B.1. 😴Thức_SHHN🇨🇳

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Chinese

Last updated 7:02 AM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

起床/早睡早起/我每天六点起床

qǐchuáng / KHỞI SÀNG / thức dậy - Ngủ Sớm Dậy Sớm - Tôi mỗi ngày thức dậy lúc 6 giờ.

2
New cards

醒来/如梦初醒/我早上醒来的时候,太阳已经升起来了。

xǐnglái / TỈNH LAI / tỉnh dậy - Như Mộng Sơ Tỉnh (bừng tỉnh như vừa qua cơn mơ) - Khi tôi tỉnh dậy buổi sáng, mặt trời đã lên rồi.

3
New cards
睡醒/大梦初醒/我睡醒了,感觉很精神。
shuìxǐng / THỤY TỈNH / ngủ dậy - Đại Mộng Sơ Tỉnh (vừa tỉnh giấc mơ lớn) - Tôi ngủ dậy, cảm thấy rất tỉnh táo.
4
New cards
早起/闻鸡起舞/他习惯早起。
zǎoqǐ / TẢO KHỞI / dậy sớm - Văn Kê Khởi Vũ (nghe tiếng gà gáy dậy múa kiếm) - Anh ấy quen dậy sớm.
5
New cards
晚起/日上三竿/我周末喜欢晚起。
wǎnqǐ / VÃN KHỞI / dậy muộn - Nhật Thượng Tam Can (mặt trời lên cao, ý dậy trễ) - Cuối tuần tôi thích dậy muộn.
6
New cards
赖床/赖床不起/他赖床了十分钟才起来。
làichuáng / LẠI SÀNG / nằm lì trên giường - Lại Sàng Bất Khởi (nằm lì không dậy) - Anh ấy nằm lì mười phút mới dậy.
7
New cards
有起床气/睡眼惺忪/她有起床气,别惹她。
yǒu qǐchuáng qì / HỮU KHỞI SÀNG KHÍ / cáu kỉnh khi mới ngủ dậy - Thụy Nhãn Tinh Tùng (mắt ngái ngủ) - Cô ấy cáu kỉnh khi mới dậy, đừng chọc.
8
New cards
叠被子/井井有条/我每天早上叠被子。
dié bèizi / ĐIỆP BỊ TỬ / gấp chăn - Tỉnh Tỉnh Hữu Điều (ngăn nắp) - Tôi gấp chăn mỗi sáng.
9
New cards
铺床/铺床叠被/妈妈帮我铺床。
pūchuáng / PHÔ SÀNG / trải giường - Phô Sàng Điệp Bị (trải giường gấp chăn) - Mẹ giúp tôi trải giường.
10
New cards
整理床铺/整整齐齐/我整理床铺后去吃早饭。
zhěnglǐ chuángpù / CHỈNH LÝ SÀNG PHÔ / dọn dẹp giường chiếu - Chỉnh Chỉnh Tề Tề (gọn gàng) - Sau khi dọn giường tôi đi ăn sáng.
11
New cards
睡觉/安然入睡/我晚上十点睡觉。
shuìjiào / THỤY GIÁC / ngủ - An Nhiên Nhập Thụy (yên tâm chìm vào giấc ngủ) - Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối.
12
New cards
午睡/午觉小憩/我每天午睡半小时。
wǔshuì / NGỌ THỤY / ngủ trưa - Ngọ Giác Tiểu Khí (giấc ngủ trưa ngắn) - Tôi ngủ trưa nửa tiếng mỗi ngày.
13
New cards
小睡/打个盹儿/我在沙发上小睡了一会儿。
xiǎoshuì / TIỂU THỤY / chợp mắt - Đả Cá Truân Nhi (chợp mắt một lát) - Tôi chợp mắt một lúc trên ghế sô pha.
14
New cards
打盹儿/昏昏欲睡/上课时他打盹儿了。
dǎdǔnr / ĐẢ TRUÂN NHI / ngủ gật - Hôn Hôn Dục Thụy (mơ màng muốn ngủ) - Lúc học anh ấy ngủ gật.
15
New cards
打瞌睡/呵欠连天/开会时我打瞌睡了。
dǎ kēshuì / ĐẢ KHÁI THỤY / ngủ gật - Ha Khiếm Liên Thiên (ngáp liên tục) - Tôi ngủ gật khi họp.
16
New cards
入睡/酣然入梦/他很快就入睡了。
rùshuì / NHẬP THỤY / đi vào giấc ngủ - Ham Nhiên Nhập Mộng (ngủ ngon lành) - Anh ấy nhanh chóng đi vào giấc ngủ.
17
New cards
睡着/沉沉睡去/我累得一下子就睡着了。
shuìzháo / THỤY TRƯỚC / ngủ thiếp đi - Trầm Trầm Thụy Khứ (ngủ say sưa) - Tôi mệt đến nỗi thiếp đi ngay.
18
New cards
睡懒觉/日上三竿/周末我喜欢睡懒觉。
shuì lǎnjiào / THỤY LÃN GIÁC / ngủ nướng - Nhật Thượng Tam Can - Cuối tuần tôi thích ngủ nướng.
19
New cards
熬夜/挑灯夜战/为了考试,他熬夜复习。
áoyè / NGAO DẠ / thức đêm - Khiêu Đăng Dạ Chiến (thắp đèn chiến đấu ban đêm) - Để thi, anh ấy thức đêm ôn bài.
