1/20
THE GLOBAL IMPORTANCE OF WETLANDS
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
convert (v)
chuyển đổi (mục đích sử dụng)
dependent on (adj)
phụ thuộc vào (=reliant on)
In-demand (adj)
được ưa chuộng, có nhu cầu cao
revenue
doanh thu, lợi nhuận
deliberate (adj)
cố ý (ngược accidental)
scheme (n)
kế hoạch,dự án lớn (thường do chính phủ hoặc tổ chức thực hiện)
extraction (n)
sự khai thác
considerable
đáng kể, to lớn
mitigate (v)
giảm thiểu, làm dịu bớt (tác hại, biến đổi khí hậu…)
substantially
đáng kể, thực chất
commodity
hàng hóa, nhu yếu phẩm
subtle (adj)
tinh vi, khó phát hiện, không rõ ràng
devastating
mang tính tàn phá, hủy diệt
support the livelihoods of..
nuôi sống/ hỗ trợ sinh kế cho ai
mitigate climate change
giảm thiểu biến đổi khí hậu
extreme weather events
các hiện tượng thời tiết cực đoan (lũ lụt, bão…)
carbon emitters/ carbon stores
nguồn phát thải carbon/ nguồn lưu trữ carbon
alarming consequences
những hậu quả đáng báo động
income generation
việc tạo ra thu nhập
set out to do something
đặt ra mục tiêu, có ý định làm gì đó
at a rapid pace
với tốc độ nhanh chóng