1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ability(n)
khả năng
activate(v)
kích hoạt
adjustment(n)
sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
advance(v)
tiến bộ, phát triển
advanced(adj)
tiên tiến, cao cấp
advancement(n)
sự tiến bộ, phát triển
advent(n)
sự xuất hiện
algorithm(n)
thuật toán
amendment(n)
sự sửa đổi cho tốt hơn
artificial(adj)
nhân tạo
artificial intelligence(n)
trí tuệ nhân tạo
atom(n)
nguyên tử
automate(v)
tự động hoá
automated(adj)
tự động
automatic(adj)
tự động
automatically(adv)
một cách tự động
automation(n)
sự tự động
available(adj)
có sẵn, sẵn sàng
biotechnology(n)
công nghệ sinh học
breakthrough(n)
bước đột phá
capability(n)
khả năng , năng lực
collaborate(v)
cộng tác
collaboration(n)
sự cộng tác
collaborative(adj)
có tính cộng tác
complexity(n)
sự phức tạp
component(n)
bộ phận, phần
computation(n)
sự tính toán
computer age(n)
thời đại máy tính
computerise(v)
trang bị máy tính
computing(n)
điện toán
conduct(v)
tiến hành
bacteria(n)
vi khuẩn
create(v)
tạo ra
creation(n)
sự sáng tạo
cutting-edge(adj)
mới nhất, hiện đại, tối tân
data(n)
dữ liệu
deactivate(v)
phát hiện
detect(v)
phát hiện
device(n)
thiết bị
digital(adj)
kĩ thuật số
digital age(n)
kỷ nguyên kĩ thuật số
downside(n)
khuyết điểm, bất lợi
efficient(adj)
hiệu quả
electromagnetic(adj)
điện từ
electronic(adj)
điện tử
engineer(n)
kỹ sư
experiment(n)
thí nghiệm
futility(n)
không có hiệu quả
gadget(n)
đồ dùng, thiết bị tiện ích(máy móc, công nghệ)
genetics(n)
di truyền học
gravity(n)
trọng lực
hacker(n)
tin tặc
heterogeneous(adj)
không đồng nhất, dị thể
high-tech(adj)
công nghệ cao
implant(v)
cấy, ghép
incredible(adj)
đáng kinh ngạc
indispensable(adj)
không thể thiếu, quan trọng
innovation(n)
sự đổi mới
intelligence(n)
thông minh
invent(v)
phát minh
invention(n)
phát minh, sự phát minh
inventor(n)
nhà phát minh
laboratory(n)
phòng thí nghiệm
machine(n)
máy móc
machinery(n)
bộ máy
magnetism(n)
hiện tượng từ tính
man-made(adj)
do con người làm ra, nhân tạo
manned(adj)
có người(lái..)
mechanic(n)
thợ máy, công nhân cơ khí
mechanism(n)
cơ chế, cấu tạo
mechanize(v)
cơ khí hoá, cơ giới hoá
microscope(n)
kính hiển vi
modern(adj)
hiện đại
modernization(n)
sự hiện đại hoá
modernize(v)
hiện đại hoá
modification(n)
sự sửa đổi, sự biến đổi
navigate(v)
điều hướng
navigation(n)
sự điều hướng, đi lại trên biển hoặc trên không, hàng hải
obsolete(adj)
lỗi thời
optimisation(n)
sự tối ưu hoá
organism(n)
cơ thể, sinh vật
reconnaissance(n)
sự do thám
revolution(n)
cuộc cách mạng
robot(n)
người máy
robotic(adj)
như người máy, máy móc
robotics(n)
khoa học người máy
science(n)
khoa học
scientist(n)
nhà khoa học
synchronise(v)
đồng bộ hoá
system(n)
hệ thống
tech-savvy(adj)
am hiểu về công nghệ
techie(n)
người giỏi về công nghệ
technical(adj)
thuộc kĩ thuật
telescope(n)
kính viễn vọng
test tube(n)
ống nghiệm
tissue(n)
mô, tế bào
transact(v)
tiến hành, thực hiện
transmit(v)
chuyển phát
turbine(n)
tua-bin
unmanned(adj)
không người lái