20
New cards
通宵/通宵达旦/我们通宵聊天。
tōngxiāo / THÔNG TIÊU / thức thâu đêm - Thông Tiêu Đạt Đán (suốt đêm đến sáng) - Chúng tôi nói chuyện thâu đêm.
21
New cards
失眠/辗转反侧/我昨晚失眠了。
shīmián / THẤT MIÊN / mất ngủ - Triển Chuyển Phản Trắc (trằn trọc không yên) - Tối qua tôi mất ngủ.
22
New cards
做梦/黄粱一梦/我昨晚做了一个奇怪的梦。
zuòmèng / TỐ MỘNG / nằm mơ - Hoàng Lương Nhất Mộng (giấc mộng kê vàng, phù phiếm) - Tối qua tôi mơ một giấc mơ kỳ lạ.
23
New cards
做噩梦/惊魂未定/我昨晚做噩梦了。
zuò èmèng / TỐ ÁC MỘNG / gặp ác mộng - Kinh Hồn Vị Định (hồn chưa ổn định) - Tối qua tôi gặp ác mộng.
24
New cards
说梦话/喃喃自语/他睡觉时说梦话。
shuō mènghuà / THUYẾT MỘNG THOẠI / nói mơ - Nam Nam Tự Ngữ (lẩm bẩm một mình) - Anh ấy nói mơ khi ngủ.
25
New cards
梦游/神游天外/他小时候梦游过。
mèngyóu / MỘNG DU / mộng du - Thần Du Thiên Ngoại (du ngoạn ngoài cõi) - Hồi nhỏ anh ấy từng bị mộng du.
26
New cards
打呼噜/鼾声如雷/他打呼噜很响。
dǎ hūlu / ĐẢ HÔ LỖ / ngáy - Han Thanh Như Lôi (tiếng ngáy như sấm) - Anh ấy ngáy rất to.
27
New cards
翻身/辗转反侧/夜里我翻身很多次。
fānshēn / PHIÊN THÂN / trở mình - Triển Chuyển Phản Trắc - Ban đêm tôi trở mình nhiều lần.
28
New cards
听到起床铃/铃声大作/我听到起床铃就起来了。
tīng dào qǐchuáng líng / THÍNH ĐÁO KHỞI SÀNG LINH / nghe thấy chuông báo thức - Linh Thanh Đại Tác (tiếng chuông vang lớn) - Tôi nghe chuông báo thức là dậy ngay.
29
New cards
按闹钟/按掉闹钟/我按闹钟后继续睡。
àn nàozhōng / ÁN NÁO CHUNG / tắt đồng hồ báo thức - Án Điệu Náo Chung (tắt chuông báo thức) - Tôi tắt chuông rồi ngủ tiếp.
30
New cards
设闹钟/定好时间/我每晚设闹钟。
shè nàozhōng / THIẾT NÁO CHUNG / đặt đồng hồ báo thức - Định Hảo Thời Gian (đặt giờ) - Tối nào tôi cũng đặt báo thức.
31
New cards
睡过头/误了时辰/我今天睡过头了。
shuì guòtóu / THỤY QUÁ ĐẦU / ngủ quên - Ngộ Liễu Thời Thần (lỡ giờ) - Hôm nay tôi ngủ quên.
32
New cards
补觉/补回睡眠/周末我补觉。
bǔjiào / BỔ GIÁC / ngủ bù - Bổ Hồi Thụy Miên (bù lại giấc ngủ) - Cuối tuần tôi ngủ bù.
33
New cards
睡回笼觉/再睡一会儿/醒了之后我又睡了个回笼觉。
shuì huílóngjiào / THỤY HỒI LUNG GIÁC / ngủ lại sau khi đã thức - Tái Thụy Nhất Hội Nhi (ngủ thêm một lát) - Sau khi tỉnh tôi lại ngủ thêm một giấc nữa.
34
New cards
睡午觉/午间小憩/你睡午觉了吗?
shuì wǔjiào / THỤY NGỌ GIÁC / ngủ trưa - Ngọ Gian Tiểu Khí (nghỉ ngơi buổi trưa) - Bạn ngủ trưa chưa?
35
New cards
早睡早起/早睡早起/早睡早起身体好。
zǎo shuì zǎo qǐ / TẢO THỤY TẢO KHỞI / ngủ sớm dậy sớm - Ngủ Sớm Dậy Sớm - Dậy sớm ngủ sớm tốt cho sức khỏe.
36
New cards
晚睡晚起/夜猫子生活/年轻人喜欢晚睡晚起。
wǎn shuì wǎn qǐ / VÃN THỤY VÃN KHỞI / ngủ muộn dậy muộn - Dạ Miêu Tử Sinh Hoạt (lối sống cú đêm) - Giới trẻ thích ngủ muộn dậy muộn.
37
New cards
安睡/高枕无忧/祝你今晚安睡。
ānshuì / AN THỤY / ngủ yên - Cao Chẩm Vô Ưu (gối cao không lo) - Chúc bạn tối nay ngủ ngon.
38
New cards
熟睡/睡得很沉/他熟睡时打雷都听不见。
shúshuì / THỤC THỤY / ngủ say - Thụy Đắc Ngận Trầm (ngủ rất sâu) - Anh ấy ngủ say đến sấm cũng không nghe.
39
New cards
浅睡/半梦半醒/我最近总是浅睡。
qiǎnshuì / THIỂN THỤY / ngủ nông - Bán Mộng Bán Tỉnh (nửa mơ nửa tỉnh) - Dạo này tôi toàn ngủ không sâu.