăng ký
Information office
Văn phòng thông tin
Laboratory/lab
Phòng thí nghiệm
Gymnasium
Phòng tập thể hình
Reactional center
Trung tâm giải trí
Bench
Băng ghế ngoài công viên
Circular area
Khu vực hình tròn
Bird hide
Khu vực ngắm các loài chim
Indoor arena
Khu thi đấu trong nhà
Wetland
Vùng ngập nước
Foyer
Tiền sảnh
Corridor
Hành lang
Ground floor
Tầng trệt
Basement
Tầng hầm
Cottage
Nhà riêng ở nông thôn
Auditorium
Phòng của khán giả, thính phòng
Stage
Sân khấu
Maze
Mê cung
Post office
Bưu điện
Parliament
Nghị viện
Nature reserve
Khu bảo tồn thiên nhiên
Go along the road=go down the road=go up the road
Tiếp tục đi theo con đường ấy
Go straight/go forward/ go straight ahead
Tiếp tục đi thẳng
Go around
Đi vòng quanh
Go over
Đi sang bờ bên kia
Go over the bridge
Đi sang bên kia cầu sang bên kia sông
Go past/ walk past
Đi ngang qua trên đường và không được rẽ vào
Go through
Đi xuyên qua
Bend
Rẽ
To be surrounded by
Được bao quanh bởi
Turn(right/left) at the(first/second/…) junction/intersection
Quẹo(phải/trái) tại nút giao nhau (đầu tiên/thứ hai)
Take the first turning on the right/left
Rẽ phải/trái ở lối rẽ đầu tiên
Take the second turning on the right/left
Rẽ phải/trái ở lỗi rẽ thứ hai có nghĩa lỗi dễ thứ nhất mình không được rẽ vào đến lối rẽ thứ hai mình mới rẽ
Take the right -hand path
Rẽ vào đường bên phía phải
The third/fouth/..turing
Tương tự first second turning
Start from
Xuất phát/bắt đầu từ
Cross the bridge/ go over the bridge
Đi qua cầu
Main road/ street
Đường chính
Side road/ street
Đường phụ
Footpath
Lối đi bộ đường mòn
Path
Con đường thiên về đường mòn ở quê
Main/ side path
Lối đi chính
Cul_de_sã/ đea-end/ blind alley
Đường cụt ngõ cụt
Winding/ tortuous road
Đường quanh co uốn cong
Lay-by
Khu vực thụt vào để đỗ xe trên đường
Lane
Làn đường
Railway line/ train line
Tuyến đường xe lửa
Tunnel
Đường hầm
Track and field
Đường đua và sân để chơi thể thao
Zebra crossing
Vạch sang đường cho người đi bộ
Junction
Ngã ba
Crossroad= quaternion
Ngã tư
Roundabout
Bùng binh vòng xoay
Road sign
Biển báo
Traffic light
Đèn giao thông
Signpost
Biển chỉ đường vào khoảng cách
Pavement
Vỉa hè
High way
Đường cao tốc